Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm học 2020 -2021 cho các trường tiểu học trên địa bàn huyện Ngân Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm học 2020 -2021 cho các trường tiểu học trên địa bàn huyện Ngân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 11:10:00 đến ngày 2021-02-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 300 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 300 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 300 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 20 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 300 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 10 | 1.1. Bộ tranh : Cơ thể người và các giác quan | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 11 | 1.2. Bộ tranh: những việc nên và không nên làm để phòng tránh cận thị học đường | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 12 | 1.3. Bộ tranh: Các việc nên làm để giữ vệ sinh cá nhân | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 13 | Bộ tranh: Về phòng tránh bị xâm hại | 50 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | |
| 14 | Thanh phách | 6 | Đôi | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 15 | Song loan | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 16 | Trống nhỏ | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | |
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A ) | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | |
| 23 | Bục đặt mẫu | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | |
| 24 | Các hình khối cơ bản | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật | |
| 25 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 26 | Bộ tranh hoặc vi deo về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 27 | Bộ tranh hoặc vi deo về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 28 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 29 | Còi | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 30 | Cờ đuôi nheo | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 31 | Thước dây | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 32 | Nhạc tập bài tập thể dục | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 33 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 34 | Bóng đá | 6 | Quả | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 35 | Cầu môn bóng đá 5 người | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 36 | Bóng rổ | 6 | Quả | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 37 | Cột bóng rổ | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 38 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 39 | Dây nhảy cá nhân | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 40 | Quả cầu đá | 150 | Quả | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 41 | Cột và lưới đá cầu | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 42 | Bóng ném | 6 | Quả | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 43 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 44 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 45 | Các bài nhạc dân vũ | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 46 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ | 20 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 47 | Bộ tranh: yêu gia đình | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 48 | Bộ tranh: thật thà | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 49 | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 50 | 5.1. Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 51 | 5.2. Bộ tranh: thực hiện nội quy trường, lớp | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 52 | 6.1. Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 53 | 6.2 Bộ tranh: phòng tránh tai nạn thương tích | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 54 | Bộ thẻ: các gương mặt cảm xúc cơ bản | 70 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 55 | Bảng nhóm | 50 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 56 | Tủ đựng thiết bị | 20 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 57 | Bảng phụ | 20 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 58 | Radio - casette | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 59 | Loa cầm tay | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 60 | Nam châm | 20 | Viên | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 61 | Nẹp treo tranh | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 62 | Giá treo tranh | 6 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 63 | Đầu DVD | 4 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị trình chiếu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi