Gói thầu: Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ chế tạo bộ kít và phân lập vi sinh vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ chế tạo bộ kít và phân lập vi sinh vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 14:49:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,574,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton, HPLC | 26 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 (20 oC) | ||
| 2 | n-Hexane, HPLC | 25 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 95,0 %Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oCChiết suất: 1,375 (20 oC) | ||
| 3 | Dichloromethane, HPLC | 5 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 40 ± 1 oCChiết suất: 1,424 (20 oC) | ||
| 4 | H2SO4, PA | 31 | Chai 1 L | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: 95 - 98 %Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC | ||
| 5 | NaOH, PA | 5 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắng, không mùiHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20oC)Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oCĐộ tan trong nước: 1.260 g/L ở 20 oC | ||
| 6 | Silica gel, 60 Ǻ, 230-400 mesh | 20 | Lọ 1 kg | Loại: dùng cho kỹ thuậtDạng: bột, màu trắngKích thước lỗ xốp: ~ 60 ÅKích thước hạt: 230 - 400 meshNhiệt độ nóng chảy: > 1600 oCDiện tích bề mặt: ≥ 480 m2 | ||
| 7 | Na2SO4, PA | 26 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,68 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oCNăm sản xuất: 2019-2020 | ||
| 8 | Polyethylene glycol octyl phenyl ether, PA | 5 | Chai 250 mL | Loại: PADạng: lỏng, trong suốtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng riêng: 1,06 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 270 ± 1 oCChiết suất: 1,492 | ||
| 9 | Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin | 3 | Bộ 5 cột | Chất liệu: Thủy tinhKích thước ngoài: 15 mm x 35 cmKích thước trong: 6,35 mm x 35 cm | ||
| 10 | DMSO, PA | 2 | Chai 100 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 1,10 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 189 ± 1 oCChiết suất: 1,479 (20 oC) | ||
| 11 | H2O2, PA | 8 | Chai 500 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màu, tan trong nướcHàm lượng: 29 - 32 %Khối lượng riêng: 1,11 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 108 ± 1 oC | ||
| 12 | HNO3, PA | 4 | Chai 500 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 65,0 %Khối lượng riêng: 1,37 - 1,41 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oC | ||
| 13 | Axit axetic băng, ≥ 99 % | 4 | Chai 1 L | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oCNhiệt độ nóng chảy: 16,2 oCChiết suất: 1,371 (20 oC) | ||
| 14 | Acetonitrile, HPLC | 2 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,786 ± 0,001 g/mL (25oC)Nhiệt độ sôi: 81 - 82 oCChiết suất: 1,344 (20 oC) | ||
| 15 | CH3COONa, PA | 3 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 324 oCNhiệt độ sôi: > 400 oCpH: 7,5 - 9,2 (20 oC, 30 g/L H2O)Năm sản xuất: 2019-2020 | ||
| 16 | Toluene, HPLC | 25 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 110 - 111 oCChiết suất: 1,496Năm sản xuất: 2019-2020 | ||
| 17 | Methanol, HPLC | 13 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 64 ± 1 oCChiết suất: 1,329 (20 oC) | ||
| 18 | Axit formic, PA | 2 | Chai 500 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 1,22 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 100 ± 1oCChiết suất: 1,370 (20 oC)Năm sản xuất: 2019-2020 | ||
| 19 | 6-Thioinosinic acid, PA | 1 | Lọ 25 mg | Loại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 20 | Cellulose vi tinh thể, PA | 2 | Lọ 250 mg | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %dkhối: 0,6 ± 0,1 g/cm3Kích thước: 51 µmpH: 5-7 (11 % khối lượng) | ||
| 21 | Mannitol, Bio reagent | 1 | Lọ 250 g | Loại: BioXtraDạng: bột, màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch không màuHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oC | ||
| 22 | Maize starch, BioExtra | 1 | kg | Loại: BioExtra Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,14 g/cm3 Độ giảm khối lượng khi làm khô: 15 % | ||
| 23 | Povidone K25, PA | 1 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng MW: ~ 24000 g/mol Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 130 oC Tạp chất: ≤ 1 ppm hydrazine, ≤ 10 ppm kim loại nặng | ||
| 24 | Croscarmellose sodium, PA | 1 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngpH: 5-7 (10 g/L trong nước, 20 oC)Hàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 30 g/L (20 oC)Mật độ khối: 0,4 kg/m3 | ||
| 25 | Sodium stearyl fumarate, PA | 2 | Lọ 200 mg | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 224 - 245 oC | ||
| 26 | Hypromellose, PA | 2 | Lọ 250 mg | Loại: PADạng: bột, màu trắng, nguồn gốc từ thực vậtMW: ~ 86 kDaĐộ nhớt: 2,600 - 5,600 cP, 2 % trong H2O (20 °C)Hàm lượng: ≥ 99,0 %Độ giảm khối lượng khi làm khô: 5 % | ||
| 27 | Macrogoal 400, PA | 2 | Lọ 1 g | Loại: PADạng: lỏng, nhớt, không màuMW = 380 - 420 g/molHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ nhớt: 7,3 cSt (210oF)Khối lượng riêng: 1,128 ± 0,001 g/mL | ||
| 28 | Trioxane, PA | 1 | Chai 1 L | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,38 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 112 - 115 oC | ||
| 29 | Tetrahydrofuran, PA | 1 | Chai 1 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 0,89 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 65 - 67 oC Chiết suất: 1,407 (20 oC) | ||
| 30 | ReadiLink™ BSA Conjugation Kit, BioReagent | 9 | 1 PƯ | Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối.Nhiệt độ bảo quản: 4 oC | ||
| 31 | Thụ thể AhR, USP | 8 | Ống 50 µg | Loại: USPDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 95,0 %Nguồn thu nhận: E.coli | ||
| 32 | Kháng thể kháng dioxin, USP | 6 | Ống 1 mg | Loại: USPDạng: lỏngVật chủ: ChuộtĐệm: 20 mM Na0 O4, pH 7.2, 150 M NaCl.Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 33 | Dioxin, PA | 5 | Ống 10 µg | Loại: PADạng: 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxinNồng độ: 10 µg/mL trong tolueneHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC | ||
| 34 | Goat-antimouse IgG h&HRP, BioExtra | 6 | Ống 200 µg | Loại: BioExtra Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 35 | HAuCl4, PA | 2 | Lọ 10 g | dạng tinh thể ngậm nước Hàm lượng: ≥ 99,9 % Hàm lượng Au: ≥ 49,0 % Khối lượng riêng: 3,9 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 254 ± 1 oC Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 36 | BSA, PA | 20 | Lọ 10 g | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 96,0 % pH: 4,8 - 7,5 MW: ~ 66 kDa Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8oC | ||
| 37 | Cơ chất TMB, PA | 15 | Chai 100 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màu hoặc vàng nhạtHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 3,5 - 3,9Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 38 | Poly L-lysine 0,1%, PA | 15 | Chai 100 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng phân tử: 150.000 - 300.000 đvCNồng độ: 0,1 % (w/v) trong nước | ||
| 39 | N,N-dimethylformamide (DMF), BioReagent | 15 | lọ 5 mL | Loại: BioReagentDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCKhối lượng riêng: 1,05 ± 0,01 g/mL (20 oC)Chiết suất: 1,430 (20 oC) | ||
| 40 | N-hydroxysuccinimide, BioReagent | 10 | Lọ 1 g | Loại: BioReagentDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 95 - 98 oC | ||
| 41 | 1-ethyl-3-(3-dimethylamino-propyl) carbodiimide hydrochloride (EDC), PA | 10 | Lọ 10 mL | Loại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,877 ± 0,001 g/mL (20 oC)Chiết suất: 1,461 (20 oC)Nhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 42 | Dibenzo 18-crown-6, PA | 5 | Lọ 10 g | Loại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 162 - 164 oC | ||
| 43 | Tetramethylene sulfone, PA | 5 | Lọ 5 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 285±1 oCChiết suất: 1,484 (20 oC) | ||
| 44 | 4,5-dichlorocatechol, PA | 5 | Lọ 1 g | Loại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 110 - 115 oC | ||
| 45 | Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA | 5 | Lọ 1 g | Loại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 1,4 ± 0,1 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 63 - 65° C | ||
| 46 | 2-methoxyethanol, PA | 5 | Chai 500 mL | Loại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,3 %Khối lượng riêng: 0,965 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 124-125 oCChiết suất: 1,402 (20 oC) | ||
| 47 | K2CO3, PA | 8 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột hoặc tinh thể, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 11 - 13 (25 oC, 138 g/L)Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppmNhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC | ||
| 48 | HCl | 3 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: lỏng,Hàm lượng: 36,5 - 38 %Khối lượng riêng: d = 1,2 ± 0,1 g/mLNhiệt độ sôi: > 100 oCHàm lượng kim loại nặng: ≤ 1 ppm | ||
| 49 | Cồn tuyệt đối, PA | 5 | Chai 2,5 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 0,789 - 0,791 g/mL (25 oC) Hàm lượng nước: ≤ 0,25 % Cặn không tan: ≤ 0,001 % | ||
| 50 | Na2HPO4, PA | 5 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột hoặc tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %dkhối = 880 kg/m3Nhiệt độ nóng chảy: 248 - 250 oC | ||
| 51 | KCl, PA | 6 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: tinh thể màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,98 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 770 ± 1 oC | ||
| 52 | KOH, PA | 10 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 85,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC | ||
| 53 | KNO3, PA | 6 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: rắn, màu trắng, không mùi.Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC | ||
| 54 | Tween 20, PA | 5 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: lỏng, nhớt, màu vàng nhạtHàm lượng: ≥ 40,0 %Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mL (25 oC)Chiết suất: 1,468 (20 oC) | ||
| 55 | Đệm carbonate-bicarbonate, PA | 5 | Chai 1 L | Loại: PADạng: lỏng, tan trong nướcpH: 9,60 ± 0,2 ở 25°C | ||
| 56 | NaCl, PA | 10 | Lọ 250 g | Loại: PAChất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu.Hàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,16 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oC | ||
| 57 | Ethyl acetate, PA | 10 | Chai 250 mL | Loại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (25oC)Nhiệt độ sôi: 76,5 - 77,5 oC | ||
| 58 | Na2CO3, PA | 2 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oCKhối lượng riêng: 2,532 ± 0,001 g/cm3 | ||
| 59 | Triton X-100, PA | 3 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng nhớt, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99,0 % Số mắt xích: 100 - 155 Độ tan trong nước: 0,1 mL/mL | ||
| 60 | Bis(p-nitrophenyl) phosphate sodium salt, PA | 2 | Lọ 1 g | Loại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 20 mg/mLNhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 61 | Glucose, PA | 7 | Lọ 500 g | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152 oC | ||
| 62 | Mannose, PA | 1 | Lọ 100 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 133 - 140 oC | ||
| 63 | Succrose, PA | 2 | Lọ 250 g | Loại: PADạng: tinh thểHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oC | ||
| 64 | Đệm borate, PA | 2 | Chai 100 mL | Loại: PA dùng cho HPLCDạng: lỏngNồng độ: 0,127 - 0,140 MpH: 10,0 - 10,4Khối lượng riêng: 1,000 - 1,002 g/mLChiết suất: 1,330 - 1,340 (20 oC)Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 65 | Màng nitrocellulose | 2 | Túi | Chất liệu: Màng MF, đóng gói 100 chiếc/túiĐường kính: 13 mm, chiều dày: 150 µmKích thước lỗ: 0,22 μmĐộ rỗng: 75 %, nhiệt độ làm việc tối đa: 75 oC | ||
| 66 | Cột khử muối MWCO | 2 | Túi 12 cột | Dung tích: 1,25 mLChất liệu: Nhựa PolyacrylamideDòng sản phẩm: Pierce ™MWCO: 1800 Da | ||
| 67 | Nước deion | 10 | L | Dạng: lỏng. không màuĐộ dẫn: | ||
| 68 | Nước cất | 30 | L | Dạng: lỏng, không màuĐộ hấp thụ (Abs) tại 254 mm: | ||
| 69 | Cồn công nghiệp | 15 | L | Loại: dùng cho công nghiệpDạng: lỏng, không màuNồng độ: 95-96 %Tỷ trọng so với nước: 0,799 - 0,800Nhiệt độ sôi: 78,5 ± 1 oC | ||
| 70 | Nitơ lỏng | 1 | Bình 40 L | Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L, dung tích khi N2 tối đa: 6 m3 Hàm lượng: ≥ 99,999 % Khối lượng: 55 kg (± 5 %) | ||
| 71 | Đĩa ELISA | 20 | Chiếc | Dạng: phiếnChất liệu: nhựa PS | ||
| 72 | Monoclonal Antibody to SEA _Catalog: C86411M | 1 | Ống 1 mg | Vật chủ: ChuộtChất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A.Dạng: lỏngHàm lượng: > 95,0 %Nồng độ: 3,5 mg/mL | ||
| 73 | Monoclonal Antibody to SEA Catalog: C86104M | 1 | Ống 1 mg | Vật chủ: ChuộtChất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A.Dạng: lỏngHàm lượng: > 95,0 %Nồng độ: 6,2 mg/mL | ||
| 74 | Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86400M | 1 | Ống 1 mg | Loại: Bio reagentVật chủ: ChuộtNhiệt độ bảo quản: -20 oCĐạt ISO 13485: 2016 | ||
| 75 | Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86220M | 1 | Ống 1 mg | Loại: Bio reagentVật chủ: ChuộtNhiệt độ bảo quản: -20 oCĐạt ISO 13485: 2016 | ||
| 76 | Goat-antimouse IgG h&HRP (ab6789) | 2 | Ống 1 mg | Vật chủ: DêDạng: lỏngDung dịch đệm: pH = 7,2Chất bảo quản: 0,01 % Gentamicin sulphatThành phần: 0,878 % Natri clorua, 1 % BSA, 0,424 % Kali photphat | ||
| 77 | Kit phản ứng cộng hợp | 2 | Bộ kít | Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối.Bảo quản: 4 oC | ||
| 78 | HNO3 70%, PA | 1 | chai 500 mL | Loại: ACSDạng: lỏng không màuHàm lượng: ≥ 70 %Nhiệt độ sôi: 120,5±1 oCKhối lượng riêng: 1,413 ± 0,001 g/mL (20 oC)pH: | ||
| 79 | Mẫu nước CRM | 1 | Ampul 2 mL | Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường nướcDạng: lỏngKhối lượng riêng: d = 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Hàm lượng: ≥ 99,99 % | ||
| 80 | Mẫu đất CRM | 1 | Ampul 10 g | Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường đấtDạng: rắn | ||
| 81 | 1,2,3,7,8-PnCDD, PA | 1 | Ống 50 µg | Loại: PANhiệt độ nóng chảy: 240 oCHàm lượng: ≥ 99,0 % | ||
| 82 | Diclorometan, PA | 20 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)Chiết suất: 1,424 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oC | ||
| 83 | Dodecan (GC) | 20 | Chai 250 mL | Loại: dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 0,75 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ sôi: 215 - 217 oCChiết suất: 1,421 (20 oC) | ||
| 84 | Nhôm oxit | 10 | Kg | Loại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 2054 ± 1 oCKhối lượng riêng: 3,94 g/cm3 | ||
| 85 | Bộ chất chuẩn dioxin/furans xây dựng đường chuẩn, GC | 1 | Bộ 8 chất chuẩn | Loại: Dùng cho GCDung tích mỗi ống: 0,25 mLDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 86 | Chất chuẩn nội, GC | 1 | Ống 0,5 mL | Loại: dùng cho GCNồng độ: 5000 μg/mLHàm lượng: 99,5 %Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 87 | Chất chuẩn làm sạch, GC | 1 | Lọ 7,5 mL | Loại: Dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 88 | Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, GC | 1 | Ống 0,5 mL | Loại: Dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 89 | Chất chuẩn đánh giá độ lặp và độ đúng, GC | 1 | Ống 1,2 mL | Loại: Dùng cho GCDạng: lỏng, dung tích 1,2 mLHàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 90 | Màng thấm hút trên CF4 (Absorbent pad for immunoassay) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterĐộ dày: 482 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 49,9 mg/cm2 | ||
| 91 | Màng thấm hút trên CF5 (Absorbent pad for immunoassay) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterĐộ dày: 482 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 49,9 mg/cm2 | ||
| 92 | Màng thấm hút trên CF6 (Absorbent pad for immunoassay) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterĐộ dày: 1450 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 136,3 mg/cm2 | ||
| 93 | Màng thấm hút trên CF7 (Absorbent pad for immunoassay) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterĐộ dày: 1873 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 252,3 mg/cm2 | ||
| 94 | Màng nitrocellulose (AE membrane 20-120s/4cm) | 1 | Cuộn | Loại màng: NitrocelluloseTốc độ chảy: 20 - 120 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 100 μm | ||
| 95 | Màng nitrocellulose (AE membrane 120-160s/4cm | 1 | Cuộn | Loại màng: NitrocelluloseTốc độ chảy: 120 - 160 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 120 μm | ||
| 96 | Màng nitrocellulose (immunopore membrane 90-150s/4cm) | 1 | Cuộn | Loại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 90 - 150 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm | ||
| 97 | Màng nitrocellulose (immunopore membrane 140-200s/4cm) | 1 | Cuộn | Loại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 140 - 200 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm | ||
| 98 | Màng nitrocellulose (immunopore membrane 190-280s/4cm) | 1 | Cuộn | Loại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 190 - 280 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm | ||
| 99 | Màng hút mẫu CF1 (Samle pad CF1) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 207,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 176 μmĐộ hút nước: 18,7 mg/cm2 | ||
| 100 | Màng hút mẫu CF3 (Samle pad CF3) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 174,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 322 μmĐộ hút nước: 34,6 mg/cm2 | ||
| 101 | Màng hút mẫu CF4 (Samle pad CF4) | 1 | Cuộn | Loại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 67,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 482 μmĐộ hút nước: 49,9 mg/cm2 | ||
| 102 | Màng cộng hợp (conjugate pad standard 17) | 1 | Cuộn | Loại màng: sợi thủy tinhTốc độ chảy: 34,5 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 370 μmĐộ hút nước: 44,9 mg/cm2 | ||
| 103 | Màng cộng hợp (conjugate pad standard 14) | 1 | Cuộn | Loại màng: sợi thủy tinhTốc độ chảy: 23,1 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 355 μmĐộ hút nước: 50,9 mg/cm2 | ||
| 104 | Màng cộng hợp (conjugate pad fusion5) | 1 | Cuộn | Tốc độ chảy: 38 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 370 μmĐộ hút nước: 40 mg/cm2 | ||
| 105 | Tấm đỡ (DCN Backing Card--0.010" thick 60mm x 300mm catalog: MIBA-020) | 250 | Tấm | Chiều dài: 300 mmChiều rộng: 60 mm | ||
| 106 | Ống 0,2 mL | 12 | Túi | Chất liệu: polypropylene, trong suốtNắp: nắp ngoài, xoáy renMàu: xanh dương hoặc xanh lụcDung tích: 0,2 mLTạp chất: không chứa độc tố tế bào, không chứa DNase/RNaseBao gói: trong túi nylon, khóa zip | ||
| 107 | Ống Eppendorf (1,5 mL) | 12 | Túi | Chất liệu: polypropylene, trong suốtNắp: dạng bấm, nắp liền ốngMàu: không màuDung tích: 1,5 mLBao gói: trong túi nylon, khóa zip | ||
| 108 | Găng tay hộp 100 cái | 25 | Hộp | Chất liệu: cao su tự nhiênMàu: màu trắng, size M-L Ngoại quan: cổ tay se viền, bề mặt găng tay trơn, vùng bàn tay nhámĐộ dày: > 0,01 mm (đầu ngón tay và lòng bàn tay)Độ dàn dài: > 650 %Độ bền kéo đứt: > 180 MPaBao gói: trong hộp giấy, 100 chiếc/hộp | ||
| 109 | Đầu côn 20 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, trắngKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 110 | Đầu côn 100 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, trắngKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 111 | Đầu côn 1000 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, xanhKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 112 | Ống Falcon 15 mL | 12 | Túi 100 chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zip | ||
| 113 | Ống Falcon 50 mL | 10 | Túi 100 chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 28,5x114 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 2,5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip | ||
| 114 | Ống đựng mẫu đất | 50 | Chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 5 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 115 | Ống đựng mẫu nước | 50 | Chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 116 | Ống đựng mẫu thực phẩm | 50 | Chiếc | Chất liệu: polypropylene, có nắp chống tràn, tiệt trùngChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 117 | Thùng đựng mẫu | 5 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP, có nắp và khớp khóa cài hai bênKích thước: 46x32x16 cmMàu sắc: nhựa trong suốtDung tích: 15 L | ||
| 118 | Ống đong 25 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 0,5 mL, chân đế và mỏDung tích: 25 mLĐộ chính xác: ± 0,25 mLĐường kính: 21,3 mm; chiều cao: 160 mm | ||
| 119 | Ống đong 50 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏDung tích: 50 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mm; chiều cao: 195 mm | ||
| 120 | Ống đong 100 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏDung tích: 100 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mm; chiều cao: 256 mm | ||
| 121 | Chậu inox lấy mẫu | 12 | Chiếc | Chất liệu: Inox 304 dùng cho y tếĐường kính 20 cm, dày: 0,7 mm; sâu: 7 cmViền: bo và có tăng cứngNgoại quan: sáng, bóng, không cong vênh, không méoKhông gỉ sét khi tiếp xúc với muối, giấm | ||
| 122 | Khay inox lấy mẫu | 12 | Chiếc | Chất liệu: Inox 304 dùng cho y tếKích thước: 40 cm x 30 cmDày: 0,7 mm; sâu: 5 cmViền: bo và có tăng cứngNgoại quan: sáng, bóng, không cong vênh, không méoKhông gỉ sét khi tiếp xúc với muối, giấm | ||
| 123 | Giấy bạc | 12 | Cuộn | Chất liệu: Giấy nhôm nguyên chất, giữ nhiệt và chịu được nhiệt độ caoKhông chứa: DEHA và DEHPCó thể sử dụng trong lò vi sóng và tủ lạnhKích thước: 5 m x 30 cmBao gói: hộp carton có phủ bóng kính | ||
| 124 | Giấy parafil | 5 | Cuộn | Chất liệu: giấy tráng sáp, màu trắng ngà, định lượng 40 gsmKích thước 10 cm x 38,1 mĐộ thấm: 150 cc oxi/m2 d ở 23 oC và 50 RH; 1200 cc CO2/m2 d ở 23 oC và 0 % RH; 1 g nước/ m2 d ở 38 oC và 90 %RHNgoại quan: màu trắng ngà, phẳng đều | ||
| 125 | Màng lọc (0,2 µL) | 5 | Hộp | Chất liệu:Cellulose Nitrate, kỵ nước, màu trắng, đóng gói 100 màng/hộpKích thước: 47 mm x 65 µmKích thước lỗ: 0,2 µL | ||
| 126 | Cốc thủy tinh 100 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mLV = 100 mL | ||
| 127 | Cốc thủy tinh 250 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 70 mm, cao 95 mm, có vạch chia 25 mLV = 250 mL | ||
| 128 | Cốc thủy tinh 500 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 90 mm, cao 125 mm, có vạch chia 50 mLV = 500 mL | ||
| 129 | Bình cầu 250 mL 1 cổ nhám 29 | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy trònV = 250 mL, 1 cổ nhám 24/29, đường kính 85 mm, cao 140 mm | ||
| 130 | Bình cầu 500 mL 1 cổ nhám 29 | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy trònV = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32, đường kính 105 mm, cao 163 mm | ||
| 131 | Bình tam giác 100 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 64 mm, cổ 43 mmChiều cao: 105 mmV= 100 mL | ||
| 132 | Bình tam giác 250 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 85 mm, cổ 50 mmChiều cao: 140 mmV= 250 mL | ||
| 133 | Bình tam giác 500 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 105 mm, cổ 34 mmChiều cao: 180 mmV= 500 mL | ||
| 134 | Bình định mức 5 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oC Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 5 mL, độ chính xác: ± 0,025 mL | ||
| 135 | Bình định mức 10 mL | 12 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 10 mL, độ chính xác: ± 0,025 mL | ||
| 136 | Bình định mức 25 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 25 mL, độ chính xác: ± 0,04 mL | ||
| 137 | Bình định mức 50 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 50 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL | ||
| 138 | Phễu thủy tinh | 7 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốtĐường kính miệng phễu: 15 cm | ||
| 139 | Rây mẫu đất | 7 | Chiếc | Chất liệu: khung bằng đồng hoặc thép không gỉ, lưới bằng đồng hoặc thép không gỉNắp sàng và khay hứng sàng đồng bộĐường kính: 20 ± 0,5 cm, kích thước mắt lỗ: 1 mm | ||
| 140 | Giấy thấm | 12 | Cuộn | Chất liệu: PolypropyleneKích thước: 24 x 25 cmBao gói: 20 tờ/xấp trong túi nilon, khóa zip Màu sắc: Màu trắng | ||
| 141 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | Chiếc | Chất liệu: Inox 304 Kích thước: 16 mm, 50 lỗNgoại quan: bo viền, phẳng, sáng, 03 tầng có ống giữ 4 góc | ||
| 142 | Ống nghiệm loại 10 mL | 25 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa y tế PP trung tính, vô trùng, có nắp vặn PEThể tích: 10 mL; đường kính 16x95 mm có chia vạchBao gói: Trong túi nilon, khóa zip | ||
| 143 | Hộp giấy đựng sản phẩm | 25 | Chiếc | Kiểu dáng: hình hộp chữa nhậtChất liệu: giấy carton cứng, màu nâu, bề mặt ngoài phủ bóngĐịnh lượng giấy: 150-170 gKích thước: 20 x 30 x 5 cm | ||
| 144 | Chai nhựa 10 mL | 25 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 10 mL; cao 7,5 cm; đường kính đáy 2,3 cm | ||
| 145 | Chai nhựa 15 mL | 25 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 15 mL; cao 7,5 cm; đường kính đáy 2,3 cm | ||
| 146 | Chai nhựa 25 mL | 25 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 25 mL; cao 9,4 cm; đường kính đáy 2,5 cm | ||
| 147 | Chai nhựa 50 mL | 25 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 50 mL; cao 11,2 m; đường kính đáy 3,1 cm | ||
| 148 | Khẩu trang N95 | 5 | Hộp | Tiêu chuẩn N95Số lớp: 05 lớp, chống bụi mịn PM2.5, có kẹp kim loạiVan thở loại: 3M™ Cool Flow™ Exhalation ValveLớp lọc: vật liệu carbonTác dụng: kháng khuẩn, lọc bụi, hạn chế tác hại từ ánh nắng mặt trờiThiết kế: vừa với khuôn mặt, bảo đảm an toàn, dễ sử dụng | ||
| 149 | Khẩu trang y tế 03 lớp lọc | 25 | Hộp | Chất liệu: Vải không dệt, lớp vải lọc chất lượng cao PPMàu sắc: Xanh nhạtChất lượng: Đạt TCVN 8389-1:2010Tác dụng: hỗ trợ kháng khuẩn, hạn chế tác hại từ ánh nắng mặt trờiThiết kế: vừa với khuôn mặt, bảo đảm an toàn, dễ sử dụng | ||
| 150 | Axit H3PO4, PA | 2 | Chai 0,5 lít | Dạng: lỏng không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 %Khối lượng riêng: d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 158 ± 1 oC | ||
| 151 | HgSO4, PA | 1 | Lọ 0,25 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 152 | NH3, PA | 2 | Chai 0,8 L | Dạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,0 % ( | ||
| 153 | K4P2O7, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: rắnHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 1.300 ± 1 oC | ||
| 154 | H3BO3, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC)Độ tan: 49,2 g/L | ||
| 155 | CaCO3, PA | 2 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,93 g/mL (25 °C) | ||
| 156 | C14H22N2O8, PA | 1 | Lọ (0,5 kg) | Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 213 - 216 °CHàm lượng kim loại nặng: ≤ 0,001 % | ||
| 157 | NaAsO2, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 90,0 % | ||
| 158 | C13H14N4O, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 176 °CNhiệt độ bảo quản: 2 - 8 °C | ||
| 159 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua, PA | 1 | Lọ 25 g | Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 220 - 225 °C | ||
| 160 | C4H9OH, ≥ 99%, Biology | 2 | Chai 500 mL | Dạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,81 ± 0, 01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 116 - 118 oC | ||
| 161 | Bromothymol xanh, PA | 1 | Lọ 25 g | Dạng: bột, màu vàng nâuHàm lượng: ≥ 95,0 %λmax = 420 nm | ||
| 162 | CH2Cl2, PA | 1 | Chai 1 lít | Dạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oCChiết suất: 1,424 | ||
| 163 | NaHCO3, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,7 %Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCĐộ tan: 96 g/LpH: 8,6 (50 g/L, H2O, 20 oC | ||
| 164 | Methylen xanh, PA | 1 | Lọ 0,1 kg | Dạng: bột, màu xanh đậmHàm lượng: ≥ 82,0 %Độ mất khối lượng khi làm khô ở 110 oC: 10-15 %Nhiệt độ nóng chảy: 180-181 oCĐộ tan: 50 g/LpH: 3 (10 g/L, H2O, 20 oC) | ||
| 165 | CuSO4.5H2O, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu xanhHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 147 ± 1 oCĐộ tan: 317 g/LpH: 3,5-4,5 (50 g/L, H2O, 20 oC) | ||
| 166 | Chất chiết nấm men, PA | 3 | Lọ 1 kg | Dạng: bột, màu trắngĐộ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 8,0 %Hàm lượng Nitơ tổng số: ≥ 9,0 %Tan trong nước | ||
| 167 | Chất chiết cao thịt bò, PA | 5 | Lọ 1 kg | Dạng: bột, tan trong nướcpH: 6,5 - 7,5Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 7,0 %Hàm lượng Ni tơ tổng số: ~ 12,0 % | ||
| 168 | KMnO4, PA | 3 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu tím đậmHàm lượng: ≥ 99,0 %Lượng tạp chất không tan: ≤ 0,2 %pH: 7,2-9,7 (20 oC, 20 g/L) | ||
| 169 | MgSO4.7H2O, PA | 3 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 5,0-8,0 (50 g/L H2O, 25 oC)Độ tan trong nước: 710-711 g/LKhối lượng riêng: 1,67 ± 0,1 g/cm3 | ||
| 170 | KH2PO4, PA | 2 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2.338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 252 ± 1°CpH: 4,2-4,6 (20 g/L H2O, 20 oC)Độ tan trong nước: 208 g/L | ||
| 171 | K2HPO4, PA | 2 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 8,5-9,6 (25 oC, 50 mg/mL H2O)Khối lượng riêng: 2,3± 0,1 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1°C | ||
| 172 | Axit ascorbic, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,7 %Nhiệt độ nóng chảy: 190 - 194 °CĐộ tan trong nước: 176 g/L (20 °C)pH: 1,0-2,5 (25 oC, 176 g/L H2O | ||
| 173 | Glyxin, PA | 2 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 5,5-8,0Nhiệt độ sôi: 182-183 oCNhiệt độ nóng chảy: 20 oCChiết suất: 1,474Khối lượng riêng: 1,24-1,26 g/mL (25 oC) | ||
| 174 | Glycerol, PA | 6 | Chai 500 mL | Dạng: lỏng, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %pH: 5,5-8,0Nhiệt độ sôi: 182-183 oCNhiệt độ nóng chảy: 20 oCChiết suất: 1,474Khối lượng riêng: 1,25 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) | ||
| 175 | Canh thang lactose LT, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngpH: 6,7 - 7,1 (13 g/L H2O ở 25 °C)Khối lượng riêng: 650-651 kg/m3 | ||
| 176 | Canh thang BGBL, PA | 3 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắngpH: 7,2 ± 0,2 (40 g/L H2O ở 30 °C)Khối lượng riêng: 560-561 kg/m3Độ tan: 40 g/L | ||
| 177 | Thiamin, PA | 1 | Lọ 0,1 kg | Dạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 250 ± 1 oCĐộ tan trong nước: 50 mg/mL tạo thành dung dịch không màu | ||
| 178 | K2SO4, PA | 2 | Lọ 0,25 kg | Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3 | ||
| 179 | Aspartic, PA | 2 | Lọ 1 kg | Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oCĐộ tan trong nước: 5 mg/mL | ||
| 180 | LB agar, PA | 2 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu trắngMôi trường: Tryptone 10 g/L, chiết xuất nấm men: 5 g/L, NaCl: 10 g/LChất lượng: sử dụng cho sinh học | ||
| 181 | Bacto Trypton, PA | 12 | Hộp 500 g | Dạng: bột, màu trắngThời gian bảo quản: 1825 ngàyChất lượng: Đạt chuẩn LUO, MUO | ||
| 182 | Dung dịch Bradford, PA | 1 | Lọ 100 mL | Dạng: lỏngKhối lượng riêng: 1.066 g/cm³ (20 °C)Khoảng assay 100-1500 µg/mL (35µL)Thời gian ủ: 10 phút, bước song hấp thụ cực đại 595 nmThuốc thử tương thích: Đệm muối, ion kim loại, tác nhân khử, phức Không tương thích: chất hoạt động bề mặt | ||
| 183 | Loading dye 6X, PA | 1 | Bộ | Gel tương thích: Acrylamide gels, Agarose gelsDạng tồn tại: lỏngTiêu chuẩn: dùng cho sinh học phân tửHoạt tính foreign: RNAse, không phát hiệnMức chất lượng: 200 | ||
| 184 | 2-Mercaptoethanol, PA | 1 | Chai 1L | Dạng lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC | ||
| 185 | Hot start Taq DNA polymerase | 1 | Lọ/500 U | Thành phần: 10 mM Tris-HCl, 50 mM KCl, 1,5 mM MgCl2Hàm lượng: 2500 UNồng độ (theo khối lượng): ≥ 1,0- | ||
| 186 | Nước cất deion | 20 | L | Dạng: lỏng, không màuĐộ hấp thụ (Abs) tại 254 nm: 18 MΩ.cmTạp chất hữu cơ: 0,2 µmChất keo tụ: | ||
| 187 | High-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) | 1 | Ống 0,25 mL | Dạng: lỏng, màu nâu đỏTrọng lượng phân tử: 36.000-200.000 DaNhiệt độ bảo quản: 2-8 oCPorcine heart: 200,000Beta-galactosidase, E. Coli: 116,000Albumin, bovine serum: 66,000Glutamic dehydrogenase, bovine liver: 55,000Ovalbumin, chicken Egg: 45,000Đủ để sử dụng cho 10-20 gels kích thước lớn (16x18 cm) | ||
| 188 | Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) | 1 | Ống 0,25 mL | Dạng: lỏng, màu nâu đỏ, không mùiDễ tan trong nước lạnh và nước nóngNồng độ: khoảng 1 mg/ml proteinNhiệt độ bảo quản: -15- -30 oCTrọng lượng phân tử: 35.000-40.000 DaĐủ để sử dụng cho 50 gels kích thước nhỏ (10x8 cm) | ||
| 189 | TEMED | 1 | Chai 100 mL | Dạng: lỏngMức chất lượng: 200Giới hạn expl.: 9,08 %Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,775 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120 - 122 oCNhiệt độ nóng chảy: - 55 oCChiết suất: 1,4179 ở 20 oC | ||
| 190 | Chloroform, PA | 1 | Chai 2500mL | Dạng: lỏngHàm lượng: 99,0 - 99,4 %Chiết suất: 1,445Nhiệt độ sôi: 60,5-61,5 oCHàm lượng nước: | ||
| 191 | Pepton, PA | 1 | Lọ 500g | Dạng: bột, màu trắng hoặc vàng nhạt Nguồn gốc: khoai tây Đô giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 6,0 % pH: 6,5 - 7,5 | ||
| 192 | TSB (tryptic soil broth), PA | 2 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu nâu vàngMức chất lượng: 100Không chứa vi khuẩn, coliformpH: 7,1 - 7,5 | ||
| 193 | Glutamic, PA | 1 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,54 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi