Gói thầu: Cải tạo màn hình thông báo bay (FIDS) Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cải tạo màn hình thông báo bay (FIDS) Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT và SCTS của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 10:40:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,513,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm FIDS | 1 | Gói | Phần mềm thiết kế theo mô hình Client-Server và Web application. Trong đó: 1. Phần server: Database server SMIS lưu trữ cơ sở dữ liệu các chuyến bay đến và đi tại Cảng Nội Bài. - Xây dựng thêm cơ sở dữ liệu FIDS_NIA để quản lý các client, mẫu định dạng màn hình và các user vận hành - Thiết lập webservice cho người vận hành thay đổi thông tin trạng thái các chuyến bay, đóng mở quầy làm thủ tục. 2. Phần mềm FIDS_NIA: * Các ứng dụng cài đặt trên các máy client. * Các ứng dụng kết nối đến máy chủ SMIS server. * Các client có nhiều định dạng hiển thị theo yêu cầu khai thác. Màn hình được định danh trên máy chủ, dựa theo địa chỉ IP. * Phần mềm cho phép thiết kế và quản lý các định dạng màn hình trên máy chủ SMIS. * Các màn hình công cộng có thêm trường remark để cập nhật trạng thái chuyến bay, nhân viên thủ tục có thể cập nhật các trạng thái trên qua giao diện web tại các máy client. * Các màn hình tại các băng tải trả hành lý: Cập nhật các thông tin: giờ hạ cánh thực tế, giờ dự kiến trả hành lý, giờ bắt đầu trả hành lý, giờ kết thúc trả hành lý. 3.Ứng dụng web application: - Cung cấp cho người dùng thay đổi trạng thái trong trường remark của các màn hình công cộng. - Điều khiển (đóng, mở, chọn layout hiển thị) các màn hình FIDS tại các quầy checkin và các boarding gate. - Phân quyền người quản trị, người vận hành.. | ||
| 2 | Màn hình 85" | 2 | cái | Kích thước 85”, độ phân giải 4K Công nghệ LED; Cổng HDMI, VGA, USB | ||
| 3 | Màn hình 75" | 9 | Cái | Kích thước 75”, độ phân giải 4K Công nghệ LED; Cổng HDMI, VGA, USB | ||
| 4 | Màn hình 55" | 5 | Cái | Kích thước 55”, độ phân giải 1920x1080, độ sáng 2500nit , tương phản 5.000 : 1, góc nhìn 178x178, nhiệt độ làm việc -10 đến 500C, độ ẩm 10-80%, cấp độ bảo vệ IP56 (màn hình outdoor ). | ||
| 5 | Màn hình 55" | 10 | Cái | Kích thước 55”, độ phân giải 4K Công nghệ LED; Cổng HDMI, VGA, USB | ||
| 6 | Màn hình 43" | 14 | Cái | Kích thước 43”, độ phân giải 4K, công nghệ LED, Cổng vào ra HDMI, USB | ||
| 7 | Màn hình máy tính | 3 | Cái | - Kích thước : tối thiểu 23”; - Độ phân giải : 1920x1080; - Độ tương phản : 1000:1; - Độ sáng : 250cd/m2; - Góc nhìn 1780 x1780; - Thời gian đáp ứng : 5ms; - Có chế độ xoay ngang/dọc màn hình; Cổng HDMI/USB/VGA | ||
| 8 | CPU máy tính | 20 | Cái | Chip intel core-i3,8109 4M cache up to 3.6 Ghz trở lên; - Ram DDR3 4GB (Ram laptop); - Ổ cứng : 120 GB SSD; -Card màn hình Intel HD graphics 5500; - Dạng Mini Box; - Output: HDMI, USB3.0; - Windows 10 pro | ||
| 9 | Hộp màn hình FIDS 1 mặt 85" | 2 | Cái | - Kích thước: Cao 2660 mm x Rộng 2227 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304, D42 - Cánh cửa : Thép tấm dày 2mm - Đèn LED thanh, khối nguồn 12V/20A, mica dầy 3mm, in decal dán mặt trước - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 10 | Hộp màn hình FIDS 1 mặt 80" | 4 | Cái | - Kích thước: Cao 2660 mm x Rộng 2096 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304, D42 - Cánh cửa : Thép tấm dày 2mm - Thép tấm dày 2 mm bịt mặt sau hộp - Hộp đèn LED thanh, khối nguồn 12V/20A, mica dầy 3mm, dán decal - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 11 | Hộp màn hình FIDS 1 mặt 75" | 3 | Cái | - Kích thước: Cao 2485 mm x Rộng 1884 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304 - Cánh cửa : Thép dày 2mm -Thép tấm dày 2 mm bịt mặt sau hộp - Đèn LED thanh, khối nguồn 12V/30A, mica dầy 3mm, in decal dán mặt trước - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 12 | Hộp màn hình FIDS 1 mặt 60" | 2 | cái | - Kích thước: Cao 2425 mm x Rộng 1550 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304, D42 - Cánh cửa : Thép dày 2mm -Thép tấm dày 2 mm bịt mặt sau hộp - Hộp đèn LED thanh, khối nguồn 12V/20A, mica dầy 3mm, dán decal bồi - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 13 | Hộp màn hình FIDS 1 mặt 55" | 1 | cái | Kích thước: Cao 2425 mm x Rộng 1420 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304, D42 - Cánh cửa : Thép dày 2mm - Thép tấm dày 2 mm bịt mặt sau hộp - Hộp đèn LED thanh, khối nguồn 12V/20A, mica dầy 3mm, in decal dán mặt trước - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 14 | Hộp màn hình FIDS, 2 mặt 43" | 2 | cái | Kích thước: Cao 3000 mm x Rộng 800 x Dày 280mm - Khung vỏ bao ngoài : Thép tấm sấn hình dày 1,5mm - Khung chính hộp : Thép tấm dày 5 mm sấn hình - Thép hình U liên kết ngang ,dọc hộp - Kết cấu chân đế : Thép tấm 8mm - Ống tai bảo vệ : Thép ống Inox 304, D42 - Cánh cửa : Thép tấm 2mm - Thép tấm dày 2 mm bịt mặt sau hộp - Đèn LED thanh, khối nguồn 12V/20A, mica dán decal - Sơn tĩnh điện - Lắp đặt (bao gồm) | ||
| 15 | Cột treo màn hình FIDS 43" | 10 | cái | - Kích thước : Cao 2880 x Rộng 1010 mm; - Trụ cột : Thép ống D 126.8 mm dày 2,8mm; - Thanh treo màn hình : Thép hộp 60 x120 mm dày 2,5 mm; - Thiết kế giá treo CPU, ổ cắm; - Hộp biển gate kích thước 560x560mm, mặt hộp mica dán decal, đèn LED bên trong. - Sơn tĩnh điện; Lắp đặt: đã bao gồm. | ||
| 16 | Vách kính | 42,1 | m2 | Kính cường lực dầy 12ly | ||
| 17 | Tay vin vách kính | 42,1 | m | Lập là inox304, DầyxRộng=9x50mm, inox xước | ||
| 18 | Trụ lan can inox | 32 | cái | Inox SUS304, H=1m, trụ đôi, DầyxRộng = 9x50mm | ||
| 19 | Pad đôi bắt kinh | 20 | Cái | Inox SUS304-DDT | ||
| 20 | Pad đơn bắt kính | 60 | Cái | Inox SUS304-DDT | ||
| 21 | Cáp mạng UTP cat 6 | 5.086 | m | UTP cat 6e | ||
| 22 | Cáp điện PVC/PVC/CU 3x4mm2 | 1.647 | m | PVC/PVC/CU 3x4mm2 | ||
| 23 | Ống thép EMT 3/4" | 1.189 | m | Thép mạ kẽm, EMT3/4" | ||
| 24 | Ống thép mềm bọc nhựa PVC 3/4" | 190 | m | Ống thép mềm bọc nhựa PVC 3/4" | ||
| 25 | Khớp nối trơn 3/4" | 600 | Cái | Khớp nối trơn EMT 3/4" | ||
| 26 | Co đúc trơn 3/4" | 30 | Cái | Co đúc trơn 3/4" | ||
| 27 | Quang treo ống 3/4" | 900 | Cái | Quang treo 3/4" | ||
| 28 | Tyren Phi10 | 900 | Cái | Tyren D10, dài 2 mét | ||
| 29 | BOX chia 3 ngả | 10 | Cái | Box chia 3 | ||
| 30 | Cút nối máng 3/4" | 38 | Cái | Cút nối máng | ||
| 31 | Đầu nối ống cứng với ống mềm 3/4" | 76 | Cái | Đầu nối ống cứng với ống mềm 3/4" | ||
| 32 | Aptomat 1pha 10A-6KA | 19 | Cái | 1pha 10A-6KA | ||
| 33 | Aptomat 1pha 25A-6KA | 2 | Cái | 1pha 25A-6KA | ||
| 34 | Aptomat 1pha 16A-6KA | 6 | Cái | 1pha 16A-6KA | ||
| 35 | Tủ điện nổi 12 lộ | 2 | Cái | Kích thước (WxHxD): 268x228x101.5 Chất liệu: Nhựa; Loại: Nổi & cửa trắng; Cấp độ bảo vệ IP40 | ||
| 36 | Tủ điện nổi 7 lộ | 2 | Cái | Kích thước (WxHxD): 268x228x101.5; Chất liệu: Nhựa; Loại: Nổi & cửa trắng; Cấp độ bảo vệ IP40 | ||
| 37 | Path panel | 6 | Cái | Path panel | ||
| 38 | Ổ mạng đôi (Mặt+ 2 nhân) | 29 | Bộ | Ổ mạng đôi (Mặt+ 2 nhân) | ||
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt) | 44 | Bộ | Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt) | ||
| 40 | Đế ổ cắm chữ nhật (KL) | 73 | Cái | Chất liệu thép | ||
| 41 | Bộ chia HDMI | 4 | bộ | Bộ chia HDMI 1 cổng vào, 3 cổng ra | ||
| 42 | Cáp HDMI | 30 | sợi | Cáp HDMI 1.5m (phù hợp với CPU màn hình) | ||
| 43 | Dây nhảy cat 6 | 116 | sợi | Dây nhảy cat 6 (3M) | ||
| 44 | Giá treo màn hình 43" và 55" | 20 | cái | Thép sơn tĩnh điện | ||
| 45 | Phụ kiện (vít nở, đầu cốt, đầu rắc RJ45, băng dính, lạt nhựa, đánh dấu cáp) | 1 | gói | (vít nở, đầu cốt, đầu rắc RJ45, băng dính, lạt nhựa, đánh dấu cáp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi