Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120194-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:37:00 đến ngày 2021-03-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,076,076,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s (Trọn bộ, bao gồm 01 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 2 | Giá đỡ cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s: | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 3 | Kẹp cực cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 4 | Máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 3150A, 31,5kA/1s (Trọn bộ, bao gồm 01 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên) | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 5 | Giá đỡ cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 3150A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 6 | Kẹp cực cho máy cắt 3 pha lắp đặt ngoài trời, 123kV, 3150A, 31,5kA/1s | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 7 | Dao cách ly 3 cực loại có 1 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 8 | Giá đỡ Dao cách ly 3 cực loại có 1 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 9 | Kẹp cực Dao cách ly 3 cực loại có 1 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 12 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 10 | Dao cách ly 3 cực loại có 2 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay cả 2 phía, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 11 | Giá đỡ Dao cách ly 3 cực loại có 2 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay cả 2 phía, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 12 | Kẹp cực Dao cách ly 3 cực loại có 2 lưỡi nối đất truyền động bằng động cơ và thao tác bằng tay cả 2 phía, lắp đặt ngoài trời, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 13 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 2: + Cuộn 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs10 dùng cho đo lường + Cuộn 3,4,5.: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 dùng cho bảo vệ. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 14 | Giá đỡ Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 2 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 15 | Kẹp cực Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 2: | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 16 | Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 1: + Cuộn 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0,5Fs10 dùng cho đo lường + Cuộn 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 dùng cho bảo vệ. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 17 | Giá đỡ Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 1 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 18 | Kẹp cực Biến dòng điện lắp đặt ngoài trời, 123kV, 31,5kA/1s, loại 1 | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 19 | Biến áp kiểu tụ 110 kV 110/sqrt(3):0.11/sqrt(3):0.11/sqrt(3) | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 20 | Giá đỡ cho máy biến áp 110 kV 110/sqrt(3):0.11/sqrt(3):0.11/sqrt(3) | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 21 | Kẹp cực máy biến áp kiểu tụ 110 kV 110/sqrt(3):0.11/sqrt(3):0.11/sqrt(3) | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 22 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 (Trọn bộ, bao gồm 3 bộ đếm sét) | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 23 | Giá đỡ chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 24 | Kẹp cực chống sét van lắp đặt ngoài trời, 96kV, 10kA, Class 3 | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 25 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | 325 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 26 | Chuỗi sứ néo 110kV (Chuỗi sứ néo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để néo dây dẫn ACSR 400/51) | 12 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 27 | Kẹp rẽ nhánh loại T cho ống D=80/70 và dây ACSR 410/51 | 13 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 28 | Kẹp rẽ nhánh loại T cho dây ACSR 410/51 và ACSR 410/51 | 12 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 29 | Kẹp nối song song hai ống nhôm D80/70 | 24 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 30 | Đầu cosse ép cỡ dây ACSR400/51mm² | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 31 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA (incoming) | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 32 | Tủ biến điện áp 24kV (VT) | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 33 | Tủ lộ ra 24kV (Outgoing) | 5 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 34 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 35 | Tủ máy cắt 24kV cho tụ bù | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 36 | Tủ cầu dao cắm bus riser | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 37 | Phụ kiện: Bao gồm: - 02 Xe kéo thủy lực cho máy cắt. - 01 lô Sơn sửa chữa. - 01 Bộ tay quay cho giá đỡ cơ cấu truyền động và dao nối đất. - 01 Bộ dụng cụ cho các thiết bị đóng cắt. - 01 lô Các bộ phận để định vị tủ vào sàn nhà (nếu cần). - 01 Bộ thiết bị khóa cho các dao nối đất và cơ cấu giá đỡ. - 01 Bộ phận tay nắm điều cho khoang hạ áp. - 01 Bộ thiết bị nâng và kéo máy biến điện áp (nếu cần). - 01 Tấm cạnh bên phải của dãy tủ. - 01 Tấm cạnh bên trái của dãy tủ. | 1 | lô | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 38 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV - 500 mm2, 24kV | 372 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 39 | Cáp lực 1 pha CXV/S/DATA24kV- 150 mm2, 24kV | 135 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 40 | Cáp lực 3 pha CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm2, 24kV | 40 | m | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 41 | Đầu cáp ngầm 22kV, 1 pha 1x500 mm2, ngoài trời: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x500 mm2 loại ngoài trời. | 6 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 42 | Đầu cáp ngầm 22kV, 1 pha 1x500 mm2, trong nhà: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x500 mm2 loại trong nhà. | 18 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 43 | Đầu cáp ngầm 22kV, 1 pha 1x150 mm2, ngoài trời: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x150 mm2 loại ngoài trời. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 44 | Đầu cáp ngầm 22kV, 1 pha 1x150 mm2, trong nhà: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 1x150 mm2 loại trong nhà. | 3 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 45 | Đầu cáp ngầm 22kV, 3 pha 3x50 mm2, ngoài trời: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 3x50 mm2 loại ngoài trời. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 46 | Đầu cáp ngầm 22kV, 3 pha 3x50 mm2, trong nhà: - Trọn bộ đầu cáp ngầm và phụ kiện 3x50 mm2 loại trong nhà. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 47 | Tủ bảo vệ 01 ngăn phân đoạn 110kV (đặt trong nhà) | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 48 | Tủ điều khiển và bảo vệ 01 ngăn máy biếp áp 110/22kV và lộ tổng 22kV (đặt trong nhà) | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 49 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK):của 01 ngăn phân đoạn 110kV và 01 ngăn máy biến áp. | 2 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 50 | Giàn tụ bù 24kV: Giàn tụ bù 3-pha 4,2MVAr - 24kV, nối sao, đặt ngoài trời, mỗi giàn bao gồm: - Cell tụ 13400V - 200kVAr: 21 bộ (4,2MVAr) - Trọn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết để lắp đặt, vận hành hoàn chỉnh như cầu chì, lò xo, sứ đứng 24kV thanh đồng, kẹp cố định, dây đồng bọc 0,6/1kV-1x50mm2, dây đồng trần C50, đầu cosse cỡ dây 50mm2, bu lông, đai ốc, long đền, ... | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 51 | Máy biến áp tự dùng 23 ± 2 x 2,5% / 0,4kV-100kVA, bao gồm: - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23 kV ± 2x2,5% /0,4kV- 100kVA - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2-1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng - Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 52 | Giá đỡ máy biến áp tự dùng | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 53 | Enthernet Switch (Lắp tại tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối 22kV). | 2 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 54 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây MBA 40MVA: - Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | 2 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 55 | Đồng hồ chỉ thị nấc MBA 40MVA: - Đồng hồ chỉ thị nấc MBA kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 56 | Card input 23BE50 (48VDC, 64 kênh) | 1 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 57 | Card output 23BA20 (110VDC, 12 kênh) | 1 | cái | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 58 | Vật liệu, phụ kiện và cáp cho hệ thống SCADA: Rơ le trung gian 48VDC Cái 32 Cáp mạng Cat5e, có lớp chống nhiễu m 250 Cáp Cu/PVC/PVC-S 19x1.5 SQMM m 400 Ống PVC D21 bảo vệ cáp quang và cáp mạng m 150 Phụ kiện: Bao gồm tất cả các vật tư, phụ kiện, cáp điện, cáp quang, đầu cáp (mạng, serial, quang)… để thi công và thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện. | 1 | Lô | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 59 | Tủ phân phối xoay chiều AC 380/220VAC (kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành). | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 60 | Tủ phân phối một chiều DC 110VDC (kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành). | 1 | Tủ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 61 | Bộ Ắcquy 110VDC + Giá đỡ + hộp MCB-100A (hoặc hộp Fuse box-100A) để bảo vệ ACCU kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 100Ah/5h, điện áp mỗi bình 1,2V, bao gồm 86 bình | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 62 | Thiết bị cho hệ thống giám sát ắc quy online (giám sát 2 giàn ắc quy hiện hữu và lắp mới tại trạm) kèm trọn bộ các vật tư thiết bị và phụ kiện theo thiết kế để lắp đặt hoàn chỉnh và đưa vào vận hành. | 1 | bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 63 | Ampe kìm (kết hợp rơ le giám sát chạm đất để tìm vị trí sự cố) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 64 | Hộp Fuse box cho giàn ACCU-120Ah (lắp cho giàn ACCU hiện hữu), bao gồm: + Cầu chì: 02 bộ + Switch chuyển đổi 3 vị trí: 01 cái | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 65 | Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp F27/59 cài đặt được điện áp tác động, thời gian tác động để đi cắt các MCCB tổng và phân đoạn. Bảo vệ điện áp cao phải có tối thiểu 2 cấp cài đặt (Thiết bị cải tạo tủ xoay chiều 380VAC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 66 | Đồng hồ multimeter (Thiết bị cải tạo tủ xoay chiều 380VAC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 67 | Đèn báo pha 380/220VAC (Thiết bị cải tạo tủ xoay chiều 380VAC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 68 | Chống sét van hạ thế trọn bộ cho 3 pha (Thiết bị cải tạo tủ xoay chiều 380VAC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 69 | Rơ le giám sát điện áp cao, điện áp thấp F27/59 cài đặt được điện áp tác động, thời gian tác động để đi cắt các MCCB tổng và phân đoạn. Bảo vệ điện áp cao phải có tối thiểu 2 cấp cài đặt: 1 bộ (Thiết bị cải tạo tủ một chiều 110VDC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 70 | Aptomat tổng: aptomat lộ vào MCCB 160A, 2P, 15kA điều khiển tự động hoặc bằng tay kèm tiếp điểm phụ (Thiết bị cải tạo tủ một chiều 110VDC hiện hữu) | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 71 | Rơ le giám sát chạm đất online đẻ giám sát, phát hiện chạm đất và có khả năng kết nối SCADA: 1 bộ (Điện áp định mức: 110VDC, Điện áp giám sát: 110Vdc±20%, Dòng điện đo lường: | 1 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 72 | Cáp cấp nguồn và cáp điều khiển (Auxiliary power and control cables: Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, bao gồm: - Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC. - Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới, giữa các thiết bị lắp mới và các thiết bị hiện hữu. | 1 | lô | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 73 | Tài liệu kỹ thuật Để xem xét (Bản vẽ kích thước, Đấu dây nội bộ cho các thiết bị, tủ bảng điện, Sơ đồ chức năng (bảo vệ, điều khiển), Tài liệu của các thiết bị như: thông báo mô tả, bao gồm danh sách các thiết bị, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì và hướng dẫn sử dụng | 5 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 74 | Tài liệu cuối cùng (Bản vẽ hướng dẫn lắp đặt, Sơ đồ chức năng (bảo vệ, điều khiển), Đấu dây nội bộ cho các thiết bị, tủ bảng điện, Danh sách cáp và chi tiết kết nối tới các hàng kẹp, Đĩa CD chứa tất cả các file bản vẽ cuối cùng, Kết quả thử nghiệm, Hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng toàn bộ các thiết bị, Tài liệu hướng dẫn tính toán bảo vệ và cài đặt rơ le, Các phần mềm cần thiết với cáp kết nối để thử nghiệm, cài đặt rơ le qua máy tính, Đĩa CD chứa tất cả các file tài liệu cuối cùng) | 10 | Bộ | Yêu cầu theo Tập 2 - chương V Quy định kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi