Gói thầu: Cung cấp các mặt hàng nyon sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210677-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Cung cấp các mặt hàng nyon sử dụng tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210149988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:10:00 đến ngày 2021-03-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,871,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,713,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bao đựng tử thi 250 Cái Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2 Drap nylon dày 800 Cái Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3 Drap nylon trải giường 40.000 Cái Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4 Nylon láng 500 Mét Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
5 Tạp dề nylon 2.500 Hộp Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6 Túi nhựa màu trắng tự phân hủy sinh học loại 1kg 600 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7 Túi nhựa màu trắng tự phân hủy sinh học loại 2kg 6.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8 Túi nhựa màu trắng tự phân hủy sinh học loại 3kg 2.400 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9 Túi nylon đen có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(30x45)cm 30 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10 Túi nylon đen có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(40x70)cm 100 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
11 Túi nylon đen có in logo. KT:(70x95)cm 300 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12 Túi nylon đen có quai loại 02 kg 200 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13 Túi nylon kính hiển vi. KT:(45x55)cm 1.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14 Túi nylon kính hiển vi. KT:(55x70)cm 800 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15 Túi nylon trắng có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(30x45)cm 6.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16 Túi nylon trắng có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(40x70)cm 6.500 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17 Túi nylon trắng có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(50x80)cm 6.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18 Túi nylon trắng có quai loại 02 kg 2.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19 Túi nylon trắng. KT:(20x25)cm 2.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20 Túi nylon trắng. KT:(30x40)cm 150 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21 Túi nylon trắng. KT:(35x50)cm 50 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22 Túi nylon trắng. KT:(7x12)cm 200 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23 Túi nylon trắng. KT:(9x18)cm 300 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
24 Túi nylon vàng có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(30x45)cm 6.500 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
25 Túi nylon vàng có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(40x70)cm 7.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
26 Túi nylon vàng có in logo. KT:(70x95)cm 6.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
27 Túi nylon xám có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(40x70)cm 200 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
28 Túi nylon xám có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(30x45)cm 300 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
29 Túi nylon xám có in logo. KT: (70x95)cm 200 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
30 Túi nylon xám có in logo. KT:(95x110)cm 300 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
31 Túi nylon xanh có in logo, có xỏ dây nylon. KT:(40x70)cm 1.500 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
32 Túi nylon xanh có in logo. KT:(70x95)cm 2.000 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
33 Túi nylon xanh lá có in logo. KT:(95x110)cm 300 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
34 Túi zipper. KT:(15x25)cm 500 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
35 Túi zipper. KT:(8x14)cm 100 Kg Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
36 Vớ nylon 520.000 Đôi Chương V. Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->