Gói thầu: Mua sắm thiết bị dùng chung cấp Trung học cơ sở năm học 2020 - 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dùng chung cấp Trung học cơ sở năm học 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:23:00 đến ngày 2021-02-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,314,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh THCS | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế học sinh THCS | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế tiếp khách sô fa | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bục nói chuyện | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bục để tượng bác | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy bơm nước | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây loa | 200 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Jack loa 6 ly | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Jack loa NL4 | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Micro điện tử không dây | 17 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro có dây | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Micro để bục nói chuyện | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đàn Organ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Arắctơ đàn Organ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chân đàn Organ | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao đựng đàn Organ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây cáp VGA dài 15m | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giá treo máy chiếu: | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 27 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bình đựng nước Inox 20 Lít | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy chiếu vật thể (camera thu hình ảnh) | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 60cm | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 78cm | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 85cm | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 108cm | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 115cm | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giường y tế | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ thuốc có bảng độc | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây cáp 2 x 10 làm nguồn sử dụng tủ cơm điện | 150 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống giàn gas CN + 1 bình gas | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống Nhựa HDPE | 150 | Mét | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Attomat 63A | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế xoay cần hơi | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tivi 43inch loại Smart | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ hộp đựng lưu mẫu thức ăn (1 bộ 4 cái) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn đọc phòng thư viện | 44 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế đôn đọc sách phòng thư viện | 220 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn vi tính phòng thư viện | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gíá sách treo tường | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn phòng hội đồng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế phòng hội đồng | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Gối học sinh | 354 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ thống hút mùi 650mm | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thìa ăn cơm bằng inox dài 12 cm | 800 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giá để thiết bị, giá sách | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phông sân khấu | 120 | M² | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn ăn Inox | 38 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế ăn cho HS bằng inox | 247 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Thùng rác bằng nhựa HDPE | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thiết bị trợ giảng di động | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Quạt treo tường điện cơ dạng 2 dây | 62 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu bàn hội trường hình elip | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế gấp | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn gỗ công nghiệp | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 12 cánh + 12 khoá | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 16 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ DC thực hành Sinh (Học sinh) | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Danh mục lý 9 (điện từ) | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mô hình động cơ điện 1 chiều vật lý lớp 9 | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cột nhảy cao, nhảy xa | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Xoong chia cơm, canh loại 4 lít | 110 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chạn để thức ăn, úp bát nhôm kính | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Thiết bị cảnh báo rò rỉ ga | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn chia cơm,thức ăn | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Trống trường đường kính khoảng 50 cm | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Trống thiếu nhi | 9 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bát ăn cơm đường kính 11,5 cm | 750 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đĩa Inox đường kính 20cm | 600 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Chậu nhựa loại 750 | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi