Gói thầu: Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 13:59:00 đến ngày 2021-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm di động, nhiên liệu xăng | 1 | cái | Công suất max 2,5HP, dung tích nhiên liệu 1,5 lít. Tiêu hao nhiêu liệu min 480 g/kWh. Cột hút max 6m, tổng cột áp 20m. Lưu lượng 8m3/giờ. Ống 25 - 25 | ||
| 2 | Thiết bị lắng, lọc kết hợp | 1 | cái | Vật liệu inox 304, dày 2,5mm kích thước 1200 x 800 x 1650 mm (kích thước tổng thể 1200x880x1700mm) | ||
| 3 | Thiết bị tự động trộn hóa chất và khí vào nước | 2 | cái | vật liệu inox 304, dày 1mm; kích thước d x h = 100 x 450 mm | ||
| 4 | Bơm lọc | 1 | cái | Công suất 0,75kW; lưu lượng 1,2 - 6 m3/giờ; chiều cao cột áp tối đa H = 34,5m; có hệ thống bảo vệ bơm chạy không tải | ||
| 5 | Thiết bị lọc lõi | 2 | cái | Vật liệu inox , chứa 7 lõi 30 inch, công suất lọc đạt 5 m3/giờ | ||
| 6 | Thiết bị hấp phụ, chứa lõi lọc than hoạt tính | 1 | cái | Vật liệu inxox 316, dày 2,5 mm; kích thước d x h = 500 x 1600 mm; Nắp lắp đặt bằng kết nối ren | ||
| 7 | Thiết bị lọc lõi 20 inch 1 | 1 | cái | Công suất lớn; chế tạo bằng vật liệu đặc chủng, chịu áp suất đường kính vào/ra ống d34; kiểu kết nối ren | ||
| 8 | Thiết bị lọc lõi 20 inch 2 | 10 | cái | Công suất lớn; kích thước thiết bị 150 x 530 mm; đường kính vào/ra ống d27; kiểu kết nối ren | ||
| 9 | Bơm nước 370W | 1 | cái | Lưu lượng 10 - 50 lít/phút (0,6 - 3 m3/giờ), H = 10 - 36m. Công suất điện 370W/220V; có tích hợp hệ thống bảo vệ bơm chạy không tải | ||
| 10 | Bút đo TDS | 2 | cái | - Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: TDS Factor (0,4 đến 1,0)/EN 27888/442/NaCl - Hiện thị: màn hình số LCD - Môi trường hoạt động: 5-40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ) - Nguồn: Pin CR2032x2 - Tuổi thọ pin: ≥400 giờ sử dụng liên tục - Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn | ||
| 11 | Bút đo pH | 2 | cái | - Thang đo: 0-14 - Độ phân giải: ± 0,1 - Môi trường làm việc: 5-40oC - Tự động ổn định - Tự động giữ giá trị đo - Chống nước, chống bụi | ||
| 12 | Máy thổi khí, công suất 40 lít/phút | 1 | cái | Công suất điện 0,3kW/ 220V; Lưu lượng đạt 40 L/phút; áp suất đạt 12kPa; đường kính ống ra đạt 13mm; độ ồn làm việc | ||
| 13 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | cái | Thân trụ, kích thước D x H = 750 x 1850 m; chế tạo bằng vật liệu composite, dày 5mm; bên trong chứa hạt vật liệu lọc; lắp đặt đồng bộ các van hoàn nguyên đa chế độ và các van chống áp âm | ||
| 14 | Thiết bị lọc hấp phụ | 1 | cái | Thân trụ, kích thước D x H = 750 x 1850 m; chế tạo bằng vật liệu composite, dày 5mm; bên trong chứa hạt vật liệu hấp phụ; lắp đặt đồng bộ các van hoàn nguyên đa chế độ và các van chống áp âm | ||
| 15 | Bơm nước nguồn | 2 | cái | Bơm ly tâm trục ngang, công suất 0,75 kW/ 220V; lưu lượng đạt 5 m3/giờ; chiều cao cột áp đạt 30 m | ||
| 16 | Bơm cao áp công suất lớn, dùng xử lý nước nhiễm mặn | 1 | cái | Bơm cao áp trục đứng đa tầng cánh, công suất 0-7m3/giờ, Cột áp đạt được 120 m; Công suất điện 2,2Kw, điện áp 220V; Có hệ thống cảm biến áp suất bảo vệ bơm | ||
| 17 | Bơm lọc cao áp R.O loại 1 | 1 | cái | Bơm cao áp trục đứng đa tầng cánh, công suất 0-7m3/giờ, Cột áp đạt được 120 m; Công suất điện 2,2Kw, điện áp 220V; Có hệ thống cảm biến áp suất bảo vệ bơm | ||
| 18 | Bơm lọc cao áp R.O loại 2 | 1 | cái | Công suất 1,1kW. Lưu lượng đạt được 1,2 - 4,8 m3/giờ. Chiều cao cột áp đạt được H = 70 m | ||
| 19 | Máy phát điện | 2 | cái | EP 6500 CX, công suất 6kW, max 6,5kW. Khối lượng 78kg/89 kg; tiêu hao nhiên liệu: 2,7/3,1 lít/giờ, dung tích dầu bôi trơn 1,1 lít. Dung tích chứa: 22 lít. Kích thước 690 x 510 x 540 mm | ||
| 20 | Hệ thống cung cấp điện từ năng lượng mặt trời | 1 | hệ thống | Sản xuất điện 220V bằng pin năng lượng mặt trời, Công suất đạt 4Kw/giờ, điện áp 220V, - Tích trữ điện 24 giờ | ||
| 21 | Tủ điều khiển hệ thống điện 1 | 1 | cái | Kích thước 800x600x250mm, Vật liệu chế tạo thép CT3, sơn Epoxy, Atomat, rơ le, khởi từ, vôn kế, ampe kế lắp đặt đồng bộ. Tự động/bán tự động/thủ công | ||
| 22 | Tủ điều khiển hệ thống điện 2 | 1 | cái | Kích thước 600x400x210mm, Vật liệu chế tạo thép CT3, sơn Epoxy, Atomat, rơ le, khởi từ, vôn kế, ampe kế lắp đặt đồng bộ. Tự động/bán tự động/thủ công | ||
| 23 | Hệ thống bàn chiết rót | 2 | hệ thống | Vật liệu inox 304, bơm nước, vòi lấy nước, cảm biến áp suất tự động đóng ngắt; vòi tráng rửa bình và hệ thống đóng nắp chai lắp đặt đồng bộ | ||
| 24 | Thiết bị trao đổi ion | 1 | cái | Hình dạng thân trụ tròn; kích thước DxH =200 x 1100; vật liệu bằng composite dày 5mm, cửa trên 2,5 inch; Lưu lượng 1,3 m3/h; lắp đặt tích hợp van hoàn nguyên đa chế độ | ||
| 25 | Thiết bị xử lý nước nhiễm mặn | 2 | cái | Vật liệu Inox 304, đường kính x chiều dài = 200 x 1016 mm, công suất tối đa 1,5m3/giờ | ||
| 26 | Hạt lọc xifo | 1 | m3 | Vật liệu xốp, đường kính 3-5mm | ||
| 27 | Túi lọc 50 micro | 20 | cái | Kích thước d x h = 180 x 810 mm; kích cỡ lọc 50 micromet | ||
| 28 | Lõi lọc PP | 300 | cái | Kích thước lõi 100 x 500 mm; kích thước lọc 5 micro | ||
| 29 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | cái | Dạng lắp trên đường ống, dải đo 0 - 10 kg/cm2 | ||
| 30 | Lõi lọc than hoạt tính | 120 | cái | Lõi lọc 30 inch, cỡ lỗ 5micromet, không bụi. Vật liệu than hoạt tính nén dạng cột | ||
| 31 | Đèn UV 12G | 2 | cái | Lưu lượng Q = 2,7m3/giờ; công suất đèn 40 W; thân bóng dài 84,5 cm; có tích hợp hệ thống báo lỗi đèn và còi cảnh báo lắp đặt động bộ | ||
| 32 | Vỏ đèn UV | 2 | cái | Vật liệu chế tạo: Inox 304, dày 2 mm Kích thước 100 x 910,5 cm; đường nước vào/ra ở thân; kiểu kết nối ren | ||
| 33 | Ống thủy tinh thạch anh đèn UV | 2 | cái | Thủy tinh thạch anh, kích thước ống d x h = 34 x 900 mm | ||
| 34 | Lõi lọc 20 inch | 10 | cái | Lõi lọc làm bằng Poly Propylen; Đường kính lõi lọc 200 mm x chiều dài 500 mm; kích cỡ lỗ lọc 5 micromet | ||
| 35 | Lõi lọc 20 inch, 1 micro | 50 | cái | Lõi lọc làm bằng Poly Propylen; Đường kính lõi lọc 50 mm x chiều dài 500 mm; kích cỡ lỗ lọc 1 micromet | ||
| 36 | Lưu lượng kế dạng tròn | 2 | cái | Lắp trên đường ống, giới hạn đo tối đa 70 lít/phút. Chế tạo bằng vật liệu Acrylic, có kết nối ren 02 đầu | ||
| 37 | Vật liệu trao đổi ion | 100 | lít | Hạt nhựa cationit, ion trao đổi Na+; dung lượng trao đổi thấp nhất là 2eq/l. Tỷ trọng 850 g/lít. Độ dãn nở 5% | ||
| 38 | Van 05 chế độ hoàn nguyên | 1 | cái | 05 chế độ: Lọc - rửa ngược - rửa xuôi - hút muối - xả muối. Đường ống d27, lưu lượng tối đa 4 m3/giờ | ||
| 39 | Thùng chứa vật liệu hoàn nguyên | 1 | cái | Vật liệu chế tạo: HDPE, dung tích bao 65 lít, DxRxC = 34 x 34 x 81 cm | ||
| 40 | Lõi lọc RO 8040 | 1 | cái | D x H = 8 x 40 inch, áp lực 225 PSI, công suất 1,5 m3/h | ||
| 41 | Vỏ màng RO 8040 | 1 | cái | Vật liệu chế tạo bằng inox SUS 304, dày 2 mm; chịu áp > 300 psi | ||
| 42 | Lõi lọc RO 4040 | 1 | cái | D x H = 4 x 40 inch, áp lực 125 PSI, công suất 360 lít/giờ | ||
| 43 | Vỏ màng RO 4040 | 1 | cái | Vỏ inox 304, đầu bằng nhựa ABS, chịu áp > 300 psi | ||
| 44 | Bể chứa di động | 2 | cái | Thể tích 3m3, hình dạng bể hình tròn, chế tạo bằng cao su; có theo kèm bộ vá bể và máy thổi khí | ||
| 45 | Bộ phụ kiện tháo lắp | 1 | Bộ | Cle các loại từ 9 - 21, mỏ lết, kìm, tua vít, các dụng cụ tháo lắp cơ bản khác | ||
| 46 | Ống nhựa lõi thép | 100 | m | Đường kính ống D34, chế tạo bằng nhựa dẻo PVC trong; dày 4mm; lõi thép; Áp suất làm việc từ 4 - 7 bar; nhiệt độ từ - 5 đến 80 độ C | ||
| 47 | Van khóa, claim kết nối nhanh | 1 | Bộ | Vật liệu inox 304; nhiệt độ làm việ từ 0 - 130 độ C; áp suất làm việc 10 bar; kiểu kết nối nhanh; có các gioăng cao su làm kín; dùng cho ống DN25 - 32 | ||
| 48 | Rơ le chống cạn bảo vệ bơm RO | 1 | cái | Đóng/ngắt bơm theo áp suất đường ống; áp suất làm việc tối đa 10 bar; dòng điện tối đa 10A | ||
| 49 | Màng lọc xử lý nước nhiễm mặn | 2 | cái | Đường kính x chiều dài = 180 x 910 mm. Công suất lọc nước tối đa 1,5 m3/giờ. Loại bỏ độ muối tối đa 99,7%; nhiệt độ làm việc tối đa 45 độ C; áp suất tối đa 15 PSI | ||
| 50 | Lưu lượng kế dạng vuông | 4 | cái | Lắp trên bảng điều khiển, Chế tạo bằng nhựa trong Có kèm van điều tiết 0-35 lít/phút Có bộ giá đỡ lắp đặt với bảng điều khiển đồng bộ | ||
| 51 | Đồng hồ đo áp suất lắp bảng | 2 | cái | Dải đo 0 - 25 kg/cm2; Đường kính mặt: 100 mm; Vật liệu chế tạo bằng inox 304; Kiểu kết nối ren; Có bộ khung đỡ lắp đặt trên bảng điều khiển đồng bộ | ||
| 52 | Đồng hồ đo áp suất lắp bảng | 2 | cái | Dải đo 0 - 25 kg/cm2; Đường kính mặt: 100 mm; Vật liệu chế tạo bằng inox 304; Kiểu kết nối ren; Có bộ khung đỡ lắp đặt trên bảng điều khiển đồng bộ | ||
| 53 | Van phao | 2 | cái | Đóng/ngắt bơm mực nước định sẵn; Công suát điện chịu tải 0,75kW; dòng điện 220V | ||
| 54 | Bộ phụ tùng vá bể cao su | 1 | bộ | Vá các vết rách của bể, dạng miếng dán và keo dán chuyên dụng | ||
| 55 | Biển tên thiết bị | 30 | cái | Vật liệu bằng inox 304, Kích thước 6 x 10 cm, làm bằng phương pháp ăn mòn inox | ||
| 56 | Bộ teskit kiểm tra chất lượng nguồn nước | 100 | Bộ | Bộ teskit kiểm tra chất lượng nguồn nước: Kiểm tra độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus; Độc tố SEB của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus; Độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae; Độc tố STX2 của vi khuẩn E. coli. Mỗi bộ gồm 01 ống chứa dung dịch đệm, 01 túi đựng protein; 01 pipet; 02 lọ thủy tinh; 02 que thử x 4 loại. với các thông số cụ thể như sau: - Que thử phát hiện độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus: Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEB, CT và Stx2) ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng ≥ 90 % Độ nhạy lâm sàng ≥ 90 % Độ chính xác ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng Que thử phát hiện độc tố SEB của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus Thời gian phát hiện: 4-20 phút Ngưỡng phát hiện; 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, CT và Stx2): ≥ 90 Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90 Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae Thời gian phát hiện: 3- 20 phút Ngưỡng phát hiện : 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90 % Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 % Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố Stx2 của vi khuẩn E. coli Thời gian phát hiện: 3-20 phút Ngưỡng phát hiện: 2 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 % Độ chính xác: ≥ 90 % Hạn sử dụng: 12 tháng | ||
| 57 | Bộ Kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước | 100 | Bộ | Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước cấp với các thông số kỹ thuật: - As ≤ 0,01 mg/l - Pb ≤ 0,01 mg/l - Hg≤ 0,01 mg/l -Ba ≤ 0,01 mg/l - DDT≤ 2 µ/l; 2,4D ≤ 2 µ/l;, Lindan ≤ 2 µ/l; có khả năng phát hiện chất độc quân sự HD - Thời gian phát hiện 5- 30 phút | ||
| 58 | Van 03 chế độ hoàn nguyên | 2 | cái | 03 chế độ: Lọc - rửa ngược - rửa xuôi, đường ống d48 | ||
| 59 | Ống thu nước trung tâm | 18 | m | Ống d48, vật liệu nhựa đặc chủng, độ dày 2,5 mm; chịu áp suất lớn | ||
| 60 | Rọ thu nước phía dưới | 2 | bộ | Vật liệu nhựa đặc chủng đường kính d34-48, dài 12cm, kích thước lỗ thoát nước 0,1mm | ||
| 61 | Rọ chặn hạt phía trên | 2 | bộ | Vật liệu nhựa đặc chủng, đường kính d34-48, dài 13cm, kích thước lỗ thoát 0,1mm | ||
| 62 | Bồn chứa nước | 2 | cái | Vật liệu inox, dày 1mm, dung tích 1000 lít; dạng đứng, có nắp đậy Chân, giá đỡ lắp đặt đồng bộ | ||
| 63 | Van phao điện | 5 | cái | Đóng/ngắt theo mực nước; điện áp 24V; dòng điện 1 chiều | ||
| 64 | Hệ thống đường ống dẫn nước, đường dây điện, van khóa, các phụ kiện lắp đặt kèm theo | 1 | trọn gói | Đường ống công nghệ và vật tư phụ kiện bằng nhựa PPR; PVC và HDPE, Đường dây dẫn điện, dẫn tín hiệu các loại; lõi làm bằng đồng hoặc nhôm; vỏ ngoài bọc nhựa PVC Đạt TCVN 10097-2:2013; TCVN 6610-5:2000 (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi