Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu khoa học: Nghiên cứu chế tạo tấm panel trên cơ sở vật liệu nano compozit ứng dụng chế thử nhà lắp ghép nhanh phục vụ cư dân vùng ven biển và hải đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu khoa học: Nghiên cứu chế tạo tấm panel trên cơ sở vật liệu nano compozit ứng dụng chế thử nhà lắp ghép nhanh phục vụ cư dân vùng ven biển và hải đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:59:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Silicon alumilum oxynitride | 20 | g | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Nhựa Polyvinylidene fluoride | 30 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Nhựa polyglycidyl ether of phenol formaldehyde | 12 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Teffamin | 4 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Keo dán chịu nước | 4 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Polyolefine | 120 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Polypropylene | 120 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Polyethylene | 80 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Polyurethane | 80 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Divinyl Benzene | 4 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Diphenyl cacbazon | 2 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Cresyl glycidyl ether (CGE) | 7 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Butyl glycidyl ether (BGE) | 7 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Ethanol | 85 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Butylaxetat | 95 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Etylaxetat | 50 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Al2O3 | 6 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | CaCO3 | 8 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | TiO2 | 8 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | SiO2 | 50 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Fe2O3 | 6 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | MgO | 9 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | ZnO | 8 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Acrylamit | 10 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Vải thủy tinh đặc chủng | 70 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Vải cacbon | 55 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Phenoxy ethanol | 1 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Phenoxy peroxit | 1 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Nano clay biến tính | 5 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Axit acetic | 10 | lít | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Chất xúc tác trietylamin | 17 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Phụ gia Nanoclay biến tính | 5 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Phụ gia chống cháy | 5 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Mỡ silicon | 8 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Thép C45 để chế tạo khuôn | 300 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Xi măng PC40 | 1 | tấn | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Cát sàng | 1 | tấn | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Bột đá vôi | 1 | tấn | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Sơn chống cháy, chống ăn mòn | 10 | kg | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Nhiệt kế nhám | 6 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Bình định mức | 8 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Bình nón | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Ống đong | 6 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Cốc chịu nhiệt | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Ống đong | 4 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Sinh hàn chưng cất Claisen 3 nhám | 2 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 50 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Giấy pH | 2 | hộp | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Găng tay chịu hóa chất | 15 | hộp (2 đôi) | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Khẩu trang than hoạt tính | 50 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Bảo hộ lao động rẻ tiền mau hỏng | 20 | bộ | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Xô nhựa | 5 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 53 | Găng tay chịu nhiệt | 10 | đôi | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 54 | Ống ly tâm | 50 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 55 | Thìa lấy mẫu | 20 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 56 | Chổi rửa các loại | 50 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 57 | Màng lọc | 20 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 58 | Bình cầu đáy bằng | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 59 | Bình cầu ba cổ nhám | 5 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 60 | Ống đong | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 61 | Cốc chịu nhiệt | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 62 | Cốc chịu nhiệt | 10 | chiếc | Như bảng số 3, yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi