Gói thầu: Thuê các kênh truyền Internet phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của cơ quan EVNNPT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thuê các kênh truyền Internet phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của cơ quan EVNNPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 15:46:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kênh truyền Internet Leased Line 01 | 36 | Tháng | -Băng thông truy cập quốc tế (IXP) ≥ 08Mbps; -Băng thông truy cập trong nước (NIX) ≥ 250Mbps; -ISP có cổng kết nối quốc tế, có khả năng chủ động cung cấp về băng thông quốc tế (chứng minh bằng hợp đồng thuê băng thông quốc tế hoặc tương đương); -ISP cung cấp kênh truyền phải có tốc độ kết nối peering đến các ISP quốc tế ≥ 60Gbps trong đó có Microsoft, Google, Amazon; -ISP phải đảm bảo tối ưu lưu lượng Internet trong nước: Có kết nối peering trực tiếp đến ít nhất một trong các nhà cung cấp dịch vụ Internet lớn tại Việt Nam như VNPT, Viettel, FPT… với băng thông peering kết nối tối thiểu >= 500Gbps. | ||
| 2 | Kênh truyền Internet Leased Line 02 | 36 | Tháng | -Thông số kỹ thuật tương tự kênh truyền ILL số 01; -Để tránh tình trạng sự cố gây mất đường truyền cùng lúc, yêu cầu kênh truyền ILL số 01 và 02 phải độc lập với nhau (2 ISP khác nhau cung cấp). | ||
| 3 | Kênh truyền Internet Leased Line 03 | 36 | Tháng | - Băng thông truy cập quốc tế (IXP) ≥ 04Mbps; - Băng thông truy cập trong nước (NIX) ≥ 250Mbps; - Các yêu cầu còn lại tương tự như kênh truyền ILL số 01. | ||
| 4 | Kênh truyền Internet FTTH số 04 | 36 | Tháng | - Băng thông truy cập quốc tế (IXP) tối thiểu 03Mbps; - Băng thông truy cập trong nước (NIX) tối thiểu 250Mbps; - ISP có cổng kết nối quốc tế khả năng chủ động cung cấp về băng thông quốc tế (chứng minh bằng hợp đồng thuê băng thông quốc tế hoặc tương đương); - ISP cung cấp phải kênh truyền phải có tốc độ kết nối peering đến các ISP quốc tế ≥ 60Gbps trong đó có Microsoft, Google, Amazon; - ISP phải đảm bảo tối ưu lưu lượng Internet trong nước: Có kết nối peering trực tiếp đến ít nhất một trong các nhà cung cấp dịch vụ Internet lớn tại Việt Nam như VNPT, Viettel, FPT… với băng thông peering kết nối tối thiểu >= 500Gbps | ||
| 5 | Kênh truyền Internet FTTH số 05 | 36 | Tháng | - Thông số kỹ thuật tương tự kênh truyền FTTH số 04; - Để tránh tình trạng sự cố gây mất đường truyền cùng lúc, yêu cầu kênh truyền FTTH số 04 và 05 phải độc lập với nhau (2 ISP khác nhau cung cấp). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi