Gói thầu: Bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị cho hệ thống điều hòa trung tâm tại TRung tâm máy Gia tốc năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225368-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị cho hệ thống điều hòa trung tâm tại TRung tâm máy Gia tốc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210222995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 10:02:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảo dưỡng Hệ thống Chiller Water 3 TH Máy lạnh trung tâm giải nhiệt gió, loại một chiều có kèm hồi lưu nhiệt: Model: RTAD150 Công suất lạnh: 584.7 kW Máy lạnh trung tâm giải nhiệt gió, loại 2 chiều: Model: CXAN210 Công suất lạnh: 319 kW Bảo dưỡng 4 lần/ năm
2 Bảo dưỡng - AHU 2 Tổ Bộ xử lý không khí trung tâm AHU kiểu điều chỉnh bằng biến tần: Model: CLCP 035 Lưu lượng gió: 32,000m3/h - Cột áp: 300 Pa Công suất làm lạnh: 650 kW Công suất làm nóng: 180 kW Có các bộ lọc đi kèm: G4 + F8 + H10 Bộ xử lý không khí trung tâm AHU không điều chỉnh bằng biến tần: Model: CLCP 020 Lưu lượng gió: 18,000m3/h - Cột áp: 300 Pa Công suất làm lạnh: 350 kW Công suất làm nóng: 100 kW Bảo dưỡng 4 lần/ năm
3 Bảo dưỡng - FCU 99 Dàn Dàn trao đổi nhiệt FCU loại 2 chiều, kiểu dùng thanh điện trở: Model: HFCC 04 Lưu lượng gió: 400 CFM Công suất làm lạnh: 3.700 W Công suất sưởi: 2.000 W Dàn trao đổi nhiệt FCU loại 1 chiều, không dùng thanh điện trở: Model: HFCC 08 Lưu lượng gió: 800 CFM Công suất làm lạnh: 7.150 W Model: HFCC 04 Lưu lượng gió: 400 CFM Công suất làm lạnh: 3.700 W Bảo dưỡng 4 lần/ năm
4 BẢO DƯỠNG - THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÁC 15 Máy Thiết bị điều hòa đặc chủng cho Phòng Power Room: Dàn trao đổi nhiệt AC loại 1 chiều (dùng nước lạnh) Model: JDCC 0060 Lưu lượng gió: 2,754 CFM ~ 4,680 m3/h Công suất làm lạnh: 75.400 BTU/h ~ 22 kW Máy điều hoà nhiệt độ loại 2 cục dàn lạnh loại treo tường, cassette âm trần cassette âm trần Bảo dưỡng cho hệ thống điều hòa bán trung tâm- âm trần nối ống gió Model: FBQ125EVE/RZR125MYM + bộ điều khiển BRC1C61 Công suất lạnh định mức: 42,500 BTU/h Bảo dưỡng 4 lần/ năm
5 Bảo dưỡng - Hệ thống bơm 12 Cái Hệ thống bơm Bơm nước kiểu nằm ngang cho hệ thống nước lạnh ( PF7 và PF8) : Model: NBG 150-125-200/201 Lưu lượng nước định mức: 175 m3/h Bơm nước kiểu nằm ngang cho hệ thống nước lạnh ( PF1, PF2 và PF3) : Model: NBG 100-80-125/144 Lưu lượng nước định mức: 100 m3/h Bơm nước kiểu nằm ngang cho hệ thống nước nóng ( PF5 và PF6) : Model: NBG 80-65-125/144 Lưu lượng nước định mức: 50 m3/h Bơm nước đôi kiểu nằm ngang cho hệ thống nước lạnh ( PF9 và PF10) : Model: TPD80 - 110/4 Lưu lượng: 40 m3/h Bơm nước kiểu nằm ngang cho hệ thống nước nóng ( PF4) : Model: NBG 50-32-125/115 Lưu lượng nước định mức: 20 m3/h Bơm nước kiểu áp cao cho hệ thống nước lạnh ( PF11 và PF12) : Model: NBG 50-32-125.1/121 Lưu lượng nước định mức: 15 m3/h Bơm nước bổ sung cho đường nước cấp bổ sung ( PF13) : Lưu lượng: 1,5 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/ năm
6 Bảo dưỡng - Hệ thống đường nước 1 HT Hệ thống đường nước lạnh và nước bù Hệ thống đường nước nóng Bảo dưỡng 4 lần/ năm
7 Bảo dưỡng - Hệ thống quạt 10 Cái Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-1A) Model: FLD504DD Lưu lượng gió định mức: 6,500 m3/h Cột áp định mức: 320 Pa Công suất tiêu thụ điện: 1.5kW Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-1B) Model: FLD504DD Lưu lượng gió định mức: 6,500 m3/h Cột áp định mức: 320 Pa Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-2A) Model: FTS750 Lưu lượng gió định mức: 26,000 m3/h Cột áp định mức: 320 Pa Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-2B) Model: FLD454DD Lưu lượng gió định mức: 4,000 m3/h Cột áp định mức: 300 Pa Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-5) Model: FLD634DD Lưu lượng gió định mức: 11,500 m3/h Cột áp định mức: 320 Pa Quạt thông gió loại ly tâm ( EU-4) Model: FLD404DD Lưu lượng gió định mức: 3,360 m3/h Cột áp định mức: 170 Pa Quạt thông gió loại ly tâm bằng nhựa ( EU-3) Model: HFR450-15R Lưu lượng gió định mức: 5,750 m3/h Cột áp định mức: 170 Pa Quạt thông gió loại ly tâm bằng nhựa ( EU-6) Model: HFR315-15R Lưu lượng gió: 1,000 m3/h Cột áp định mức: 170 Pa Quạt thông gió hướng trục với bộ điều chỉnh lưu lượng động cơ ( EU-7/EU-8) Model: CPE0504F Lưu lượng gió định mức: 6,000 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/ năm
8 Bảo dưỡng - Hệ thống ống gió 1 HT Hệ thống ống gió Hệ thống các van ống gió và thiết bị trên đường ống gió Bảo dưỡng 4 lần/ năm
9 Bảo dưỡng - Hệ thống điều khiển 1 tủ bảo dưỡng toàn bộ hệ thống tủ điện điều khiển Bảo dưỡng 4 lần/ năm
10 Thay thế van điều khiển 2 ngã DN15 kèm mô tơ van điều khiển ON/OFF cho các FCU 33 Bộ Xuất xứ - Honeywell
11 Thay thế điều khiển ON/OFF, quạt 3 tốc độ, 2 chế độ làm lạnh/sưởi ấm cho FCU 18 Bộ Xuất xứ - Honeywell
12 Vật tư phụ 5 % Việt Nam
13 Thay thế máng hứng nước ngưng cho một số FCU hư hỏng có bọc sẵn bảo ôn Seikisui 5 Cái bang Inox304
14 vật tư phụ 5 % Việt Nam
15 Sửa chữa máy điều hòa Cassette công suất 21.500 Btu/h 1 máy thay máy nén, nạp ga toàn bộ, và vật tư phụ đi kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->