Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp con lăn, riềm chắn than phục vụ sản xuất kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221306-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp con lăn, riềm chắn than phục vụ sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 08:43:00 đến ngày 2021-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,904,369,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại con lăn, gạt than băng tải cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị công việc tham gia.Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, hóa đơn có xác nhận của cơ quan thuế, cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.... để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Con lăn cônPSV/5 30Y22 108/176 NY 4,5 6306 50818CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 108/176 NY 4,5 6306 508 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
2Con lăn cônPSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 68824CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 688 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
3Con lăn cônPSV/5 30Y22 133/194 NY 4,5 6306 53816CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 133/194 NY 4,5 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
4Con lăn cônPSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 78816CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 108/194 NY 4,5 6306 788 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
5Con lăn cônPSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 60816CáiCon lăn Mã PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
6Con lăn cônPSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 90850CáiCon lăn Mã PSV/6 35Y27 133/194 NY 4,5 6307 908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
7Con lăn cônPSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 67820CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
8Con lăn cônPSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 100816CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 133/219 NY 4,5 6306 1008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
9Con lăn giảm chấnPSV/3 25Y22 89/133 NA 6305 47324CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y22 89/133 NA 6305 473 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
10Con lăn giảm chấnPSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 53830CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
11Con lăn giảm chấnPSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 53840CáiCon lăn Mã PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
12Con lăn giảm chấnPSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 60820CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 108/159 NA 6306 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
13Con lăn giảm chấnPSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 60812CáiCon lăn Mã PSV/7 40Y32 108/159 NA 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
14Con lăn giảm chấnPSV/7 40K16.5 159 NA 4,5 6308 60812CáiCon lăn Mã PSV/7 40K16.5 159 NA 4,5 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
15Con lăn giảm chấnPSV/3 25Y18 133 NA 4 6305 53830CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 NA 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
16Con lăn giảm chấnPSV/5 30Y22 159 NA 4,5 6306 67830CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 NA 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
17Con lăn Inox 316PSV/3 25Y18 133 I 4 6305 53824CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 I 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
18Con lăn Inox 316PSV/5 30Y22 159 I 4,5 6306 67824CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 I 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
19Con lăn làm sạch băngPSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 140810CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1408 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
20Con lăn làm sạch băngPSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 160812CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
21Con lăn làm sạch băngPSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 180810CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 89/159 NM 6306 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
22Con lăn làm sạch băngPSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 160830CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 89/133 NM 6305 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
23Con lăn làm sạch băngPSV/4 30Y22 89/159 NM 6206 200816CáiCon lăn Mã PSV/4 30Y22 89/159 NM 6206 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
24Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 21830CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 218 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
25Con lăn thẳngPSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 28330CáiCon lăn Mã PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 283 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
26Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 38810CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 388 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
27Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 47340CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 473 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
28Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 53830CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
29Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 60830CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
30Con lăn thẳngPSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 60812CáiCon lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
31Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 70820CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 708 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
32Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 80840CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
33Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 90840CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
34Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 100315CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1003 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
35Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 133 N 4,5 6306 120810CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 133 N 4,5 6306 1208 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
36Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 140850CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4,5 6305 1408 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
37Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 160830CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
38Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 180810CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
39Con lăn thẳngPSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 180810CáiCon lăn Mã PSV/6 35Y27 159 N 4,5 6307 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
40Con lăn thẳngPSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 18086CáiCon lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 1808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
41Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4 6305 53850CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 538 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
42Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4 6305 808100CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 808 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
43Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 67850CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 678 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
44Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 88850CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 888 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
45Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 100840CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
46Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4 6306 120820CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 1208 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
47Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 146812CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1468 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
48Con lăn thẳngPSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1608100CáiCon lăn Mã PSV/3 25Y18 133 N 4 6305 1608 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
49Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 190824CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4,5 6306 1908 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
50Con lăn thẳngPSV/5 30Y22 159 N 4 6306 200820CáiCon lăn Mã PSV/5 30Y22 159 N 4 6306 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
51Con lăn thẳngPSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 200812CáiCon lăn Mã PSV/7 40Y32 159 N 4,5 6308 2008 sử dụng cho các tuyến băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
52Diềm chắn than kép B150 HSR-15050MétDiền chắn Model HSR-150 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway
53Diềm chắn than kép B200 HSR-200320MétDiền chắn Model HSR-200 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway
54Diềm chắn than kép B250 HSR-25050MétDiền chắn Model HSR-250 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Jimway
55Khớp nối mềmYOX VII Z5004CáiKhớp nối mềm YOX VII Z500 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc
56Khớp nối mềmYOX VII Z5604CáiKhớp nối mềm YOX VII Z560 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc
57Khớp nối mềmYOX A 5002CáiKhớp nối mềm YOX A 500 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc
58Khớp nối mềmYOX II Z5604CáiKhớp nối mềm YOX II Z560 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc
59Khớp nối mềmYOX VSN Z7502CáiKhớp nối mềm YOX VSN Z750 sử dụng cho hệ thống băng tải của Công ty Nhiệt điện Duyên HảiTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Guangdong Zhongxing Power Transmission Co.,Ltd/Trung Quốc
60Lưỡi gạt sơ cấp B20068CáiLưỡi gạt sơ cấp B200:-   Bề rộng: 200mm-   Vật liệu: Polyurethan-   Độ cứng 90 Shore ATham khảo sản phẩm của nhà sản xuất MARTIN/USA
61Lưỡi gạt sơ cấp B20028CáiLưỡi gạt sơ cấp B200: -   Bề rộng: 200 mm-   Model: HV& HV2, sử dụng cho bộ gạt H-Type HV/HVP CleanerTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
62Lưỡi gạt thứ cấp B20068CáiLưỡi gạt thứ cấp B200:-   Bề rộng: 200mm- Vật liệu: Polyurethan- Độ cứng 90 Shore ATham khảo sản phẩm của nhà sản xuất MARTIN/USA
63Lưỡi gạt thứ cấp B20028CáiLưỡi gạt thứ cấp B200:-   Bề rộng: 200 mm-   Model: RV, sử dụng cho bộ gạt R-Type Reversing secondary CleanerTham khảo sản phẩm của nhà sản xuất Rulmeca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại con lăn, gạt than băng tải cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị công việc tham gia.Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, hóa đơn có xác nhận của cơ quan thuế, cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng.... để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí trở lên.thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian sử dụng và bảo hành hàng hóa.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->