Gói thầu: Thi công lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:15:00 đến ngày 2021-03-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22379E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu /thanh lý hợp đồng phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận về quản trị dự án hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ camera và phần mềm hệ thống giám sát an ninh, giao thông: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật hoặc mạng hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera chuyên dùng chụp biển số xe | 4 | Chiếc | Camera chụp biển số xe3MP All-in-one AI Enforcement CameraCảm biến hình ảnh GS-CMOS-1/1.8'' GS-CMOS• 2048 × 1536 @ 50 khung hình / giây• Chuẩn nén video: H.265 / H.264M / H.26s4H / H.264B / MJPEG• Thiết kế tích hợp, IP66-Storage FTP, TF card (maximum 256GB@Class10)-Focus Control connects to motorized vari-focal lens- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Ống kính | 4 | Chiếc | Ống kính cố định 25mm, 10 MegaPixel, F1.4 Kích thước ɸ43.7x62.8mm Môi trường làm việc -30 °C ~+80 °CBảo hành 12 tháng. | ||
| 3 | Đèn chớp | 4 | Chiếc | Đèn ánh sáng trắngMôi trường làm việc: -40°C~+80°CNhiệt độ màu: 6500KCài đặt bằng trình duyệt web Bảo hành 12 tháng. | ||
| 4 | Chân đế camera | 4 | Chiếc | Chân hợp kim.Bảo hành 12 tháng. | ||
| 5 | Phần mềm quản lý biển số chụp, khai thác sử dụng, có thể quản lý được 100 camera giám sát biển số xe | 1 | PM | - Chạy trên nền tảng Linux/Window server 2008/2010/2016/2020- Module quản lý người sử dụng- Module báo cáo thống kê- Module quản lý danh mục xe- Module quản trị hẹn giờ- Module quản lý hình ảnh- CSDL SQL Bảo hành 12 tháng. | ||
| 6 | Camera quan sát cố định | 48 | Chiếc | Camera quan sát4MP Lite IR Fixed-focal Bullet Network Camera- 4 MPixel cảm biến CMOS kích thước 1/3” ROI, H265+- Starlight camera 25/30fps@2560 × 1440- Độ nhạy sáng tối thiểu 0,[email protected]. - Chống ngược sáng WDR,3DNR, AGC, BLC- Hồng ngoại 80m. - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB, IVS- Audio in/out 1/1. Alarm in/out 1/1.- Ống kính 3.6mm, IP67, IK10 ( option)- DC12V/ POE- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 7 | Camera quay quét 360 độ | 15 | Chiếc | Camera quay quét Độ phân giải 2MP 1/2.8” STARLIGHT chuẩn nén hình ảnh H.265+, 50/60fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P- Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]; [email protected] (IR on), tầm xa hồng ngoại 200m, - Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét- Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s. Hỗ trợ Auto-tracking and IVS.- Hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)- Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10.Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB- Điện ápAC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 17W,25W (IR on)- Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước φ209×337.4mm, trọng lượng 9,1kg- Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm- Các tính năng thông minh Auto tracking ( tự động quay theo đối tượng) nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo Starlight ....- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 8 | Server quản lý tập trung | 1 | Chiếc | Server quản lý tập trung, Được tải sẵnExpress dễ sử dụng được tối ưu hóa cho linux, giúp đơn giản hóa việc triển khai > 256 kênh video được kích hoạt sẵn có thể tiết kiệm chi phí khổng lồ của các dự án Độ tin cậy cao > Chế độ chờ nóng của hai máy chủ sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định 7 * 24h > Kiểm tra độ ổn định lâu dài giúp phần cứng, hệ điều hành và phần mềm tương thích hơn Main Processor 64 bit 4 core CPU (CORE-I3-6100) Operating System Linux Power Support hot swap Memory 8GB(1×8GB) Chassis 1.0mm SGCC steel plate Network Port 4 Ethernet Ports (10/100/1000Mbps ) RS232 Reserved RS485 Reserved USB Port Front panel: 2 × USB 3.0, Rear panel: 2 × USB 3.0 onboard panel:1 × USB 2.0 HDMI 2 HDMI, one as network config, another as spare VGA 1 VGA, as network config HDD Installation Built-in 1× 1T HDD disk (2.5") for system Support 3HDD disks (2.5") for Video &Picture storage Bảo hành 12 tháng. | ||
| 9 | Đầu ghi hình 32 kênh | 1 | Chiếc | Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 4 ổ cứng mỗi ổ 10TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, - Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh. - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. Hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 31.5U, 440mm x 411.2mm x 76mm, trọng lượng không ổ cứng 7KG, chất liệu kim loại."Bảo hành 12 tháng. | ||
| 10 | Đầu ghi hình 16 kênh | 4 | Chiếc | Đầu ghi hình 16 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k. - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs- Cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 4 ổ cứng mỗi ổ 10TB, 1 cổng eSATA, usb hỗ trợ 3 cổng , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, - Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh. - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 31.5U, 440mm x 411.2mm x 76mm, trọng lượng không ổ cứng 7KG, chất liệu kim loại." Bảo hành 12 tháng. | ||
| 11 | Ổ cứng | 16 | Chiếc | Dung lượng 8TB,Cache SATA 3 (6Gb/s max), công nghệ AllFram Bảo hành 12 tháng. | ||
| 12 | Phần mềm bản quyền | 4 | License | Cho phép hiển thị và điều khiển: Thông tin về hình ảnh bao gồm thời gian và địa điểm (địa chỉ kênh), thông tin làn đường (số/hướng), thông tin tấm (biển số xe),Bảo hành 12 tháng. | ||
| 13 | Switch PoE | 27 | Chiếc | Switch PoE hai lớp.- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.- Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.- Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.- Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)- Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W- Khả năng chuyển đổi: 1G.- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K- Nguồn: DC51V/1.25A- Chống sét: 2KV- Kích thước (mm): 100x100x26- Khối lượng: 259gBảo hành 12 tháng. | ||
| 14 | Tivi | 6 | Chiếc | Loại tivi:Smart TV, 49 inch.Độ phân giải:Tối thiểu Full HD. Hệ điều hành:Android tiviỨng dụng sẵn có:Youtube, Google Play, Netflix, Trình duyệt web.Ứng dụng có thể tải thêm:FPT Play, Clip TV, Nhaccuatui, Zing TV, Zing Mp3, Fim+, MyTV, Spotify, VTV Go, THVLi. Kết nối internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng HDMI:3 cổng.Cổng USB:2 cổng.Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 15 | Dây mạng cat 6e | 3 | hộp | - 2 Lớp chống nhiễu. - 80 sợi dây nhôm chống nhiễu. - Nhựa mới 100% PVC chống cháy.Bảo hành 12 tháng. | ||
| 16 | Bàn điều khiển camera | 1 | Chiếc | Với các chuẩn kết nối : RS485, RS422, USB, RS232 & Network- Chức vụ cài đặt trước, tự động quét, Auto Pan, Auto Tour & Hành trình- Các chuẩn điều kiển :DVR Protocol: DH2Dome Protocol: DH-SD/PELCO-D/PELCO-P/PELCO-D1/PELCO-P1……Bảo hành 12 tháng. | ||
| 17 | Đèn led chiếu sáng + bộ cảm biến | 27 | Chiếc | Đèn LED Đèn: 16 crees, đèn LED ánh sáng trắngGiao diện người dùng: RS485Cài đặt thông số: Web / Khách hàngCascading: Hỗ trợ 4 thiết bị cascadingMẫu của StrobeflasH: Chế độ Active / PassiveĐộ sáng của Strobeflash: Có thể điều chỉnh đượcTần số của Strobeflash: 50/60/75/90/100 / 120HzĐộ sáng của môi trường: Điều chỉnh hỗ trợ 1 ~ 6Thời gian tái chế: ≤40usKhoảng cách chiếu sáng tốt nhất: 18 ~ 25 métCông suất: AC90 ~ 285V, đèn flash Strobe Max. 40WNhiệt độ màu: 6500KNhiệt độ làm việc: -30 độ C ~ + 70 độ C(-40 độ C ~ + 158 độ C )Độ ẩm làm việc: 10% ~ 95%Hỗ trợ: Snapshot / Strobeflash Đồng bộ hóa, Điều khiển từ xa.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Tủ jack | 1 | Chiếc | Tủ jack Netrack 27U, sâu 1000, 4 quạt làm mát, sắt sơn tĩnh điệnBảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Hệ điều hành | 1 | Gói | Hệ điều hành máy chủ window server 2016/2018/2020Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Hệ thống điều khiển và hiển thị | 2 | Chiếc | Hệ thống điều khiển và hiển thị cho chuyên viên khai thác sử dụng có cấu hình Dell core i5, Ram 8GB, HDD 1TB, monitor 21 inchBảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Thuê bao đường truyền internet tại các điểm (thời gian 12 tháng) | 27 | Gói | Tốc độ tối thiểu 25Mbps.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Thuê bao đường truyền tại phòng máy chủ (thời gian 12 tháng) | 3 | Gói | Tốc độ tối thiểu 80Mbps.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Thuê điện tại các điểm (thời gian 12 tháng). | 27 | Gói | Thuê KW điện tải cho hệ thống camera tại các điểm.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Tủ đựng thiết bị treo cột | 27 | Hộp | Tủ sắt hợp kim- Kích thước:350x340Bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Giá treo camera | 27 | Điểm | Giá treo cameraBảo hành; 12 tháng | ||
| 26 | Thuê xe cầu lắp đặt | 25 | Ngày | Thuê xe cầu lắp đặt | ||
| 27 | Dây diện | 1.000 | Mét | Dây điện 2x2.5 ngoài trời và công kéo dây điện tại các điểm triển khaiBảo hành: 12 thắng | ||
| 28 | Công tơ điện và công lắp đặt | 27 | Điểm | Công tơ điện và công lắp đặt | ||
| 29 | Công lắp đặt và cấu hình thiết bị | 27 | Công | Công lắp đặt và cấu hình thiết bịBảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Đào tạo và hướng dẫn sử dụng trong thời gian 30 ngày | ||
| 31 | Vật tư | 1 | Gói | Vật tư... sun, đinh ốc vít, hạt mạng, giá treo tivi, dây tín hiệu HDMI….; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22379E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các hợp đồng, kèm theo phụ lục, và biên bản nghiệm thu /thanh lý hợp đồng phải được công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Hải Dương (Nhà thầu phải cung cấp quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản trị dự án | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận về quản trị dự án hoặc tương đương. | 8 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ camera và phần mềm hệ thống giám sát an ninh, giao thông: | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ về bảo mật hoặc mạng hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi