Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng vật dụng tiêu hao bằng nhựa sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp các mặt hàng vật dụng tiêu hao bằng nhựa sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:05:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,706,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,065,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bô tiểu nam | 60 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bô tiểu nữ | 60 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dép nhựa | 800 | Đôi | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dép nhựa bít đầu | 350 | Đôi | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giày ủng cao su | 40 | Đôi | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp nhựa chữ nhật có quai | 10 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp nhựa chữ nhật có quai 10 lít | 20 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp nhựa chữ nhật có quai 30 lít | 20 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hộp nhựa chữ nhật hai quai | 10 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp nhựa đựng kim tiêm 1,5 lít | 50.000 | Hộp | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp nhựa đựng kim tiêm 6,8 lít | 9.900 | Hộp | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp nhựa đựng thuốc chống sốc | 80 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hủ nhựa 1,8 lít | 5.000 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hủ nhựa 10ml | 1.500 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ly giấy 220ml | 1.000.000 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ly giấy 500ml | 10.000 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ly nhựa 500ml | 25.000 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Muỗng nhựa | 200 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Rổ nhựa (25x33x8)cm | 30 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Rổ nhựa (35x45x10)cm | 700 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Rổ nhựa (40x50x8,5)cm | 30 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Rổ nhựa (47x37x16)cm | 150 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thùng đá giữ nhiệt 6 lít | 20 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thùng nhựa lớn 45 lít | 150 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thùng nhựa trắng chữ nhật có bánh xe 15 lít | 20 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Thùng nhựa trắng chữ nhật có bánh xe 30 lít | 60 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thùng nhựa trắng chữ nhật có quai 90 lít | 10 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thùng rác có bánh xe loại 120 lít màu vàng | 6 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thùng rác có bánh xe loại 120 lít màu xanh | 6 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thùng rác đạp đại 20 lít | 250 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thùng rác đạp nhỏ 07 lít | 50 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thùng rác đạp trung 15 lít | 200 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thùng rác để trên xe tiêm 06 lít | 200 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thùng rác nắp lật 90 lít | 100 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vớ vải không dệt (theo mẫu) | 600.000 | Đôi | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vòng đeo tay (theo mẫu) | 400.000 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Xô nhựa 10 lít | 10 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Xô nhựa 20 lít | 10 | Cái | Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi