Gói thầu: Gói 4: 74 danh mục hóa chất, vật tư sử dụng đếm tế bào dòng chảy bằng kỹ thuật đo quang sử dụng nguồn sáng laser
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói 4: 74 danh mục hóa chất, vật tư sử dụng đếm tế bào dòng chảy bằng kỹ thuật đo quang sử dụng nguồn sáng laser |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 15:57:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,270,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,649,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ hóa chất kiểm chuẩn hệ thống quang học máy tế bào dòng chảy | 3 | Hộp | 3 x 10 mL/ Hộp | ||
| 2 | Bộ hóa chất kiểm chuẩn các tín hiệu tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quang của máy phân tích tế bào dòng chảy | 2 | Hộp | 3 x 10 mL/ Hộp | ||
| 3 | Kit cài đặt xét nghiệm dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 1 | Hộp | 2 x 5 mL/ Hộp | ||
| 4 | Dịch bao dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 20 | Hộp | 1 x 10 L/ Hộp | ||
| 5 | Dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 5 | Hộp | 5 L/ Hộp | ||
| 6 | Hóa chất ly giải hồng cầu phương pháp "không rửa" dùng cho máy tế bào dòng chảy | 1 | Lọ | 200 test/ Lọ | ||
| 7 | Hóa chất ly giải hồng cầu đậm đặc dùng cho máy tế bào dòng chảy | 5 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 8 | Kháng thể CD55 đánh dấu huỳnh quang PE | 5 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 9 | Kháng thể CD59 đánh dấu huỳnh quang FITC | 5 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 10 | Kit xét nghiệm HLA B27 đánh dấu huỳnh quang FITC và PE | 5 | Lọ | 50 test/ Lọ | ||
| 11 | Kit đếm tế bào gốc | 12 | Hộp | 50 test/ Hộp | ||
| 12 | Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE | 2 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 13 | Kháng thể CD3 đánh dấu huỳnh quang ECD | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 14 | Kháng thể IgG1 đánh dấu huỳnh quang FITC | 5 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 15 | Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 3 | Hộp | 200 test/ Hộp | ||
| 16 | Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 2 | Hộp | 50 test/ Hộp | ||
| 17 | Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 2 | Hộp | 50 test/ Hộp | ||
| 18 | Kháng thể CD95 đánh dấu huỳnh quang PE | 4 | Lọ | 50 test/ Lọ | ||
| 19 | Kháng thể CD71 đánh dấu huỳnh quang FITC | 2 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 20 | Kháng thể CD64 đánh dấu huỳnh quang FITC | 2 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 21 | Kháng thể CD15 đánh dấu huỳnh quang PE | 2 | Lọ | 2 mL/ Lọ | ||
| 22 | Kháng thể CD20 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 4 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 23 | Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang ECD | 2 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 24 | Kháng thể CD30 đánh dấu huỳnh quang APC 0.5ml | 4 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 25 | Kháng thể CD40 đánh dấu huỳnh quang APC 0.5ml | 4 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 26 | Kháng thể CD5 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 4 | Lọ | 50 test/ Lọ | ||
| 27 | Kháng thể CD56 đánh dấu huỳnh quang ECD | 4 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 28 | Kháng thể CD81 đánh dấu huỳnh quang FITC | 4 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 29 | Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 2 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 30 | Kháng thể CD27 đánh dấu huỳnh quang APC | 4 | Lọ | 0.5ml/ Lọ | ||
| 31 | Kháng thể CD9 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 4 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 32 | Kháng thể CD44 đánh dấu huỳnh quang PE | 2 | Lọ | 2 mL/ Lọ | ||
| 33 | Kháng thể CD90 đánh dấu huỳnh quang PC5 | 4 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 34 | Kháng thể Kappa đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 35 | Kháng thể Lambda đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 36 | Kháng thể CD38 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 2 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 37 | Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 38 | Kháng thể CD138 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 39 | Kháng thể CD56 đánh dấu huỳnh quang APC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 40 | Kháng thể CD38 đánh dấu huỳnh quang FITC | 2 | Lọ | 2 mL/ Lọ | ||
| 41 | Kháng thể CD23 đánh dấu huỳnh quang ECD | 4 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 42 | Kháng thể CD7 đánh dấu huỳnh quang ECD | 4 | Lọ | 1 mL/ lọ | ||
| 43 | Kháng thể CD11c đánh dấu huỳnh quang PC7 | 4 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 44 | Kháng thể CD2 đánh dấu huỳnh quang APC | 2 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 45 | Kháng thể CD10 đánh dấu huỳnh quang APC | 2 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 46 | Kháng thể HLA-DR đánh dấu huỳnh quang APC | 2 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 47 | Kháng thể CD8 đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 48 | Kháng thể CD20 đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 49 | Kháng thể Anti-Myeloroxidase- đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 50 | Kháng thể CD3 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 2 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 51 | Kháng thể Anti HLA‐DR đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 2 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 52 | Kháng thể CD10 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 53 | Kháng thể CD33 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 54 | Kháng thể CD56 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 55 | Kháng thể CD79a đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 2 mL/ Lọ | ||
| 56 | Kháng thể CD4 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 57 | Kháng thể CD13 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 1 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 58 | Kháng thể CD7 đánh dấu huỳnh quang APC | 2 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 59 | Kháng thể CD34 đánh dấu huỳnh quang APC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 60 | Kháng thể CD117 đánh dấu huỳnh quang APC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 61 | Hóa chất nhuộm nội bào dùng cho máy phân tích tế bào dòng chảy | 1 | Hộp | 150 test/ Hộp | ||
| 62 | Kháng thể CD36 đánh dấu huỳnh quang APC | 2 | Lọ | 0.5 mL/ lọ | ||
| 63 | Kháng thể CD11b đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 2 mL/ Lọ | ||
| 64 | Kháng thể CD2 đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 65 | Kháng thể CD22 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 66 | Kháng thể CD23 đánh dấu huỳnh quang APC | 1 | Lọ | 1 mL/ Lọ | ||
| 67 | Kháng thể Anti-FMC7- đánh dấu huỳnh quang FITC | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 68 | Kháng thể CD16 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 69 | Kháng thể Anti-TdT (Pool) - đánh dấu huỳnh quang FITC | 2 | Lọ | 1 mL/ lọ | ||
| 70 | Kháng thể CD235a đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 71 | Kháng thể CD61 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 2 | Lọ | 0.5 mL/ Lọ | ||
| 72 | Kháng thể CD71 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 2 | Lọ | 0.5 ml/ Lọ | ||
| 73 | Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang PE | 1 | Lọ | 100 test/ Lọ | ||
| 74 | Kít xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào plasma | 3 | Hộp | 25 test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi