Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp con lăn, riềm chắn than phục vụ sản xuất kinh doanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Cung cấp con lăn, riềm chắn than phục vụ sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 08:43:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,904,369,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại con lăn, gạt than băng tải cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị công việc tham gia.Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, hóa đơn có xác nhận của cơ quan thuế, cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.... để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 108/176 NY 4,5 6306 508 | 18 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 108/176 NY 4,5 6306 508 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 2 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 688 | 24 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 688 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 3 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 133/194 NY 4,5 6306 538 | 16 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 133/194 NY 4,5 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 4 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 788 | 16 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 788 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 5 | Con lăn côn | PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 608 | 16 | Cái | Con lăn Mã PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 6 | Con lăn côn | PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 908 | 50 | Cái | Con lăn Mã PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 7 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 678 | 20 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 8 | Con lăn côn | PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 1008 | 16 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 1008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 9 | Con lăn giảm chấn | PSV/3 25Y22 89/133 NA 6305 473 | 24 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y22 89/133 NA 6305 473 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 10 | Con lăn giảm chấn | PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 538 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 11 | Con lăn giảm chấn | PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 538 | 40 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 12 | Con lăn giảm chấn | PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 608 | 20 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 13 | Con lăn giảm chấn | PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 608 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 14 | Con lăn giảm chấn | PSV/7 40K16.5 159 NA 4,5 6308 608 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40K16.5 159 NA 4,5 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 15 | Con lăn giảm chấn | PSV/3 25Y18 133 NA 4 6305 538 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 NA 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 16 | Con lăn giảm chấn | PSV/5 30Y22 159 NA 4,5 6306 678 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 NA 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 17 | Con lăn Inox 316 | PSV/3 25Y18 133 I 4 6305 538 | 24 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 I 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 18 | Con lăn Inox 316 | PSV/5 30Y22 159 I 4,5 6306 678 | 24 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 I 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 19 | Con lăn làm sạch băng | PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1408 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1408 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 20 | Con lăn làm sạch băng | PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1608 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 21 | Con lăn làm sạch băng | PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1808 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 22 | Con lăn làm sạch băng | PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1608 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 23 | Con lăn làm sạch băng | PSV/4 30Y22 89/159 NM 6206 2008 | 16 | Cái | Con lăn Mã PSV/4 30Y22 89/159 NM 6206 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 24 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 218 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 218 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 25 | Con lăn thẳng | PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 283 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 283 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 26 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 388 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 388 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 27 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 473 | 40 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 473 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 28 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 538 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 29 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 608 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 30 | Con lăn thẳng | PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 608 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 31 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 708 | 20 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 708 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 32 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 808 | 40 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 33 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 908 | 40 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 34 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1003 | 15 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1003 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 35 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 133 N 4,5 6306 1208 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 133 N 4,5 6306 1208 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 36 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1408 | 50 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1408 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 37 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1608 | 30 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 38 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1808 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 39 | Con lăn thẳng | PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 1808 | 10 | Cái | Con lăn Mã PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 40 | Con lăn thẳng | PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 1808 | 6 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 41 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 538 | 50 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 42 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 808 | 100 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 43 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 678 | 50 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 44 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 888 | 50 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 888 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 45 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1008 | 40 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 46 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 1208 | 20 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 1208 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 47 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1468 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1468 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 48 | Con lăn thẳng | PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1608 | 100 | Cái | Con lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 49 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1908 | 24 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 50 | Con lăn thẳng | PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 2008 | 20 | Cái | Con lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 51 | Con lăn thẳng | PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 2008 | 12 | Cái | Con lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
| 52 | Diềm chắn than kép B150 | HSR-150 | 50 | Mét | Diền chắn Model HSR-150 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway |
| 53 | Diềm chắn than kép B200 | HSR-200 | 320 | Mét | Diền chắn Model HSR-200 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway |
| 54 | Diềm chắn than kép B250 | HSR-250 | 50 | Mét | Diền chắn Model HSR-250 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway |
| 55 | Khớp nối mềm | YOX VII Z500 | 4 | Cái | Khớp nối mềm YOX VII Z500 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc |
| 56 | Khớp nối mềm | YOX VII Z560 | 4 | Cái | Khớp nối mềm YOX VII Z560 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc |
| 57 | Khớp nối mềm | YOX A 500 | 2 | Cái | Khớp nối mềm YOX A 500 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc |
| 58 | Khớp nối mềm | YOX II Z560 | 4 | Cái | Khớp nối mềm YOX II Z560 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc |
| 59 | Khớp nối mềm | YOX VSN Z750 | 2 | Cái | Khớp nối mềm YOX VSN Z750 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc |
| 60 | Lưỡi gạt sơ cấp B200 | 68 | Cái | Lưỡi gạt sơ cấp B200:- Bề rộng: 200mm- Vật liệu: Polyurethan- Độ cứng 90 Shore A | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất MARTIN/USA | |
| 61 | Lưỡi gạt sơ cấp B200 | 28 | Cái | Lưỡi gạt sơ cấp B200: - Bề rộng: 200 mm- Model: HV& HV2, sử dụng cho bộ gạt H-Type HV/HVP Cleaner | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca | |
| 62 | Lưỡi gạt thứ cấp B200 | 68 | Cái | Lưỡi gạt thứ cấp B200:- Bề rộng: 200mm- Vật liệu: Polyurethan- Độ cứng 90 Shore A | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất MARTIN/USA | |
| 63 | Lưỡi gạt thứ cấp B200 | 28 | Cái | Lưỡi gạt thứ cấp B200:- Bề rộng: 200 mm- Model: RV, sử dụng cho bộ gạt R-Type Reversing secondary Cleaner | Tham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại con lăn, gạt than băng tải cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị công việc tham gia.Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, hóa đơn có xác nhận của cơ quan thuế, cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.... để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi