Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuốc tân dược và vật tư y tế ngoài danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại quân y cơ quan, đơn vị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225886-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thuốc tân dược và vật tư y tế ngoài danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại quân y cơ quan, đơn vị.
Số hiệu KHLCNT 20210213718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 14:42:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,391,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vitamin B1 + B6 + B12 8.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vitamin B6 + Magnesi 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vitamin C 500mg 6.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vitamin E 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vitamin A + Vitamin D3 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Arginin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Amlodipin 5mg 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Nifedipin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cefalexin 10.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Amoxicilin 12.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Azithromycin 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Doxycyclin 100mg 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Erythromycin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cefixime 5.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Spiramycin + Metronidazol 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Griseofulvin 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Aciclovir 1.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Methyl prednisolon 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Clorpheniramin 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cetirizin 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Metronidazol 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Drotaverin clohydrat 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Nhôm hydroxyd gel khô + Magnesi hydroxyd 3.500 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 2.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Paracetamol + Diphenhydramin 4.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Paracetamol 1.500 Viên sủi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Paracetamol + Clorpheniramin 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Alphachymo tripsin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Nystatin 1.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Berberin , mộc hương 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Loperamid 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Rotundin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 8.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 N-acetylcystein 10.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Diclofenac 6.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Eperison hydroclorid 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Glucosamin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cinnarizin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ringer lactat 200 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Glucose 200 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Natri Clorid 0,9% 200 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cồn 70 độ 80 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Atropin sulfat 300 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lidocain 300 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Cefortaxime 1.000 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Papaverin hydroclorid 100 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Calci clorid 200 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Adrenalin 450 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Methyl prednisolon 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Glucose 500 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 Natri clorid 0,9% 1.000 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53 Naphazolin 2,5mg/5ml 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54 Cloramphenicol 600 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55 Tobramycin 450 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56 Neomycin + polymyxin B + dexamethason 400 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57 Mỗi 20ml chứa: Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58 Acid acetylsalicylic, Natri salicylat, Ethanol 96% (ASA) 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59 Diethylphtalat 400 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60 Cồn BSI 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61 Povidon iodin 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62 Eucalyptol - 3,5g/10ml; Menthol - 3,9g/10ml; Methyl salicylat - 0,43g/10ml; Camphor - 0,17g/10ml; 800 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63 Fluocinolon acetonid 1.000 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64 Acyclovir 1.000 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65 Tetracyclin hydroclorid 50mg/5g 500 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66 Betamethason dipropionat +acid salicylic 300 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67 Glucose + Natri clorid + Natri citrat + kali clorid 5.000 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68 Trà gừng 500 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69 Mỗi 3g cao chứa: Menthol 33,66 mg; Camphor 584,16 mg; Tinh dầu bạc hà 178,22 mg; Tinh dầu tràm 643,56 mg; Tinh dầu hương nhu 56,44 mg; Tinh dầu quế 56,44 mg 500 Hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70 Băng thun 3 móc 300 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71 Băng cuộn 5.000 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72 Băng dính lụa 200 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73 Găng tay y tế khám 3.000 Đôi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bơm tiêm MPV 5ml nhựa dùng 1 lần 3.370 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75 Kim châm cứu các loại, các cỡ 15 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76 Què đè lưỡi gỗ tiệt trùng 1.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77 Dây truyền dịch có kim 20 giọt 650 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78 Bông y tế 20 Kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79 Gạc đắp vết thương vô trùng 1.500 Miếng Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80 Khẩu trang y tế 5.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->