Gói thầu: ĐTXD-2021-MS-46 Cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-MS-46 Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 18:57:00 đến ngày 2021-02-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,693,175,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6(có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 4 | Modem GPRS/3G | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 6 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 7 | TI 1000/5 | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 8 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120mm2/0,6kV | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 14 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2, trọn bộ bao gồm đầu cốt | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 19 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240 mm2 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | 39 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 21 | Tủ pillar | 3 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 22 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm M120) | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 652,46 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 24 | Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 25 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 18 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite trọn bộ (có ATM 100A) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 27 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 251 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 28 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 90 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | 22 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 30 | Đầu cốt đồng M25 | 16 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Võng Thị 17 | |
| 31 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6(có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 32 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 33 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 34 | Modem GPRS/3G | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 35 | Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 36 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 37 | TI 1000/5 | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 38 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 39 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 40 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120mm2/0,6kV | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 41 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 42 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 43 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 44 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2, trọn bộ bao gồm đầu cốt | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 45 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 47 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 49 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240 mm2 | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 50 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | 37 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 51 | Tủ pillar | 6 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 52 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm M120) | 28 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 53 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 800,93 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 54 | Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 55 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 13 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 56 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite trọn bộ (có ATM 100A) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 57 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 574 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 58 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 65 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 59 | Đầu cốt đồng M10 | 44 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 60 | Đầu cốt đồng M25 | 12 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 | |
| 61 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6(có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 62 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 63 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 64 | Modem GPRS/3G | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 65 | Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 66 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 67 | TI 1000/5 | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 68 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 69 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 70 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120mm2/0,6kV | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 71 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 72 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 73 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 74 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2, trọn bộ bao gồm đầu cốt | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 75 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 76 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 77 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 78 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 79 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 80 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | 20 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 81 | Tủ pillar | 3 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 82 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm M120) | 22 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 83 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 551,46 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 84 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 238 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 85 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 18 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 86 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 87 | Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 | 53 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 88 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 89 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 71 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 90 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 58 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 91 | Đầu cốt đồng M10 | 6 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 92 | Đầu cốt đồng M25 | 12 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 16 | |
| 93 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6(có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 94 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 95 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 96 | Modem GPRS/3G | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 97 | Bộ tập trung dữ liệu RF (DCU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 98 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 99 | TI 1000/5 | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 100 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 101 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 102 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120mm2/0,6kV | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 103 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 104 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 105 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 106 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2, trọn bộ bao gồm đầu cốt | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 107 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 108 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 109 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 110 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 111 | Hộp nối cáp ngầm 24kV- 3x240 mm2 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 112 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | 123 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 113 | Tủ pillar | 7 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 114 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng nhôm M120) | 22 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 115 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 803,96 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 116 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 27 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 117 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 118 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 119 | Ghíp bọc cách điện cáp 95-120mm2 | 12 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 120 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 121 | Hộp phân dây lắp mới (PC-GF ) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 122 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 123 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 442 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 124 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 105 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 125 | Đầu cốt đồng M10 | 40 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 126 | Đầu cốt đồng M25 | 20 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 23 | |
| 127 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 32 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 128 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 129 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC): Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 130 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 131 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 132 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 133 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 134 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 135 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 136 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 137 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 138 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 139 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 140 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 141 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 142 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 143 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 144 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 145 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 146 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 147 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 532 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 148 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 12 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 149 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 465 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 150 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 47 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 151 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 26 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 152 | Aptomat MCB 3 cực 600V-250A | 3 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 153 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI không có ATM | 24 | hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 154 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40a | 28 | Hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 155 | Hộp phân dây trọn bộ (PC-GF ) | 2 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 156 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 157 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 120 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 158 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 94 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 159 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 140 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 160 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 218 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 161 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 218 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 162 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 163 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 164 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 48 | |
| 165 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 30 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 166 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 3 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 167 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 168 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 169 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 170 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 171 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | 3 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 172 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 173 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A NT (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 4 MCCB 250A, 1 MCCB 160A) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 174 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 175 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 72 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 176 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 16 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 177 | Đầu cốt đồng M240 | 24 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 178 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 179 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 180 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 8 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 181 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 182 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 15 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 183 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 184 | Đầu cốt đồng M120 | 3 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 185 | Đầu cốt đồng M35 | 19 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 186 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 363 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 187 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 14 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 188 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 1.020 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 189 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 88 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 190 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 45 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 191 | Aptomat MCB 3 cực 600V-250A | 4 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 192 | Hòm 2 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 2 | hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 193 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI không có ATM | 3 | hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 194 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40a | 21 | Hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 195 | Hộp phân dây trọn bộ (PC-GF ) | 5 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 196 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 197 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 15 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 198 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 12 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 199 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 105 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 200 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 152 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 201 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 152 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 202 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 203 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 204 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Tứ Liên 28 | |
| 205 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 17 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 206 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 207 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC): Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 208 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 209 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 210 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 211 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 212 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 213 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 214 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 215 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 216 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 217 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 218 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 219 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 220 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 221 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 222 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 223 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 224 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 225 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 406 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 226 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 14 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 227 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 477 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 228 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 69 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 229 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 126 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 230 | Aptomat MCB 3 cực 600V-250A | 2 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 231 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI không có ATM | 2 | hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 232 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite, ATM 40a | 24 | Hòm | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 233 | Hộp phân dây trọn bộ (PC-GF ) | 10 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 234 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 39 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 235 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 236 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 237 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 72 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 238 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 122 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 239 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 122 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 240 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2 | 3 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 241 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 242 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nghĩa Dũng 21 | |
| 243 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 244 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 245 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC): Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 246 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 247 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 248 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 249 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 250 | Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 251 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 252 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 253 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 254 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 255 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 256 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 257 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 258 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 259 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 260 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 261 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 262 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 263 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 264 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 1.530 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 265 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 37 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 266 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 529 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 267 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 93 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 268 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 15 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 269 | Aptomat MCB 3 cực 600V-250A | 4 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 270 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 271 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 47 | |
| 272 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 46 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 273 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | 2 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 274 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC): Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50; Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 275 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 276 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 160A) có ngăn lắp tủ trung thế | 1 | trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 277 | Bộ DCU Lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 278 | Modem GPRS lắp trong tủ hạ thế | 1 | bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 279 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A CCX 0,5 | 1 | quả | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 280 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 281 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 282 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 283 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 284 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 285 | Đầu cốt đồng M185 | 4 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 286 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 287 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 288 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 289 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 290 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 291 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 292 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 236 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 293 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 12 | đầu | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 294 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 660 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 295 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 50 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 296 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 35 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 297 | Aptomat MCB 3 cực 600V-250A | 3 | cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 298 | Hộp phân dây trọn bộ (PC-GF ) | 7 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 299 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Tứ Liên, Yên Phụ, Nhật Tân, Quảng An, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 39 | |
| 300 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 121,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 301 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 302 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 303 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 304 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 305 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 306 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 307 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 308 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 309 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 310 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 311 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 12 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 312 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 313 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5,05 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 314 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36,4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 315 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 316 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 36 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 317 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 318 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 319 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 320 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.015,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 321 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 16 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 322 | Đầu cốt AM120 | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 323 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x70 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M70) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 324 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 44,9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 325 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 12,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 326 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 3 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 327 | Ghíp bọc 2 bu lông | 29 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 328 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 6 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 15 | |
| 329 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 11,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 330 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 331 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 332 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 333 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 334 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 335 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 336 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 337 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 338 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 339 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 340 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5,05 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 341 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36,4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 342 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 343 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 344 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 345 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 346 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 347 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.393,8 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 348 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 10 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 349 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x70 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M70) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 350 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 55,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 351 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 6,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 352 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 3 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 353 | Ghíp bọc 2 bu lông | 22 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 354 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 7 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 19 | |
| 355 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 13,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 356 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 357 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 358 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 359 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 360 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 361 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 362 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 363 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 364 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 365 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 366 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 367 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5,05 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 368 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36,4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 369 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 370 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 371 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 372 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 373 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 374 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.258,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 375 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 14 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 376 | Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 377 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x70 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M70) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 378 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 379 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 380 | Ghíp bọc 2 bu lông | 7 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 21 | |
| 381 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 155,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 382 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 383 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 384 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 385 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 386 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 387 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 388 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 389 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 390 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21,2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 391 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 392 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 393 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5,05 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 394 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36,4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 395 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10,1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 396 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 397 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 398 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 399 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 400 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 250,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 401 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 6 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 402 | Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 403 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x70 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M70) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 404 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 3 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 405 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 32 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 406 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 407 | Ghíp bọc 2 bu lông | 6 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Thụy Khuê 22 | |
| 408 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 1.095 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 409 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 410 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 411 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 412 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 413 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 414 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 415 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 416 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 13 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 417 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 418 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 2,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 419 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 420 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 421 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 32 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 422 | Đầu cốt đồng M50 | 5 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 423 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 424 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 425 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 426 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 165 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 427 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 6 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 428 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 137 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 429 | Ghíp bọc 2 bu lông | 25 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 430 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 22 | |
| 431 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 541 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 432 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 433 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 434 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 435 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 436 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 437 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 438 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 439 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 13 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 440 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 441 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 442 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 443 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 444 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 32 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 445 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 446 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 447 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 448 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 449 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 212 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 450 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 8 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 451 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 555 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 452 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 453 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 30 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 454 | Ghíp bọc 2 bu lông | 44 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 455 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 43 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 25 | |
| 456 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 471 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 457 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 458 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 459 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 460 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 461 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 462 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 463 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 464 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 13 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 465 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 466 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 467 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 468 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 469 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 32 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 470 | Đầu cốt đồng M50 | 11 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 471 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 472 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 473 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 474 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 106 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 475 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 8 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 476 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 251 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 477 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 40 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 478 | Ghíp bọc 2 bu lông | 31 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 479 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 31 | |
| 480 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 14 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 481 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 482 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn cầu dao cấp nguồn đến 24kV-630A-16kA/s, 01 ngăn máy cắt sang MBA 24kV-200A-16kA/s, 02 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-3x240mm2, 03 bộ Đầu cáp 24kV-T-Plug-1x50mm2, Đồng hồ báo áp lực khí, Điện trở sấy,10m dây Cu/PVC-2x2,5 đấu nối điện trở sấy, Bộ chỉ thị báo sự cộ đầu cáp | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 483 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM400+4ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế (Trụ 1C4) bao gồm: | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 484 | Bộ chỉ thị báo sự cố nhắn tin (đặt trong tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 485 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 486 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 487 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 488 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 18 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 489 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 490 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 491 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 492 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 493 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 42 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 494 | Đầu cốt đồng M50 | 10 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 495 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 496 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 497 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 498 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 31 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 499 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt đồng M120) | 6 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 500 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 163 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 501 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 502 | Ghíp bọc 2 bu lông | 20 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 503 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 6 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Phú Thượng, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Phú Thượng 35 | |
| 504 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 588 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 505 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 506 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 3 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 507 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 (có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 508 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 509 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 510 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 511 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 512 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 513 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 514 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 515 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 516 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 517 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 518 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 519 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 520 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 521 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 522 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 đấu nối công tơ | 129,6 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 523 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x25 đấu nối công tơ | 16,5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 524 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 525 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 526 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 527 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.252 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 528 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | 22 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 529 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 530 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | 96 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 531 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 288 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 532 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 14 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 533 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 534 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 100 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 535 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 102 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 536 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 537 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 538 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 18 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 539 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 11 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 540 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 7 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 541 | Ghíp bọc 2 bu lông | 93 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 542 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 543 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 30 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 43 | |
| 544 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 184 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 545 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 546 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 (có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 547 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 548 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 549 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 550 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 551 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 552 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 553 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 554 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 555 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 556 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 557 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 558 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 559 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 560 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 561 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 562 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 563 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 564 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 213 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 565 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | 10 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 566 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | 60 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 567 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 775 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 568 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 20 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 569 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 570 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 145 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 571 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 41 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 572 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) | 12 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 573 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 2 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 574 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 575 | Ghíp bọc 2 bu lông | 205 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 576 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 577 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 124 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 44 | |
| 578 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 16 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 579 | Hộp nối cáp cáp ngầm 3x240 - 22kV | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 580 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 (có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 581 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 582 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 583 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 584 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 585 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 586 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 587 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 588 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 589 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 590 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 591 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 592 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 593 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 594 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 595 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 14 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 596 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 597 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 598 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 239 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 599 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | 10 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 600 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 601 | Ghíp bọc 2 bu lông | 10 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 45 | |
| 602 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 12 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 603 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 604 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 (có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 605 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 606 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 607 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 608 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 609 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 610 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 611 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 612 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 613 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 614 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 615 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 616 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 617 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 618 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 619 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 đấu nối công tơ | 21,6 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 620 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x25 đấu nối công tơ | 12 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 621 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 622 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 623 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 624 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 485 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 625 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 đã bao gồm đầu cốt | 8 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 626 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 627 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-120 | 56 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 628 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 847 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 629 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 14 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 630 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 45 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 631 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 153 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 632 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2(BS) | 25 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 633 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 1 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 634 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | 3 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 635 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 8 | hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 636 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 3 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 637 | Ghíp bọc 2 bu lông | 121 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 638 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 639 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 46 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Quảng An 46 | |
| 640 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 - 22kV | 24 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 641 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | 1 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 642 | Tủ RMU Compact 3 ngăn, loại không mở rộng 22kV-630A-16kA/1s loại (2CD+1MC) Rơle loại VIP400 trọn bộ bao gồm bộ báo sự cố, bộ điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 (có vị trí lắp đặt hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trong tương lai) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 643 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | 1 | Trụ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 644 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 645 | Bộ truyền tín hiệu từ thiết bị cảnh báo sự cố (cho tủ RMU) | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 646 | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 647 | Bộ tập trung DCU | 1 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 648 | TI 1000/5A | 1 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 649 | Cáp 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 21 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 650 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2/0,6kV | 9 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 651 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 4 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 652 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 5 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 653 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240mm2/0,6kV | 36 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 654 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2/0,6kV | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 655 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 656 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 8 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 657 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 2 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 658 | Đầu cốt đồng Cu-185 (loại 2 lỗ) | 4 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 659 | Đầu cốt đồng Cu-240 (loại 2 lỗ) | 18 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 660 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 185 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 661 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 đã bao gồm đầu cốt | 8 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 662 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM-150 | 24 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 663 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 432 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 664 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 6 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 665 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 10 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 666 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 3 | m | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 667 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (PC-GF ) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 668 | Ghíp bọc 2 bu lông | 19 | Bộ | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 669 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 670 | Kẹp hãm cáp văn xoắn | 33 | Cái | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, Nhật Tân, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Nhật Tân 38 | |
| 671 | Hộp phân dây lắp mới (PC-GF ) | 2 | Hộp | Nêu tại Mục 2 - Chương 5 | Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ năm 2021 - TBA Hồ Khẩu 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi