Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226196-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210153388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 14:00:00 đến ngày 2021-03-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PAC3.600kgTinh khiết loại P
2KMnO4600kgTinh khiết loại P
3Etanol2Lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
4Dung dịch chuẩn pH 72Lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
5Dung dịch chuẩn pH 42Lọ (500ml)Tinh khiết loại PA
6Kaliphatalat2Lọ (500g)Tinh khiết loại PA
7Dung môi HPLC Acetonitrile2lọ (1lít)Tinh khiết loại HPLC
8PA Methanol2lọ (1lít)Tinh khiết loại PA
9n-Hexane2lọ (1lít)Tinh khiết loại PA
10Ống chuẩn NaOH 0,1N2ống chuẩnTinh khiết loại PA
11Na2S2O51ống chuẩnTinh khiết loại PA
12NaCl1Lọ (250g)Tinh khiết loại PA
13HCl1Lọ 500mlTinh khiết loại PA
14Monocloramin B1Lọ (500g)Tinh khiết loại PA
15Pyridin2Lọ 500mlTinh khiết loại PA
16Babituric axit1Lọ 500mlTinh khiết loại PA
17H2SO41Lọ 500mlTinh khiết loại PA
18Trilon B 0,1 N1ống chuẩnTinh khiết loại PA
19KMnO41ống chuẩnTinh khiết loại PA
20Ag2SO41Lọ (100g)Tinh khiết loại PA
21K(SbO)C4H4O61lọ (0,5kg)Tinh khiết loại PA
22Na2SO32lọ (0,5kg)Tinh khiết loại PA
23KCrO42lọ (0,5kg)Tinh khiết loại PA
24Amonium heptamolybate tetrahydrate1lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
25Acid oxalic1lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
26Acid oleic1lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
27AgNO31lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
28CaCl21lọ (0,5kg)Tinh khiết loại PA
29FeSO4 . 7 H2O2lọ (250g)Tinh khiết loại PA
30K2Cr2O72ống chuẩnTinh khiết loại PA
31HgSO41lọ (250g)Tinh khiết loại PA
32Canh thang lactose LT2lọ (0,5kg)- Dạng canh dinh dưỡng- Gelatin: 10g/l- Pepton: 6g/l-Lactoso: 10g/l- pH chuẩn: 7
33Canh thang BGBL2lọ (0,5kg)- Mật độ 560 kg/m3- Độ hòa tan: 40g/l- pH chuẩn: 7,2
34Dung dịch chuẩn As1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
35Dung dịch chuẩn Hg1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
36Dung dịch chuẩn Fe1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
37Dung dịch chuẩn Pb1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
38Dung dịch chuẩn Cu1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
39Dung dịch chuẩn Zn1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
40Dung dịch chuẩn CN1lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
41Dung dịch chuẩn NO21lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
42Dung dịch chuẩn NO31lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
43Dung dịch chuẩn NH41lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
44Dung dịch chuẩn PO42lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
45Dung dịch chuẩn Cd1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
46Dung dịch chuẩn Ni1lọ (100ml)Tinh khiết loại PA
47Dung dịch chuẩn Mn2lọ (200ml)Tinh khiết loại PA
48Khí Nitơ3Bình40 lítTinh khiết loại PA
49Khí Heli3Bình40 lítTinh khiết loại PA
50Khí Angon3Bình40 lítTinh khiết loại PA
51Dung dịch phức đa điện tích nội phân tử30Lít- Độ nhớt dung dịch ở nồng độ sử dụng: 2,8 Mpa.s- pH = 6,5 -7,0- Khối lượng riêng ở nồng độ sử dụng: 1,05g/ml- Dung lượng trao đổi với ion phóng xạ: 2 ĐLg
52Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc25Bộ- Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L- Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2µ/L
53Vật liệu trao đổi ion600lít- Hạt nhựa Cation acid mạnh- Kích thước hạt: 0,3-1,2mm- Vật liệu: Polystyrene divinylbenzen- Khoảng pH làm việc: 0-14
54Hạt brim375kg- Dạng hạt màu đen, cứng, khô rời- Hệ số đồng nhất: 2,7- Kích thước hạt: 0,4-2mm- Khoảng pH: 6,8-9
55Hạt ODM375kg- Kích thước hạt: 0,8-2mm- Tỷ trọng: 650 kg/m3- Diện tích bề mặt: 120-180 m2/g- Độ xốp: 70%- Dung lượng hấp thụ: 1,3g/g
56Hạt LS375kg- Thành phần CaCO3 ≥ 90%- Dạng hạt màu trắng sữa, cứng, kho rời, góc cạnh.- Kích thước hạt: 1,5-2,5mm- Tỷ trọng: 1400kg/m3
57Hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion900kg- Thành phần NaCl ≥ 99%- Độ ẩm ≤ 0,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->