Gói thầu: Gói 1: Mua sắm hai hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống Covid-19.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm hai hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống Covid-19. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân thông qua Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Sự nghiệp y tế 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 15:59:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,023,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy Real-Time PCR nguyên khối | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 2 | Máy ly tâm tốc độ cao | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 3 | Máy ly tâm lắng máu | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 4 | VORTEX MIXER | 2 | cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 5 | BLOCK nhiệt khô | 2 | cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 6 | Tủ cấy an toàn Cấp 2 | 2 | Tủ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 7 | TỦ AN TOÀN CẤP 2 | 2 | tủ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 8 | MICROPIPETTE | 6 | Bộ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 9 | BÌNH TIA KHỬ TRÙNG | 6 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 10 | Giá giữ lạnh cho ống 1.5/2.0ML | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 11 | Giá giữ lạnh cho Ống 0.2ML | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 12 | Giá giữ Ống 1.5/2.0ML | 10 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 13 | Tủ lạnh thường | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 14 | Tủ lạnh -200C | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 15 | MÁY TÁCH CHIẾT TỰ ĐỘNG (Hệ thống tách chiết DNA/RNA tự động) | 1 | Hệ thống | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi