Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu phân bố và các đặc tính sinh học của vi khuẩn Burkholderia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu phân bố và các đặc tính sinh học của vi khuẩn Burkholderia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 09:23:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,295,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ kít tách DNA từ đất | 80 | Bộ | 50 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học, thành phần gồm: dung dịch phá tế bào, dung dịch loại protein và acid humic, dung dịch kết tủa và làm sạch DNA | ||
| 2 | Albumin huyết thanh bò (BSA) | 2 | Lọ | Nồng độ 5 mg/ml pha trong nước tinh khiết, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học | ||
| 3 | Bộ kit hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR giải trình tự | 36 | Bộ | 50 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, nuclease, không chứa tạp chất sinh học, thành phần gồm: DNA taq polymerase, dNTPs, sNTP gắn huỳnh quang, đệm | ||
| 4 | Bộ kít tách DNA từ tế bào vi khuẩn | 11 | Bộ | 50 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, không có tạp chất sinh học; thành phần gồm: dung dịch phá tế bào, dung dịch loại protein, dung dịch kết tủa và làm sạch DNA | ||
| 5 | Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR | 33 | Bộ | 50 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa nucleotide acid, nuclease, không có tạp chất sinh học, thành phần gồm cột tinh sạch DNA và các đệm đi kèm (kết tủa, rửa và tinh sạch DNA) | ||
| 6 | Bộ mồi cho real time PCR | 80 | Bộ | 100mM/bộ, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học, dạng đông khô, chứa các oligo nucleotite được tổng hợp theo trình tự và kích thước yêu cầu | ||
| 7 | Bộ mồi dùng cho PCR | 42 | Ống | 100mM/ống, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học, dạng đông khô, chứa các oligonucleotite được tổng hợp theo trình tự và kích thước yêu cầu | ||
| 8 | Bột thạch | 5 | Lọ | 1kg/lọ, chất lượng phân tích, độ tinh khiết trên 98%, không chứa chất tạo màu, hương liệu | ||
| 9 | Cốc đốt thấp thành 1000 ml | 1 | cái | Thủy tinh pyrex, thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu được nhiệt và dung môi. Kích thước 14,5 x 10 (cm) | ||
| 10 | Chai trung tính trắng 1000 ml | 3 | Chiếc | Thủy tinh pyrex, thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu được nhiệt và dung môi. | ||
| 11 | Chất gel nhồi mao quản phân tách đoạn DNA cho giải trình tự | 7 | Lọ | 7ml/lọ, POP-4™ Polymer, phân giải chính xác tối thiểu 600 bp, bền cấu trúc 7 ngày, phù hợp với máy giải trình tự ABI3100 4 mao quản | ||
| 12 | Đầu côn 10 µl | 38 | Túi | 500 chiếc/túi, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 13 | Đầu côn vàng 200 µl | 58 | Túi | 500 chiếc/túi, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 14 | Đầu côn xanh 1000 µl | 47 | Túi | 500 chiếc/túi, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 15 | Đầu dò cho real time PCR | 9 | Bộ | 1000 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học | ||
| 16 | Đĩa petri 90x15 mm nhựa | 15 | Thùng | 480 cái/thùng, chất liệu nhựa PS, đã tiệt trùng | ||
| 17 | Găng tay | 55 | Hộp | 100 chiếc/hộp, bằng cao su, ít bột, chịu được dung môi | ||
| 18 | Glycerol | 7 | Chai | chai loại 1 lít, >99% độ tinh khiết, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 19 | Hi-di Formamide | 1 | Lọ | Loại 25 ml, chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học | ||
| 20 | Hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR | 17 | Bộ | 250 phản ứng/bộ, chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, không chứa tạp chất sinh học, bộ kit gồm ống master mix (chứa hỗn hợp Taq DNA polymerase, dNTPs, đệm và các chất giúp hạn chế sự ức chế enzyme polymerase) và nước tinh khiết đi kèm | ||
| 21 | Hỗn hợp phản ứng dùng cho real time PCR | 9 | Bộ (1.000 phản ứng) | Chất lượng sinh học phân tử, không chứa protease, nuclease, không chứa tạp chất sinh học: bộ kit gồm ống master mix (chứa hỗn hợp Taq DNA polymerase có hoạt tính exonuclase, enzyme UDG, dNTPs (A, T, G, C, U), đệm và các chất giúp hạn chế sự ức chế enzyme polymerase) và nước tinh khiết đi kèm | ||
| 22 | Hộp bảo quản mẫu lạnh sâu 81 vị trí | 2 | Chiếc | Nhựa PP chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 23 | Khẩu trang y tế | 28 | Hộp | hộp 100 chiếc, 4 lớp, chất liệu bằng vải không dệt | ||
| 24 | Khoanh kháng sinh Augmentine | 12 | Hộp | 5 ống/hộp, chất lượng phân tích, hàm lượng (20/10 μg) | ||
| 25 | Khoanh kháng sinh Colistine | 12 | Hộp | 5 ống/hộp, chất lượng phân tích, hàm lượng (10 μg) | ||
| 26 | Khoanh kháng sinh Gentamicin | 12 | Hộp | 5 ống/hộp, chất lượng phân tích, hàm lượng (10 μg) | ||
| 27 | Môi trường dịch thể Tryptone soya | 2 | Lọ | lọ 1 kg, chất lượng phân tích | ||
| 28 | Ống đong 1000 ml | 1 | cái | Nhựa PE, độ chính xác cao, thang chia vạch chính xác, dễ đọc, độ bền cao, chịu được dung môi. | ||
| 29 | Ống ly tâm 1,5 ml | 39 | Túi | 500 chiếc/túi, chất liệu nhựa PE, độ chính xác cao, thang chia vạch chính xác, dễ đọc, độ bền cao, chịu được dung môi và nhiệt, có vị trí nhám để ghi chữ, nắp đảm bảo độ kín và khít | ||
| 30 | Ống ly tâm 15 ml | 14 | Thùng | 500 chiếc/thùng, chất liệu nhựa tổng hợp, đã tiệt trùng, chịu được dung môi, có thang chia vạch chính xác, dễ đọc, có phần trắng để ghi chữ | ||
| 31 | Ống PCR 0,2 ml, nắp phẳng | 12 | Túi | 500 chiếc/túi, chất liệu nhựa PE chịu nhiệt và dung môi, nắp kín và khít | ||
| 32 | Ống real time PCR | 33 | Hộp | 250 chiếc/hộp, chất liệu nhựa PE chịu nhiệt và dung môi, nắp kín và khít, phần nắp đảm bảo độ trong | ||
| 33 | Que cấy một lần | 2 | Hộp | 1000 chiếc/hộp, nhựa PE, định lượng 10 µl, đã tiệt trùng | ||
| 34 | Thuốc nhuộm DNA | 1 | Lọ | loại 1ml/lọ, Redsafe, không độc hại cho người sử dụng, chất lượng phân tích, phát huỳnh quang khi bắt cặp với DNA ở bước sóng 514 nm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi