Gói thầu: Gói thầu số 08 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị ADS-B, thiết bị phụ trợ và cải tạo cơ sở hạ tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 08 Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị ADS-B, thiết bị phụ trợ và cải tạo cơ sở hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20190921822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 13:23:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,419,686,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 - Thiết bị thu ADS-B 1090MHz, có tích hợp giám sát site monitor. 16 Bộ Tham chiếu Mục 2- Bảng số 1- Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
2 - Anten, khuếch đại anten cho máy thu ADS-B 16 Bộ Tham chiếu Mục 3- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
3 - Bộ thu tín hiệu GPS (GPS Receiver) 16 Bộ Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB tại 08 trạm. Tham chiếu tại Mục 4- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
4 - chống sét cao tần cho máy thu ADS-B 16 Bộ Tham chiếu tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
5 - Bộ định tuyến và phân luồng (Redundant switch box) 8 Bộ Tham chiếu tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
6 - Anten cho site monitor (nếu anten tích hợp cùng anten ADS-B thì vẫn chào đủ khối lượng và phân bổ giá phù hợp.) 16 Bộ Tham chiếu tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
7 - Chống sét cao tần cho site monitor 16 Bộ Tham chiếu tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
8 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt (Accessorier for Installation) 8 Bao gồm: Các cáp anten RF, cáp GPS, cáp nguồn, cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
9 Thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ LCMS, bao gồm cả phần mềm có licence (Workstation for Local Control and Monitoring System with software licence). 8 Bộ Tham chiếu Mục 6 - Bảng số 1- Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
10 - Thiết bị thu ADS-B 1090MHz, có tích hợp giám sát site monitor. 6 Bộ Tham chiếu tại Mục 2- Bảng số 1- Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
11 - Anten, khuếch đại anten cho máy thu ADS-B 6 Bộ Tham chiếu tại Mục 3- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
12 - Bộ thu tín hiệu GPS (GPS Receiver) 6 Bộ Tham chiếu tại Mục 4- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
13 - chống sét cao tần cho máy thu ADS-B 6 Bộ . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
14 - Bộ định tuyến và phân luồng (Redundant switch box) 2 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
15 - Anten cho site monitor (nếu anten tích hợp cùng anten ADS-B thì vẫn chào đủ khối lượng và phân bổ giá phù hợp.) 6 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
16 - Chống sét cao tần cho site monitor 6 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
17 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt (Accessorier for Installation) 2 Bao gồm: Các cáp anten RF, cáp GPS, cáp nguồn, cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
18 Thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ LCMS, bao gồm cả phần mềm có licence (Workstation for Local Control and Monitoring System with software licence). 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 6- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
19 - Thiết bị thu ADS-B 1090MHz, có tích hợp giám sát site monitor. 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 2- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V.. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
20 - Anten, khuếch đại anten cho máy thu ADS-B 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 3- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
21 - Bộ thu tín hiệu GPS (GPS Receiver) 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 4- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
22 - chống sét cao tần cho máy thu ADS-B 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
23 - Bộ định tuyến và phân luồng (Redundant switch box) 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
24 - Anten cho site monitor (nếu anten tích hợp cùng anten ADS-B thì vẫn chào đủ khối lượng và phân bổ giá phù hợp.) 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
25 - Chống sét cao tần cho site monitor 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
26 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt (Accessorier for Installation) 1 Bao gồm: Các cáp anten RF, cáp GPS, cáp nguồn, cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
27 Thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ LCMS, bao gồm cả phần mềm có licence (Workstation for Local Control and Monitoring System with software licence). 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 6 - Bảng 01- Phần 2.1 - Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
28 - Thiết bị thu ADS-B 1090MHz, có tích hợp giám sát site monitor. 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 2- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V.. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
29 - Anten, khuếch đại anten cho máy thu ADS-B 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 3- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
30 - Bộ thu tín hiệu GPS (GPS Receiver) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 4- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
31 - chống sét cao tần cho máy thu ADS-B 2 Bộ PThể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
32 - Bộ định tuyến và phân luồng (Redundant switch box) 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
33 - Anten cho site monitor (nếu anten tích hợp cùng anten ADS-B thì vẫn chào đủ khối lượng và phân bổ giá phù hợp.) 2 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
34 - Chống sét cao tần cho site monitor 2 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
35 - Vật tư, phụ kiện lắp đặt (Accessorier for Installation) 1 Bao gồm: Các cáp anten RF, cáp GPS, cáp nguồn, cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác; Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
36 Thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ LCMS, bao gồm cả phần mềm có licence (Workstation for Local Control and Monitoring System with software licence). 1 Bộ Tham chiếu tại Mục 6- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị ADSB
37 Thiết bị đầu cuối hiển thị dữ liệu giám sát ADS-B (phần cứng) 13 Bộ Tham chiếu tại Mục 8- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI KHAI THÁC ADS-B
38 Phần mềm hiển thị dữ liệu ADS-B 13 Bộ Tham chiếu tại Mục 8- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI KHAI THÁC ADS-B
39 Thiết bị giám sát, điều khiển xa RCMS, bao gồm cả phần mềm có licence (Workstation for Remote Control and Monitoring System with software licence) 3 Bộ Tham chiếu tại Mục 6- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN, GIÁM SÁT XA
40 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ TÍCH HỢP DỮ LIỆU ADS-B (Mỗi hệ thống bao gồm: 02 bộ Thiết bị tích hợp dữ liệu ADS-B và phần mềm tích hợp (ADS-B Integrator Server with software Integrator) 3 HT Tham chiếu tại Mục 7- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ TÍCH HỢP DỮ LIỆU ADS-B
41 - Thiết bị thu ADS-B 1090MHz, có tích hợp giám sát site monitor. 7 Bộ Tham chiếu tại Mục 2- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
42 - Anten, khuếch đại anten cho máy thu ADS-B 7 Bộ Tham chiếu tại Mục 3- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
43 - Bộ thu tín hiệu GPS (GPS Receiver) 7 Bộ Tham chiếu tại Mục4 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
44 - chống sét cao tần cho máy thu ADS-B 7 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
45 - Bộ định tuyến và phân luồng (Redundant switch box) 7 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
46 - Anten cho site monito (nếu anten tích hợp cùng anten ADS-B thì vẫn chào đủ khối lượng và phân bổ giá phù hợp.) 7 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
47 - Chống sét cao tần cho site monitor 7 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. CUNG CẤP THIẾT BỊ DỰ PHÒNG ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG (dự phòng)
48 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
49 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
50 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
51 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
52 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
53 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
54 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
55 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
56 Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
57 Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
58 Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
59 Giá đấu phối 12 cổng quang (ODF) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
60 Patch panel ( 24 port RJ45 có chống sét, lắp đặt nối cáp mạng UTP Cat 6) 2 Cái Tham chiếu tại Mục 10.4- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
61 Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
62 Bộ gá đặt thiết bị đường truyền ( chuẩn 19" 2 U) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
63 Giá đấu phối 12 cổng quang (ODF) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
64 Bộ chuyển đổi tín hiệu kéo dài Ethernet qua sóng vô tuyến (bao gồm thiết bị thu phát sóng+anten+dây anten+cáp nối đường truyền) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.3 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
65 Thiêt bị chống sét đường truyền ETHERNET (có POE, đầu nối in/out: RJ45) 2 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
66 Thiết bị chống sét qua cáp RG6 nối với anten 2 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
67 Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
68 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
69 Bộ chuyển đổi tín hiệu kéo dài Ethernet qua sóng vô tuyến (bao gồm thiết bị thu phát sóng+anten+dây anten+cáp nối đường truyền) 2 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
70 Thiêt bị chống sét đường truyền ETHERNET (có POE, đầu nối in/out: RJ45) 2 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
71 Thiết bị chống sét qua cáp RG6 nối với anten 2 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
72 Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 1 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
73 Rack thiết bị 19" 27U ( KT800x600x1325) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
74 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
75 Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
76 Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 2 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
77 Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
78 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
79 Rack thiết bị 19" 42U (KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
80 Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
81 Rack thiết bị 19" 42U (KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
82 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
83 Rack thiết bị 19" 42U (KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
84 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
85 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 2 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
86 Rack thiết bị 19" 42U (KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
87 Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 3 Cái Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
88 Thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
89 Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
90 Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
91 Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
92 Giá đấu phối 12 cổng quang (ODF) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
93 Patch panel (24 port RJ45 có chống sét, lắp đặt nối cáp mạng UTP Cat 6) 2 Cái Tham chiếu tại Mục 10.5- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
94 Rack thiết bị 19" 42U (KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
95 Bộ gá đặt thiết bị đường truyền chuyển đổi O/E( chuẩn 19) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
96 Giá đấu phối 12 cổng quang (ODF) 1 Bộ Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền. Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
97 Thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 1 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
98 Thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 2 Bộ Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
99 Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
100 Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
101 Patch panel ( 24 port RJ45 có chống sét, lắp đặt nối cáp mạng UTP Cat 6) 1 Cái Tham chiếu tại Mục 10.5- Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
102 Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Tham chiếu tại Mục 10.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
103 Thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps layer 3 hoặc chủng loại có tính năng tương đương 3 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
104 Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 3 Bộ Tham chiếu tại Mục 10.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
105 Thiết bị chống sét đường truyền cổng RJ45 12 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
106 Thiêt bị chống sét đường truyền ETHERNET (có POE, đầu nối in/out: RJ45) 2 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
107 Thiết bị chống sét đường truyền qua cáp RG6 nối với anten 2 Cái Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
108 Vận chuyển toàn bộ hệ thống thiết bị kết nối đường truyền đến các vị trí lắp đặt 1 ht Vận chuyển toàn bộ hệ thống thiết bị kết nối đường truyền đến các vị trí lắp đặt thể hiện tại Chương V Phần mua sắm Thiết bị kết nối đường truyền
109 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m UTP CAT 6 Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
110 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
111 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
112 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
113 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
114 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Phú bài 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
115 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
116 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
117 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
118 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
119 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
120 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Chu Lai 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
121 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
122 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
123 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
124 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
125 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
126 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Phù Cát 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
127 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
128 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
129 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
130 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
131 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
132 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Pleiku 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
133 Lắp đặt Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
134 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
135 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040, có cửa, bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp) 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
136 Dây cáp mạng UTP CAT 6 60 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
137 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
138 Dây cáp mạng UTP CAT 6 60 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
139 Hạt đầu cắm RJ45 200 cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
140 Lắp đặt Patch panel 24 port Cat 6 2 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
141 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
142 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
143 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
144 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
145 Dây cáp mạng UTP CAT 6 60 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
146 Hạt đầu cắm RJ45 50 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
147 Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu kéo dài Ethernet qua sóng vô tuyến (bao gồm thiết bị thu phát sóng+anten+dây anten+cáp nối đường truyền) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
148 Lắp đặt Thiêt bị chống sét đường truyền ETHERNET (có POE, đầu nối in/out: RJ45) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
149 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua cáp RG6 nối với anten 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
150 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
151 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
152 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
153 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Phú Quốc 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
154 Dây cáp mạng UTP CAT 6 30 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
155 Hạt đầu cắm RJ45 50 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
156 Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu kéo dài Ethernet qua sóng vô tuyến (bao gồm thiết bị thu phát sóng+anten+dây anten+cáp nối đường truyền) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
157 Lắp đặt Thiêt bị chống sét đường truyền ETHERNET (có POE, đầu nối in/out: RJ45) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
158 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua cáp RG6 nối với anten 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
159 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền ethernet có cổng RJ45 1 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
160 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 27U ( KT800x600x1325) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
161 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
162 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại Sở chỉ huy 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
163 Dây cáp mạng UTP CAT 6 10 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
164 Hạt đầu cắm RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
165 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
166 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
167 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
168 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Cà Mau 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
169 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 2 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
170 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
171 Hạt cắm mạng RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
172 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
173 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
174 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
175 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Tuy Hòa 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
176 Dây cáp mạng UTP CAT 6 30 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
177 Hạt cắm mạng RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
178 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
179 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
180 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
181 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Liên Khương 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
182 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
183 Hạt cắm mạng RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
184 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
185 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
186 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
187 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Buôn Ma Thuột 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
188 Dây cáp mạng UTP CAT 6 20 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
189 Hạt cắm mạng RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
190 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
191 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 5 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
192 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
193 Dây cáp mạng UTP CAT 6 15 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
194 Hạt cắm mạng RJ45 20 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
195 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 2 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
196 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Rạch Giá 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
197 Dây cáp mạng UTP CAT 6 10 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
198 Hạt cắm mạng RJ45 30 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
199 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U (KT800x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+1 thanh đồng tiếp địa+1 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
200 Lắp đặt Thiết bị chống sét qua đường truyền Ethernet có cổng RJ45 3 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
201 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
202 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
203 Lắp đặt Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
204 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
205 Dây cáp mạng UTP CAT 6 90 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
206 Hạt đầu cắm RJ45 200 cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
207 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
208 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
209 Lắp đặt Patch panel ( 24 port RJ45 có chống sét, lắp đặt nối cáp mạng UTP Cat 6) 2 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
210 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
211 Dây cáp mạng UTP CAT 6 30 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
212 Hạt đầu cắm RJ45 200 cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
213 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
214 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
215 Lắp đặt bộ đầu cuối khai thác ADS-B tại TWR Tân Sơn Nhất 1 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
216 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi ETHERNET/E1 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
217 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
218 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
219 Lắp đặt Thiết bị bảo mật, an ninh mạng (FIREWALL) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
220 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng (SWITCH) layer 3 (Cisco 3650/ 24port 10/100Mbps hoặc chủng loại có tính năng tương đương) 2 Bộ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
221 Lắp đặt Patch panel ( 24 port RJ45 có chống sét, lắp đặt nối cáp mạng UTP Cat 6) 1 Cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
222 Dây cáp mạng UTP CAT 6 60 10m Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
223 Hạt đầu cắm RJ45 100 cái Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
224 Lắp đặt Rack thiết bị 19" 42U ( KT1000x600x2040) có cửa Bao gồm: Quạt thông thoáng+ 2 khay cố định đặt thiết bị+ 1 thanh đồng tiếp địa+2 thanh quản lý cáp 1 Tủ Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
225 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
226 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
227 Cấu hình thiết bị và thông tuyến đường truyền 1 ht Phần cung cấp vật tư và lắp đặt thiết bị đường truyền . Thể hiện chi tiết tại Chương V. Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và kết nối đường truyền
228 Mua sắm thiết bị điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
229 Mua sắm thiết bị Cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
230 Mua sắm thiết bị Cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
231 Mua sắm thiết bị Máy phát điện 1 pha 8 kVA (bao gồm cả tủ ATS , bồn dầu và hệ thống đường ống cấp dầu, van điện tử đi kèm) 1 ht Tham chiếu tại Mục 11.3, 11.4 và 11.5 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
232 Mua sắm Cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
233 UPS 1.5kVA online, loại EATON 9SX1500IR hoặc tương đương (bao gồm Card thiết bị UPS để giao tiếp với máy tính giám sát) 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.6 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
234 Điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
235 Máy hút ẩm (Công suất hút ẩm 12l/ngày) 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.7 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
236 Kim thu sét phát xạ sớm 1 bộ Bán kính bảo vệ DatControler Plus DC+30 (h=4m, Level III, Rp=51m) hoặc tương đương. Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
237 Khớp nối kim thu sét-FRP bằng đồng thau 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
238 Trụ kim thu sét bằng sợi thủy tinh 1 bộ Trụ ống nối kim thu sét bằng sợi thủy tinh chủng loại LPI FRP-3M hoặc tương đương. Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
239 Trụ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D76 dài 3m(dày 3,2mm) 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
240 Bộ gá trụ kim thu sét vào cột Anten 3 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
241 Cáp thoát sét chống nhiễu 7 lớp HVSC (High Voltage Shielded Cable) 15 m Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
242 Kẹp cáp thoát sét chống nhiễu 7 lớp (1 cái/1m) 15 cái Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
243 Bộ kẹp bằng nhôm, liên kết ống thủy tinh với trụ kim thu sét 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
244 Bộ đếm sét 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
245 Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét chống nhiễu 7 lớp 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
246 Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét chống nhiễu 7 lớp 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
247 Điện cực hóa chất Aplirod hoặc tương đương 16 cọc Tham chiếu tại Mục 11.8 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
248 Điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
249 Máy hút ẩm (Công suất hút ẩm 12l/ngày) 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.7 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
250 UPS 1.5kVA online, loại EATON 9SX1500IR hoặc tương đương (bao gồm Card thiết bị UPS để giao tiếp với máy tính giám sát) 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.6 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
251 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị thuộc hạng mục cung cấp hệ thống cấp nguồn, hệ thống chống sét lan truyền đường nguồn, hệ thống nối đất đến các địa điểm lắp đặt 1 ht vận chuyển vật tư, thiết bị thuộc hạng mục cung cấp hệ thống cấp nguồn, hệ thống chống sét lan truyền đường nguồn, hệ thống nối đất đến các địa điểm lắp đặt thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
252 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
253 Aptomat MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
254 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 36 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
255 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh, KT 400x300x180mm 1 bộ Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
256 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
257 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
258 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
259 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
260 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
261 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
262 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
263 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
264 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
265 Thanh đồng dẹt 40x3 60 m Thanh đồng dẹt 40x3 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
266 Vít nở D6 100 cái Vít nở D6 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
267 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
268 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
269 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
270 Vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt tại Đài KSKL Phú Bài 1 ht gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương …) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
271 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
272 Aptômát MCB 2P/16A/6kA 1 cái MCB 2P/16A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
273 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
274 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
275 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 36 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
276 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
277 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
278 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
279 Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
280 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 25 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
281 Gen hộp KT 39x18mm 35 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
282 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
283 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
284 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
285 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
286 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
287 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
288 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
289 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
290 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt hệ thống nối đất tại Đài KSKL Chu Lai 1 ht gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương … HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
291 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
292 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
293 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 30 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
294 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
295 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
296 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
297 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
298 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
299 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
300 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
301 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
302 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
303 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
304 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
305 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
306 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
307 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp tại Đài KSKL Phù Cát 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương … HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
308 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
309 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 3 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
310 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
311 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 30 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
312 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
313 Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
314 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
315 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
316 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
317 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
318 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
319 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
320 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
321 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
322 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
323 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
324 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
325 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại Đài KSKL Pleiku 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
326 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
327 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
328 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 34 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
329 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
330 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
331 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
332 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
333 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
334 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
335 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
336 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
337 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
338 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
339 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
340 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
341 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
342 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại Đài KSKL Buôn Ma Thuột 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
343 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
344 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
345 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
346 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 30 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
347 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
348 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
349 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
350 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
351 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
352 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
353 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
354 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
355 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
356 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
357 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
358 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
359 Vật tư phụ khác (đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương …) 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
360 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
361 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
362 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 30 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
363 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
364 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
365 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
366 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
367 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
368 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
369 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
370 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
371 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
372 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
373 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
374 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
375 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
376 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt Hệ thống nối đất tại Đài KSKL Liên Khương 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
377 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 4 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
378 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 4 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
379 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 80 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
380 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
381 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
382 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
383 Gen hộp KT 39x18mm 5 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
384 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 2 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
385 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
386 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
387 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 20 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
388 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
389 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
390 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
391 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
392 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại AACC HCM 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
393 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
394 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 4 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
395 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 50 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
396 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
397 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
398 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
399 Gen hộp KT 39x18mm 5 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
400 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
401 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
402 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
403 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 20 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
404 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
405 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
406 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
407 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
408 Vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt tại trạm thông tin Bà Quẹo 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
409 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
410 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
411 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 40 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
412 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
413 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
414 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
415 Gen hộp KT 39x18mm 80 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
416 Lắp đặt UPS EATON 9SX1500IR 1.5kVA hoặc tương đương 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
417 Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 1 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
418 Lắp đặt máy hút ẩm (Công suất hút ẩm 12l/ngày) 1 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
419 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 80 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
420 Đèn tuýp đôi 2x18W (bao gồm cả máng) 3 bộ 2x18W (bao gồm cả máng) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
421 Công tắc đôi (bao gồm cả đế và mặt) 1 bộ Công tắc đôi (bao gồm cả đế và mặt) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
422 Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 30 m Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
423 Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm cả đế và mặt) 4 bộ 3 chấu (bao gồm cả đế và mặt) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
424 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 2 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
425 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
426 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 200 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
427 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 20 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
428 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
429 Thanh đồng dẹt 40x3 60 m KT 40x3 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
430 Vít nở D6 100 cái Vít nở D6 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
431 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
432 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
433 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
434 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại VNPT Cà Mau 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
435 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
436 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
437 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 32 m n Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
438 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
439 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ n kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
440 Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ 1 pha 16A HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
441 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
442 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
443 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
444 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
445 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
446 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
447 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
448 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
449 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
450 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
451 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
452 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại Đài KSKL Phú Quốc 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
453 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
454 Aptômát MCB 2P/50A/10kA 3 cái MCB 2P/50A/10kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
455 Công tơ điện 1 pha 2 dây CV111 loại 5(6)A 1 cái 1 pha 2 dây CV111 loại 5(6)A HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
456 Tủ điện AT (Tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x200) 1 cái Bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x200 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
457 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 3 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
458 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 3 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
459 Aptômát MCB 2P/16A/6kA 4 cái MCB 2P/16A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
460 Aptômát MCB 2P/32A/6kA 1 cái MCB 2P/32A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
461 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 2 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
462 Tủ điện tổng (Tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x200) 1 cái Bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 450x300x200 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
463 Tủ điện âm tường 8 Module 1 cái HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
464 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồn cả đế và mặt) 4 cái 3 chấu 16A (bao gồn cả đế và mặt) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
465 Đèn tuýp LED đôi dài 1.8m 2 bộ LED đôi dài 1.8m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
466 Công tắc đôi (bao gồm cả đế và mặt) 1 bộ Công tắc đôi (bao gồm cả đế và mặt) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
467 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 45 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
468 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2.5 45 m bọc nhựa vàng xanh M2.5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
469 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
470 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 tấm KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
471 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1,0kV 45 m Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
472 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 90 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
473 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6/1,0kV 35 m Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
474 Aptomat MCB 2P/10A/6kA 3 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
475 Lắp đặt cắt lọc sét 1 pha 16A 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.2 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
476 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
477 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
478 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
479 Lắp đặt UPS online 1.5kVA loại EATON 9SX1500IR hoặc tương đương 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.1 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
480 Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục, 1 chiều, 18000BTU/h 2 bộ Tham chiếu tại Mục 11.6 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
481 Lắp đặt máy hút ẩm (Công suất hút ẩm 12l/ngày) 1 bộ Tham chiếu tại Mục 11.7 - Bảng 1 - Phần 2.1-Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
482 Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 36 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
483 Ghen hộp 39x18mm 56 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
484 Tủ điện âm tường 8 Module 1 cái 8 Module HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
485 Aptômát MCB 2P/32A/6kA 1 cái MCB 2P/32A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
486 Aptômát MCB 2P/16A/6kA 3 cái MCB 2P/16A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
487 Lắp đặt toàn bộ hệ thống chống sét đánh thẳng 1 ht HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. mục 2.2.3. Thi công hệ thống chống sét đánh thẳng và cảm ứng HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
488 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
489 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 30 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
490 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
491 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 50 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
492 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
493 Thanh đồng dẹt 40x3 180 m KT 40x3 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
494 Vít nở D6 200 cái Vít nở D6 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
495 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
496 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
497 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
498 Vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt tại Trạm RADAR 30 Phú Quốc 1 ht gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
499 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 4 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. mục 2.2.1. Yêu cầu lắp đặt hệ thống cấp nguồn HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
500 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 4 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
501 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 72 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
502 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
503 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
504 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
505 Gen hộp KT 39x18mm 5 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
506 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 2 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
507 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 72 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
508 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 30 m g bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
509 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
510 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
511 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại APP/TWR Đà Nẵng 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp … HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
512 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
513 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 4 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
514 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 40 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
515 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
516 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
517 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
518 Gen hộp KT 39x18mm 5 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
519 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
520 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
521 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
522 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 20 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
523 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
524 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
525 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
526 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
527 Vật tư phụ khác để phục vụ lắp đặt tại ATCC HAN 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương … HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
528 Lắp đặt thanh phân phối nguồn (PDU - 1U gá lắp trên Rack) 2 bộ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT. Thể hiện chi tiết tại Chương V. mục 2.2.1. Yêu cầu lắp đặt hệ thống cấp nguồn HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
529 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 5 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
530 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV 30 m Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1,0kV HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
531 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
532 Tủ điện kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm 1 bộ kim loại lắp nổi trong nhà 1 lớp cánh KT 400x300x180mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
533 Đèn báo pha 220VAC (màu xanh) 2 cái 220VAC (màu xanh) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
534 Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) 2 cái Cầu chì 2A (bao gồm cả đế) HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
535 Gen hộp KT 39x18mm 20 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
536 Tấm đồng tiếp đất 220x50x5 1 bộ KT 220x50x5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
537 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 80 m bọc nhựa vàng xanh M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
538 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 20 m bọc nhựa vàng xanh M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
539 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 35 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
540 Bộ Bonding cho cáp feeder 6 Bộ Bonding cho cáp feeder HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
541 Thanh cài nhôm 1m 1 thanh Thanh cài nhôm 1m HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
542 Đầu cốt M35 16 cái Đầu cốt M35 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
543 Đầu cốt M16 6 cái Đầu cốt M16 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
544 Vật tư phụ khác phục vụ lắp đặt tại Đài KSKL Cần Thơ 1 ht Gồm: đánh số, đầu cos M2,5 , vít nở, băng dính, co nhiệt, dây thít cáp, mỡ bò, cao su non Cotran KC80 hoặc tương đương … HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
545 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 1 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
546 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
547 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 15 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
548 Gen hộp KT 39x18mm 15 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
549 Aptômát MCB 2P/10A/6kA 1 cái MCB 2P/10A/6kA HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
550 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 15 m Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
551 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 15 m bọc nhựa vàng xanh M2,5 HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
552 Gen hộp KT 39x18mm 15 m KT 39x18mm HẠNG MỤC: CUNG CẤP HỆ THỐNG CẤP NGUỒN, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
553 Tháo dỡ vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị VSAT 16,92 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
554 Lắp đặt lại vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị VSAT 16,92 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
555 Vật tư phụ lắp đặt vách kính khung nhôm, cửa đi và vật tư phụ khác (keo silicol…) 1 ht PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
556 Tháo dỡ vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị kỹ thuật 17,28 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
557 Lắp đặt lại vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị kỹ thuật 17,28 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
558 Vật tư phụ lắp đặt vách kính khung nhôm, cửa đi và vật tư phụ khác (keo siliconl…) 1 ht PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
559 Ống PVC D76x2 luồn cáp feeder 7 m PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
560 Đai liên kết ống PVC D76x2 vào thép L90x90x9 5 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
561 Khoan tạo lỗ luồn cáp D60 1 lỗ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
562 Đai liên kết cáp Feeder vào tường TWR 6 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
563 Chèn vữa XM M75 cho lỗ khoan tại cabin 0,05 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
564 Keo silicon 2 lọ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
565 Khoan tạo lỗ luồn cáp D60 2 lỗ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
566 Ống PVC D60x2 luồn cáp 6 m PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
567 keo silicol 2 lọ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
568 Chèn vữa XM M75 cho lỗ khoan trên nóc đài chỉ huy 0,06 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
569 Sika top 107PLUS hoặc tương đương 25 kg PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
570 Bóc lớp gạch lát nền ceramic cũ 9,1 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
571 Tháo dỡ trần nhựa cũ 9,1 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
572 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa màu trắng, xương tôn Vĩnh Tường hoặc tương đương 9,1 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
573 Lát gạch ceramic KT 400x400mm màu ánh vàng hoặc tương đương 9,1 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
574 SX, LD tấm tôn hoa dày 0,47mm 0,78 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
575 Chèn xốp vào lỗ thang cáp 2 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
576 Khóa Việt Tiệp bằng đồng hoặc tương đương 1 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
577 Cung cấp, lắp đặt cửa đi Đ1 bằng khung nhôm kính KT 0,9x2,2m 1 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
578 Biển tên "Phòng thiết bị ADS-B" bằng mica hoặc tương đương 1 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
579 Keo silicon 2 lọ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
580 Sơn phòng thiết bị 3 nước, 1 nước lót màu trắng, 2 nước phủ màu kem hoặc tương đương 55,4 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.2- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị (tại Trung tâm viễn thông Tp. Cà Mau) PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
581 Tháo dỡ vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị tầng 2 16,9 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
582 Lắp đặt lại vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị tầng 2 16,9 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
583 Vật tư phụ lắp đặt vách kính khung nhôm, cửa đi và vật tư phụ khác (keo siliconl…) 1 ht PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
584 Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm tại phòng thiết bị tầng 2 2,9 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
585 Tháo dỡ vách kính khung nhôm, cửa đi tại phòng thiết bị tầng 7 14,4 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
586 Lắp đặt lại vách kính khung nhôm tại phòng thiết bị tầng 7 14,4 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
587 Cung cấp, lắp đặt mới cửa lùa bằng khung nhôm kính tương đương vách cũ 1,98 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
588 Ống HDPE D90 luồn cáp feeder 12 m PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
589 Đai liên kết HDPE D90 vào tường 7 bộ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
590 Keo silicon 3 lọ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
591 Khoan tạo lỗ luồn cáp D60 trên sàn mái, sâu 15cm 1 lỗ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
592 Ống PVC D60x2 luồn cáp 2 m PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
593 keo silicol 2 lọ PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
594 Chèn vữa XM M75 cho lỗ khoan trên nóc đài chỉ huy 0,06 m2 PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
595 Sika top 107PLUS hoặc tương đương 25 kg PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
596 Máng ghen 120*40mm 8 m PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ . Tham chiếu tại Chương V. mục 2.3.1- Thi công cải tạo phòng đặt thiết bị PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ
597 Đào đất cấp 2 bằng thủ công 1,3 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
598 Bê tông M100 đá 4x6 0,14 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
599 Bê tông M250 đá 1x2 0,6 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
600 SX, LD ván khuôn móng 0,0328 100m2 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
601 Lấp đất cấp 2 bằng thủ công 0,91 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
602 Đào đất cấp 2 bằng thủ công 0,1 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
603 Bê tông M100 đá 4x6 0,03 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
604 Bê tông M250 đá 1x2 0,05 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
605 SX, LD ván khuôn móng 0,0072 100m2 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
606 Lấp đất cấp 2 bằng thủ công 0,05 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
607 San gạt xung quanh khu vực xây dựng 0,44 m3 PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.3.3- Thi công xây dựng tại trạm Radar quân sự 30 Phú Quốc PHẦN XÂY DỰNG BỆ MÓNG CỘT ANTEN
608 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 150 m PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V, mục 2.2. 3- Hệ thống chống sét, tiếp đất: PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
609 Hóa chất ApliFill (hoặc tương đương) trộn trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 600 kg PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
610 Đào đất cấp III chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 21 m3 PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
611 Lấp đất trộn hóa chất ApliFill (hoặc tương đương) trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽm 4,69 m3 PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
612 Lấp đất cấp III chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 16,31 m3 PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
613 Khoan lỗ D250 sâu 2,5m 16 lỗ PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
614 Chôn Điện cực hóa chất Aplirod hoặc tương đương 16 cái dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 1 m dây đồng trần M70 đầu cọc) PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
615 Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) hoặc tương đương 52 mối PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
616 Hàn điện 40 mối PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
617 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 20 m PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
618 vật tư phụ khác ( mỡ bò, vải dùng để tẩm mỡ bò, hắc ín bảo vệ mối hàn…) 1 ht PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG. Tham chiếu tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG BÃI TIẾP ĐỊA BỔ SUNG
619 Đào đất cấp III 0,33 m3 PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
620 Xây gạch đặc vữa XM M50 0,2 m3 PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
621 Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm 1,55 m2 PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
622 Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ lắp hố ga 0,02 m3 PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
623 Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 0,08 m3 PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
624 Thép d6 làm lắp hố ga 0,0022 tấn PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
625 Thép d10 làm móc 0,0006 tấn PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
626 Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga 0,0076 tấn PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
627 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 1,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6,dài 0,2m) 2 cọc PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
628 Hóa chất Conductiver Plus (thùng 05 lít) hoặc tương đương 1 thùng PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA KIỂM TRA. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA
629 Khu vực xây dựng nhà nguồn (dọn mặt bằng, chặt cây) 0,244 100m2 PHẦN XÂY DỰNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V PHẦN XÂY DỰNG NHÀ NGUỒN
630 Đào đất móng gạch rộng 1m, đất cấp III 15,3 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
631 Bê tông đá 4x6 M100, dày 100mm 1,7 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
632 Xây móng gạch thẻ đặc M75, vữa mác XM M50 6,8 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
633 Lấp đất cấp III 6,8 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
634 Bê tông giằng móng M100 đá 4x6 0,9 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
635 SX,LD ván khuôn giằng móng, lót móng 0,21 100m2 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
636 SX,LD cốt thép giằng móng d 0,036 tấn PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
637 SX,LD cốt thép giằng móng d 0,126 tấn PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
638 SX,LD cốt thép bệ móng máy phát điện d 0,015 tấn PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
639 SX,LD ván khuôn bệ móng máy phát điện 0,0056 100m2 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
640 Đắp đất cấp III tôn nền nhà, đầm chặt K95 3,67 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
641 Bê tông lót M100 đá 4x6 2,44 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
642 Đổ nền nhà và bệ máy phát bê tông M200, đá 1x2 xoa nhẵn mặt 3,42 m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
643 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km 0,085 100m3 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG MÓNG NHÀ NGUỒN
644 Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 2,61 m3 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
645 SX,LD cốt thép sàn d 0,55 tấn PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
646 SX,LD ván khuôn sàn 0,275 100m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
647 Bê tông dầm mái M200, đá 1x2 0,9 m3 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
648 SX, LD cốt thép dầm d 0,0362 tấn PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
649 SX, LD cốt thép dầm d 0,1264 tấn PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
650 SX,LD ván khuôn dầm 0,1092 100m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
651 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,14 m3 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
652 SX,LD cốt thép lanh tô d 0,029 tấn PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
653 SX,LD ván khuôn lanh tô 0,0312 100m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
654 Bê tông tấm đan NC-1 M200, đá 1x2 0,08 m3 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
655 SX,LD cốt thép tấm đan NC-1, d 0,0136 tấn PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
656 SX,LD ván khuôn tấm đan NC-1 0,0058 100m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
657 Xây tường 200 gạch thẻ đặc M75 vữa XM M50 7,71 m3 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
658 Trát phía trong tường vữa XM M75, dày 15mm, cao 36,61 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
659 Trát phía ngoài tường vữa XM M75, dày 15mm, cao 60,04 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
660 Trát trần vữa XM M50, dày 15mm 11,16 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
661 Láng nền sàn mái và seno vữa XM M75, dày 15mm 14 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
662 Lớp gạch lá nem chống nóng 14 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
663 Quét sơn toàn bộ nhà 1 nước lót, 2 nước màu kem 107,8 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
664 Xử lý chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng chống thấm gốc bitum sika bituseal T-140 SG hoặc tương đương 14 m2 PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
665 Cửa xếp sắt 4 m2 KT 2000x2000mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như: bản lề: 06 bộ; khóa không rỉ: 01cái) PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
666 Lưới Inox loại SUS 302 chống côn trùng KT 900x1100 0,99 m2 gồm: * khung inox SUS 304 L40x40x1,5: 4.13kg; *Lưới inox loại SUS 302, lỗ 3,3mm: 1.14m2; * lập là thép 20x2: 1.41kg * thép L50x50x5:0.07kg; *vít 8x40: 4 cái; * vít rút M5: 20 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
667 Ống thoát nước PVC D90, độ dày >=2,3mm 0,03 100m PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
668 Đai thép giữ ống D100 5 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
669 Cút nhựa 90 độ, D90, độ dày >=2,3mm 2 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
670 Lưới chắn rác 1 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
671 Bình bọt C02 5 lít 1 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
672 Biển báo chống cháy nổ 1 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
673 Bình khí 5 lít 1 cái PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
674 Biển tên "nhà nguồn trạm ADS-B" bằng mica hoặc tương đương 1 bộ PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN . Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
675 Lớp lót bê tông đá 4x6 M100, dày 100mm 0,16 m3 PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG THÂN NHÀ NGUỒN
676 Xây tường 100 gạch thẻ đặc M75 vữa XM M50 0,16 m3 PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
677 Trát phía trong tường vữa XM M75, dày 15mm, cao 2,41 m2 PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
678 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,1 m3 PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
679 SX,LD cốt thép tấm đan d 0,0117 tấn PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
680 SX, LD ván khuôn tấm đan 0,0212 m2 PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
681 Lắp dựng tấm đan 6 cái PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN XÂY DỰNG RÃNH CÁP NHÀ NGUỒN
682 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
683 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
684 Cột đỡ anten 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
685 Bộ kẹp 1 4 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.26kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.26kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
686 Bộ kẹp 2 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
687 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
688 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
689 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
690 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
691 Lắp đặt bộ kẹp lan can 1 4 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
692 Lắp đặt bộ kẹp lan can 2 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
693 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
694 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
695 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
696 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
697 Bộ kẹp 3 12 bộ gồm: * tấm kẹp bằng thép CT3, tấm 3mm:13.14kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:13.14kg; * Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.60m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 48 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
698 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
699 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
700 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
701 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
702 Lắp đặt bộ kẹp lan can 12 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
703 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
704 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
705 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
706 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
707 Bộ kẹp 1: 4 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.26kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.26kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
708 Bộ kẹp 2: 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
709 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
710 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
711 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
712 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
713 Lắp đặt bộ kẹp 1 4 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
714 Lắp đặt bộ kẹp 2 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
715 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
716 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
717 Bộ kẹp Sứ cách ly: 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
718 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
719 Bộ kẹp 1: 4 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.26kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.26kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
720 Bộ kẹp 2: 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
721 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
722 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
723 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
724 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
725 Lắp đặt bộ kẹp 1 4 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
726 Lắp đặt bộ kẹp 2 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
727 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
728 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
729 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
730 Bộ gá anten: 2 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
731 Bộ kẹp 2: 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
732 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
733 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
734 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
735 Lắp đặt cột đỡ anten 0,03 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
736 Lắp đặt bộ kẹp 2 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
737 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
738 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
739 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
740 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
741 Bộ kẹp 1 4 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.26kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.26kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
742 Bộ kẹp 2 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
743 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
744 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
745 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
746 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
747 Lắp đặt bộ kẹp 1 4 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
748 Lắp đặt bộ kẹp 2 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
749 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
750 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
751 Bộ kẹp Sứ cách ly: 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
752 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; * thép CT3, tấm 3mm: :10.13kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 27.13 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
753 Tắc kê M16x150 (inox SUS 304) 8 bộ M16x150 (inox SUS 304) PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
754 Hệ thống thang cáp: 1 ht gồm: *Thanh khung thép CT3, L50x50x4: 45.75kg; *Thanh đỡ cáp bằng thép CT3, Ø12:5.09kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; * Tấm nối thang cáp bằng thép CT13, tấm 4mm: 2.260 kg * Mã kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 53.10kg * Bu lông M8x40+ đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 933+ Din 934 + Din 125 + Din 127): 30bộ * Thanh ren M10 (thép mạ kẽm, thanh ren dài 2m): 10 thanh; * Đai ốc M10 + đệm phẳng (inox SUS 304, Din 934 + Din 125): 30 bộ; * Nở đạn M10 (thép mạ kẽm): 20 cái PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
755 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
756 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
757 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
758 Lắp đặt cột đỡ anten 0,027 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
759 Lắp đặt thang cáp 1 ht PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
760 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
761 Sứ cách ly 6 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
762 Bộ kẹp Sứ cách ly 12 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 6.22kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 6.22 kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 4.80m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 48 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
763 Bộ gá anten lên cột thép 6 bộ gồm: *Chi tiết tay gá anten bằng thép CT3, Ø12, 1x25: 10.20kg; * Chi tiết tấm bít đầu và tấm ốp bằng thép CT3, tấm 3mm: 6.43kg; * Mã kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 16.63kg * Bu lông M10x50+ đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 933+ Din 934 + Din 125 + Din 127): 24 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
764 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
765 Lắp đặt sứ cách ly 6 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
766 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 12 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
767 Lắp đặt bộ gá anten lên cột thép 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
768 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
769 Sứ cách ly 6 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
770 Bộ kẹp Sứ cách ly 12 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 6.22kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 6.22 kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 4.80m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 48 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
771 Bộ gá anten lên cột thép 6 bộ gồm: *Chi tiết tay gá anten bằng thép CT3, Ø12, 1x25: 10.20kg; * Chi tiết tấm bít đầu và tấm ốp bằng thép CT3, tấm 3mm: 6.43kg; * Mã kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 16.63kg * Bu lông M10x50+ đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 933+ Din 934 + Din 125 + Din 127): 24 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
772 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
773 Lắp đặt sứ cách ly 6 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
774 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 12 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
775 Lắp đặt cột đỡ anten lên cột thép 0,017 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
776 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
777 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
778 Bộ kẹp Sứ cách ly 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
779 Cột đỡ anten: 2 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 22.67kg; * Chi tiết tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24 kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 27.13 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
780 Bộ kẹp 1 6 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 3.39kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:3.39kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.04m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 24 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
781 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
782 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
783 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
784 Lắp đặt cột đỡ anten 0,023 tấn PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
785 Lắp đặt bộ kẹp 1 6 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
786 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
787 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
788 Bộ kẹp Sứ cách ly 16 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 8.29 kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 8.29 kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 6.40m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 64 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
789 Bộ gá anten: 2 bộ gồm: *cột đỡ anten và 1 thanh bắt bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 30.3kg; * Chi tiết tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24 kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 30.27 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
790 Bộ kẹp 2: 4 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:1.41kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:1.41kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 2.88m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
791 Bộ ôm cột 2 bộ gồm: * Chi tiết tấm kẹp bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.80kg * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 2.88m; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 2.88m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
792 Cột tự đứng (cột nhôm, cao 10m) 1 cột (cột nhôm, cao 10m) PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
793 Hệ thống thang cáp: 1 ht gồm: *Thanh khung thép CT3, L50x50x4: 45.75kg; *Thanh đỡ cáp bằng thép CT3, Ø12:5.09kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; * Tấm nối thang cáp bằng thép CT13, tấm 4mm: 2.260 kg * Mã kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 53.10kg * Bu lông M8x40+ đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 933+ Din 934 + Din 125 + Din 127): 30bộ * Thanh ren M10 (thép mạ kẽm, thanh ren dài 2m): 10 thanh; * Đai ốc M10 + đệm phẳng (inox SUS 304, Din 934 + Din 125): 30 bộ; * Nở đạn M10 (thép mạ kẽm): 20 cái PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
794 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
795 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 16 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
796 Lắp đặt bộ gá anten 0,03 tấn PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
797 Lắp đặt bộ kẹp 2 4 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
798 Lắp đặt bộ ôm cột 2 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
799 Lắp đặt cột tự đứng (cột nhôm, cao 10m) 1 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
800 Lắp đặt thang cáp (thép sơn tĩnh điện màu trắng, gồm 15m thang cáp và phụ kiện lắp đặt) 1 cột PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
801 Sứ cách ly 4 cái Composite nền Epoxy, điện áp đánh thủng ≥10kV; cường độ chịu uốn ≥30MPa; cường độ chịu nén ≥60MPa; chịu được môi trường ngoài trời, khí hậu vùng biển, không bám bụi, không nhiễm ẩm PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
802 Bộ kẹp Sứ cách ly: 8 bộ gồm: *tấm bắt bằng thép CT3, tấm 3mm: 4,14kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 4,14kg; *Thanh ren (inox SUS 304, thanh ren M10x195): 3,20m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
803 Cột đỡ anten: 4 bộ gồm: *cột đỡ anten bằng thép CT3, ống Ø48,1x2,5: 17kg; *tấm bít đầu bằng thép CT3, tấm 3mm: :0.24kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123: 17.24 kg PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
804 Bộ kẹp 1 4 bộ gồm: * tấm kẹp 1 bằng thép CT3, tấm 3mm: 2.26kg; *Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.26kg; * Bu lông U60x190 (inox SUS 304, thanh ren M10): 3.36m; *Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 16 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
805 Bộ kẹp 2 8 bộ gồm: * tấm kẹp 2 bằng thép CT3, tấm 3mm:2.83kg; * Mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A123:2.83kg; * Bu lông U60x160 (inox SUS 304, thanh ren M10): 5.76m; * Đai ốc M10 + đệm phẳng + đệm vênh (inox SUS 304, Din 934 + Din 125 + Din 127): 32 bộ PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
806 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤24 Inchs PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
807 Lắp đặt sứ cách ly 4 sứ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
808 Lắp đặt bộ kẹp sứ cách ly 8 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
809 Lắp đặt cột đỡ anten 0,017 tấn PHẦNLẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
810 Lắp đặt bộ kẹp 1 4 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
811 Lắp đặt bộ kẹp 2 8 bộ PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
812 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
813 Bộ gá màn hình (mã sản phẩm: 45-241-026) hoặc tương đương 1 cái vật liệu: thép và nhựa, gá màn hình LCD ≤ 24 inchs) PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
814 Lắp đặt bộ gá màn hình (1 bộ tương đương 2kg chỉ tính nhân công lắp đặt) 0,002 tấn PHẦN LẮP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN. Thể hiện chi tiết tại Chương V. PHẦN SẢN XUẤT,LÁP ĐẶT BỘ GÁ ĐẶT ANTEN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->