Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222194-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 17:42:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20210221814
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:19:00 đến ngày 2021-02-25 17:42:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,966,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) 3 Chai - Khối lượng phân tử: 198,14; - Độ tinh sạch: 97%; - Nhiệt độ nóng chảy: (197-200)°C; - Chai: 50ml.
2 Axetonitril 15 Chai - Khối lượng phân tử: 41,05; - Độ tinh sạch: ≥ 99,8%; - H2O 0,01% (max); - Tiêu chuẩn phân tích HPLC - Chỉ số Merck: 15,69; - Chai: 1 lít.
3 Axit boric 6 Hộp - Khối lượng phân tử: 61,83; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Tan trong nước, tỉ trọng: 1,440 g/cm3; - Chloride (Cl-): ≤ 0,001%; - Kim loại nặng: ≤ 0,001%; - Hộp: 500g.
4 Axit percloric 3 Chai - Khối lượng phân tử: 100,46; - Nhiệt độ sôi 198,7 °C (1013 hPa); - Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); - Nhiêt độ nóng chảy: -18°C; - Độ tinh sạch: 70%; - Chai 500ml.
5 Bột sữa gầy 3 Hộp - Yêu cầu: Sử dụng được trong sinh học phân tử; - Nito tổng: (4,7-6,0)%; - Kipid: ≤ 1,5%; - Monohydrat: ≥ 50%; - Chất bẩn: ≤ 10%; - Hộp: 500g.
6 C2H5OC2H5 37 Chai - Khối lượng phân tử: 74,12; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Dạng khan, ACS; - Tạp chất: ≤ 0,001%; - Chai 1lít.
7 C2H5OH 44 Chai - Khối lượng phân tử: 46,07 - Độ tinh sạch: ≥ 99,6%; - Chai: 1lít.
8 Cá thu 300 Kg - Khối lượng: (3-5)kg/con; - Yêu cầu: tươi tốt.
9 Cao nấm men 6 Hộp - Là một hỗn hợp của các axit amin, peptit, vitamin và carbohydrate hòa tan trong nước và có thể được sử dụng làm môi trường nuôi cấy; - Chỉ tiêu: (50-75)% protein, (4-13)% carbon hydrat; - Hộp: 250g.
10 CCl3COOH 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 163,378; - Tỉ trọng: 1,62g/cm³; - Độ tinh sạch: (99,5-100)%.
11 CH3COOH 3 Chai - Khối lượng phân tử: 60,05 - Acetic Anhydride: 0,01%; - Độ tinh sạch: ≥ 99,7% - Cl: 1 ppm.
12 CuSO4 13 Hộp - Khối lượng phân tử: 159,61; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - pH: (3,5-4,5) (20 °C, 50 g/L).
13 Dimethylsiloxane 3 Chai - Chỉ số Merck: 10, 8374; - Tỉ trọng: 96%5g/mL.
14 EDTA 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 292,24; - Thuộc hóa chất khan; - Độ tinh sạch: ≥ 99% (titration).
15 Glucoza 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 180,156; - Tạp chất: 0,02% max; - Nhiệt độ nóng chảy: 146,1°C; - pH: 5,9.
16 Glutaraldehyde 2 Chai - Khối lượng phân tử: 100,12; - Grade I; - Thành phần 25% trong nước.
17 H2SO4 14 Chai - Khối lượng phân tử: 98,08; - Độ tinh sạch: (95-98)%; - Tỉ trọng: 1,840 g/mL tại 25 °C (lít).
18 HCl 9 Chai - Khối lượng phân tử: 36,5; - pH
19 HClO4 3 Chai - Khối lượng phân tử: 100,46; - Nhiệt độ sôi 198,7°C (1013 hPa); - Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); - Nhiệt độ nóng chảy: -18°C; - Nồng độ: 70%.
20 KH2PO4 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 136,09; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - pH: (4,1-4,5) (25°C, 5%); - Fe: ≤ 0,002% - Chloride (Cl-): ≤ 0, 001%.
21 KOH 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 56,11; - Độ tinh sạch: ≥ 85%; - N ≤ 0,001%; - K2CO3 ≤ 2% ; - Nước: (10-15)%.
22 Metanol 5 Chai - Khối lượng phân tử: 32,04; - Độ tinh sạch: 99,8%; - Tạp chất:
23 Metyl đỏ 21 Lọ - Khối lượng phân tử: 269,3; - Tan trong ethanol: 1mg/mL; - λmax: 410nm.
24 Metyl xanh 19 Lọ - Khối lượng phân tử: 799,8; - Trạng thái: dạng bột màu xanh đến xanh đen.
25 Na2SO4 9 Hộp - Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; - Tỉ trọng :2,7g/cm3 (20°C); - Nhiệt độ nóng chảy: 888°C; - Độ hòa tan: 200g/l; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Chất không tan: ≤ 0,01%; - Cl: ≤ 0,001%; - PO4: ≤ 0,001%; - Kim loại nặng: ≤ 0,0005 %.
26 NaOH 16 Hộp - Khối lượng phân tử: 40; - Độ tinh sạch: ≥ 97%; - Na2CO3 ≤ 1%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; - Fe: ≤ 0,001%.
27 NH4Cl 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 53,49; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Tạp chất: ≤ 0,01%; - Phosphate (PO43-): ≤2 ppm; - Ca: ≤ 0,001%.
28 Ống chuẩn axit clohydric 18 Ống - Tỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C); - pH
29 Pepton từ casein 3 Hộp - Độ hòa tan: 800 g/l; - N tổng: (12 -14)%; - Amino: (3-5)%; - pH: (6,7-7,7); - Ca ≤ 0,1%; - Sulphate tro ≤ 15%.
30 Phenolphtalein 12 Chai - Khối lượng phân tử: 318,32; - Thuộc ACS reagent; - Tỷ trọng 1,27 g/cm3 tại 32°C; - Tan trong acetone.
31 Cá nục 300 Kg - Cá nục trưởng thành: (10-20) con/kg; - Yêu cầu: tươi tốt.
32 Cá ngừ 300 Kg - Cá ngừ trưởng thành: (1-2)kg/con - Yêu cầu: tươi tốt.
33 Ethanol (99,5%, HPLC) 12 Chai - Khối lượng phân tử: 46,07; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Nước: ≤ 0,2%; - Sử dụng cho sắc ký HPLC; - Nhiệt độ sôi: 78,3°C.
34 K2SO4 (BioXtra, ≥ 99%) 16 Hộp - Khối lượng phân tử: 174,27g/mol; - pH 7 (H2O, 25 °C); - Độ hóa tan 111g/l; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Cl ≤ 0,0005%; - Pb ≤ 0,0005%.
35 p-dimetyl-amino-benzaldehyt 3 Chai - Khối lượng phân tử: 149,19; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Ca: ≤ 10 mg/kg; - Cd: ≤ 5 mg/kg.
36 Propanol 8 Chai - Khối lượng phân tử: 60,1; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Ethanol: ≤ 0,01%; - Methanol: ≤ 0,01%.
37 Sodium acetate 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 82,03; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,002%; - Phosphate (PO43-): ≤ 0,001%; - Ca: ≤ 0,005%.
38 Urea 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 60,06; - Độ tinh sạch: (99-100,5)%; - Chất không tan: ≤ 0,01%; - Chloride (Cl-): ≤ 5ppm; - Sulfate (SO42-): ≤ 0,001%; - Fe: ≤ 0,001%.
39 Xanthydrol 3 Lọ - Khối lượng phân tử: 198,22; - Độ tinh sạch: 98%; - Độ hòa tan trong Methanol: 50mg/mL.
40 CaCO3 3 Hộp - Khối lượng phân tử: 100,09; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Phosphorus (P): ≤ 0,0005%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; - Al: ≤ 0,0005%.
41 Curcumin 3 Lọ - Khối lượng phân tử: 368,38; - Độ tinh sạch: ≥ 65% (HPLC); - Tan trong ethanol: 10mg/mL.
42 D-Mannitol 3 Chai - Khối lượng phân tử: 182,17; - Độ tinh sạch: ≥ 98%.
43 Etramethyl-ammonium hydroxide pentahydrate 3 Lọ - Khối lượng phân tử: 181,23; - Độ tinh sạch: ≥ 97%; - Nhiệt độ nóng chảy: (67-70)°C (lít).
44 Methane-sulfonic acid 3 Chai - Khối lượng phân tử: 96,11; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Hòa tan trong nước: 1.000g/L at 20°C.
45 NH4OH 3 Chai - Khối lượng phân tử: 35,05; - Độ tinh sạch: ≥ 99,99%; - Nồng độ 28% NH3 trong H2O.
46 Bình định mức 2 Cái - Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; - Dung tích: 100ml; - Chiều cao: 170mm; - Đường kính: 60mm; - Kích thước nắp: 12/21; - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; - Sai số: ±0,100ml.
47 Bình hút ẩm 1 Cái - Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, có vòi, thủy tinh brosilicate 3.3; - Để hút nhanh hơn, có thể hút chân không thông qua van khóa trên đỉnh nắp; - Dung tích: 10,8 lít; - Các bộ phận rời như nắp và đĩa có thể mua thêm tùy theo yêu cầu.
48 Bình kendan 5 Cái - Làm bằng thủy tinh borosilicate; - Dung tích: 50ml; - Theo tiêu chuẩn DIN12 360; - Chịu nhiệt tốt, có độ bền cao.
49 Bình tam giác 23 Cái - Chất liệu: Thủy tinh; - Dung tích: 50ml; - Đường kính đáy: 105mm; - Đường kính cổ: 34mm; - Chiều cao: 180mm; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; - Có hình tam giác; - Độ dày thành bình đồng nhất.
50 Bình tia 1 Cái - Chất liệu: nhựa PE; - Thể tích: 500 ml.
51 Bộ chưng cất Kjeldahl 1 Bộ - Vật liệu: thủy tinh borosilicate; - Khớp nối: GL18; - Bình Erlenmeyer.
52 Bông không thấm 1 Kg - Chất liệu bông: 100% - Không thấm nước; - Đóng gói: 1kg.
53 Buret 25ml (1/20, loại AS) 1 Cái - Buret loại AS; - Khóa thủy tinh đầu mài; - Thời gian chảy: 30 giây; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu 20oC; - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN.
54 Chén nung 10 Cái - Thể tích: 30ml; - Chất liệu thạch anh chịu nhiệt cao; - Chịu được nhiệt lên đến 1.200oC.
55 Cốc đong 100ml 2 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 100ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
56 Cốc đong 1.000ml 2 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 1.000ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
57 Cốc đong 250 ml 5 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích 250ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
58 Cốc đong 50ml 2 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 50ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
59 Cốc đong 500ml 2 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 500ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
60 Cối chày sứ chịu hóa chất, nhiệt cao 3 Bộ - Chất liệu sứ chịu nhiệt và hóa chất; - Đường kính: 16cm.
61 Đèn cồn inox 1 Cái - Chất liệu inox S.S.304; - Chống cháy; - Dung tích: 200ml.
62 Đĩa Petri 100mm 20 Cái - Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh; - Kích thước: 100x15mm; - Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ.
63 Đũa thủy tinh 2 Cái - Chất liệu thủy tinh chống chịu hóa chất; - Chiều dài: 30cm.
64 Găng tay không bột 16 Hộp - Cao su thiên nhiên; - Không bột; - Độ co giãn tốt.
65 Giấy cân 25 Hộp - Chất liệu: Giấy da; - Độ dày: 0,04mm; - Diện tích: 43g/m2; - Kích thước (dài x rộng): 76 x 76mm; - Dạng tấm, bề mặt giáy da mịn và trong suốt; - Làm từ giấy da ni-tê rất thấp mà không cần keo hoặc Chất phụ gia.
66 Giấy đo pH 8 Cuộn Giấy quỳ đo pH thang (1-14)
67 Giấy lọc 16 Hộp - Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh; - Kích thước lỗ lọc: 11µm; - Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình; - Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ (10-50)mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460x570mm cho các loại dạng tấm; - Dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70mm với dung tích 250ml được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt.
68 Giấy lọc không tro 8 Hộp - Chất liệu: Cellulos; - Bề mặt: Mịn; - Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm; - Tốc độ lọc: 200 giây (Herzberg); - Độ dày: 160µm; - Khối lượng: 88 g/m2; - Đường kính: 110mm; - Hàm lượng tro:
69 Kẹp gắp 1 Cái - Chất liệu Inox; - Chiều dài 15cm.
70 Khẩu trang hoạt tính 20 Hộp - Chất liệu vải không dệt; - 4 Lớp; - Đạt TCVN 7313-2003.
71 Màng lọc 0,2 µm PTFE 1 Hộp - Theo ISO 10993-5; - Đường kính: ⌀25mm; - Diện tích lọc: 4,8cm²; - Kích thước lỗ: 0,2µm; - Chất liệu màng PTFE.
72 Máy xay thịt 1 Cái - Công suất: 300W; - Dung tích sử dụng: Cối lớn: 2 lít; - Chất liệu cối xay: Thuỷ tinh; - Tốc độ: 2 tốc độ.
73 Ống đong 10ml (lớp A) 5 Cái - Dung tích: 10ml; - Độ chia: 0,2mm; - Chiều cao: 137mm; - Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; - Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững.
74 Ống đong 100ml (lớp A) 2 Cái - Dung tích Ống đong: 100ml; - Giới hạn chính xác: 0,5mm; - Độ chia: 1mm; - Chiều cao: 256mm; - Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; - Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững.
75 Ống đong 1lít (lớp A) 2 Cái - Chất liệu: thủy tinh; - Có chia vạch; - Thể tích: 1.000ml; - Dùng để đong thể tích dung dịch.
76 Ống nghiệm 15 Cái - Chất liệu: thủy tinh; - Kích thước: 25x200mm; - Ống nghiệm có thành mỏng, phù hợp với những ứng dụng thay đổi nhiệt nhanh, hoặc hệ thống làm nóng cục bộ.
77 Phenomenex Gemini cột C18 1 Cái - Cột sử dụng trong sắc ký pha tĩnh: C18, Tách các hợp chất cơ bản trong điều kiện pH cao; - Hỗ trợ rắn: Organo-silica xốp; - Kích thước hạt 5µm; - Kích thước lỗ: 110Å; - Chiều dài: 150mm; - Đường kính trong: 4,6mm.
78 Phễu thủy tinh 5 Cái - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao.
79 Pipet 0,5ml (AS) 2 Cái - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Vạch chia từ trên đỉnh; - Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
80 Pipet 1ml (AS) 2 Cái - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 1ml; - Độ chính xác: 0,008ml; - Chiều dài: 325mm; - Màu vạch chia: Xanh da trời; - Thời gian chảy: 5 giây.
81 Pipet 10ml (AS) 5 Cái - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 10ml; - Độ chính xác: 0,02 ml; - Chiều dài: 450mm; - Màu vạch chia: Đỏ; - Thời gian chảy: 5 giây.
82 Pipet 20ml (AS) 5 Cái - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 20ml; - Độ chính xác: 0,03ml; - Chiều dài: 530mm; - Màu vạch chia: Xanh da trời; - Thời gian chảy: 5 giây.
83 Pipet 2ml (AS) 2 Cái - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 2ml; - Màu vạch chia: Đen; - Độ chính xác: 0,01ml; - Độ chia nhỏ nhất: 0,02ml; - Chiều dài: 360mm; - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh. - Thời gian chảy: 5 giây
84 Pipet 50ml (AS) 5 Cái - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 50ml; - Thời gian chảy: 5 giây; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
85 Pipet 5ml (AS) 2 Cái - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 5ml; - Độ chính xác: 0,015ml; - Chiều dài: 410mm; - Màu vạch chia: trắng; - Thời gian chảy: 5 giây.
86 Bếp hồng ngoại 2 Cái - Công suất: 2.200W; - Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; - Bảng điều khiển: cảm ứng; - Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; - Khối lượng: 3,05 kg.
87 Màng lọc 0,45 µm HT 1 Hộp - Vật liệu màng: HT Tuffryn®; - Kích thước lỗ: 0,45µm; - Đường kính màng: 25mm; - Tốc độ chảy:
88 Mặt kính đồng hồ 2 Cái - Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu; - Đường kính: 125mm; - Thủy tinh Duran®.
89 XBD RP-18 column 1 Cái - Kích thước hạt: 5μm; - Kích thước cột: 15mm x 4,6mm; - Phủ bề mặt 4.0μmol/m2; - Phase C8 (octyl) phase; - Kích thước lỗ 100Å; - Diện tích bề mặt 450 m2/g.
90 Bình tam giác 100ml 5 Cái - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; - Thể tích: 100ml; - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; - Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
91 Bình tam giác 250ml 5 Cái - Chất liệu: Thủy tinh; - Thể tích: 250ml; - Đường kính đáy: 85mm; - Đường kính cổ: 50mm; - Chiều cao: 140mm; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
92 Màng lọc Nylon Syringe 0,45µm 2 Hộp - Chất liệu: nylon; - Đường kính: 25mm; - Kích thước lỗ: 0,45µm; - Diện tích lọc: 4,08 cm2; - Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C; - Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách.
93 Máy xay sinh tố 1 Cái - Công suất: 400W; - Dung tích sử dụng: Cối lớn: 1,25L; - Tốc độ: 2 tốc độ; - Nút chỉnh tốc độ: Nút xoay.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->