Gói thầu: Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ chế tạo bộ kít và phân lập vi sinh vật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225482-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất và vật tư phục vụ chế tạo bộ kít và phân lập vi sinh vật
Số hiệu KHLCNT 20210225314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 14:49:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,574,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton, HPLC26Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oCChiết suất: 1,359 (20 oC)
2n-Hexane, HPLC25Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 95,0 %Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oCChiết suất: 1,375 (20 oC)
3Dichloromethane, HPLC5Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 40 ± 1 oCChiết suất: 1,424 (20 oC)
4H2SO4, PA31Chai 1 LLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: 95 - 98 %Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC
5NaOH, PA5Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắng, không mùiHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20oC)Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oCĐộ tan trong nước: 1.260 g/L ở 20 oC
6Silica gel, 60 Ǻ, 230-400 mesh20Lọ 1 kgLoại: dùng cho kỹ thuậtDạng: bột, màu trắngKích thước lỗ xốp: ~ 60 ÅKích thước hạt: 230 - 400 meshNhiệt độ nóng chảy: > 1600 oCDiện tích bề mặt: ≥ 480 m2
7Na2SO4, PA26Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,68 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oCNăm sản xuất: 2019-2020
8Polyethylene glycol octyl phenyl ether, PA5Chai 250 mLLoại: PADạng: lỏng, trong suốtHàm lượng: ≥ 99 %Khối lượng riêng: 1,06 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 270 ± 1 oCChiết suất: 1,492
9Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin3Bộ 5 cộtChất liệu: Thủy tinhKích thước ngoài: 15 mm x 35 cmKích thước trong: 6,35 mm x 35 cm
10DMSO, PA2Chai 100 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 1,10 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 189 ± 1 oCChiết suất: 1,479 (20 oC)
11H2O2, PA8Chai 500 mLLoại: PADạng: lỏng, không màu, tan trong nướcHàm lượng: 29 - 32 %Khối lượng riêng: 1,11 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 108 ± 1 oC
12HNO3, PA4Chai 500 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 65,0 %Khối lượng riêng: 1,37 - 1,41 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oC
13Axit axetic băng, ≥ 99 %4Chai 1 LLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oCNhiệt độ nóng chảy: 16,2 oCChiết suất: 1,371 (20 oC)
14Acetonitrile, HPLC2Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,786 ± 0,001 g/mL (25oC)Nhiệt độ sôi: 81 - 82 oCChiết suất: 1,344 (20 oC)
15CH3COONa, PA3Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 324 oCNhiệt độ sôi: > 400 oCpH: 7,5 - 9,2 (20 oC, 30 g/L H2O)Năm sản xuất: 2019-2020
16Toluene, HPLC25Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 110 - 111 oCChiết suất: 1,496Năm sản xuất: 2019-2020
17Methanol, HPLC13Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 64 ± 1 oCChiết suất: 1,329 (20 oC)
18Axit formic, PA2Chai 500 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 1,22 ± 0,01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 100 ± 1oCChiết suất: 1,370 (20 oC)Năm sản xuất: 2019-2020
196-Thioinosinic acid, PA1Lọ 25 mgLoại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
20Cellulose vi tinh thể, PA2Lọ 250 mgLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %dkhối: 0,6 ± 0,1 g/cm3Kích thước: 51 µmpH: 5-7 (11 % khối lượng)
21Mannitol, Bio reagent1Lọ 250 gLoại: BioXtraDạng: bột, màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch không màuHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oC
22Maize starch, BioExtra1kgLoại: BioExtra Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,14 g/cm3 Độ giảm khối lượng khi làm khô: 15 %
23Povidone K25, PA1Lọ 500 gLoại: PA Dạng: bột, màu trắng MW: ~ 24000 g/mol Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 130 oC Tạp chất: ≤ 1 ppm hydrazine, ≤ 10 ppm kim loại nặng
24Croscarmellose sodium, PA1Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngpH: 5-7 (10 g/L trong nước, 20 oC)Hàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 30 g/L (20 oC)Mật độ khối: 0,4 kg/m3
25Sodium stearyl fumarate, PA2Lọ 200 mgLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 224 - 245 oC
26Hypromellose, PA2Lọ 250 mgLoại: PADạng: bột, màu trắng, nguồn gốc từ thực vậtMW: ~ 86 kDaĐộ nhớt: 2,600 - 5,600 cP, 2 % trong H2O (20 °C)Hàm lượng: ≥ 99,0 %Độ giảm khối lượng khi làm khô: 5 %
27Macrogoal 400, PA2Lọ 1 gLoại: PADạng: lỏng, nhớt, không màuMW = 380 - 420 g/molHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ nhớt: 7,3 cSt (210oF)Khối lượng riêng: 1,128 ± 0,001 g/mL
28Trioxane, PA1Chai 1 LLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,38 ± 0,01 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 112 - 115 oC
29Tetrahydrofuran, PA1Chai 1 LLoại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 0,89 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 65 - 67 oC Chiết suất: 1,407 (20 oC)
30ReadiLink™ BSA Conjugation Kit, BioReagent91 PƯThành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối.Nhiệt độ bảo quản: 4 oC
31Thụ thể AhR, USP8Ống 50 µgLoại: USPDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 95,0 %Nguồn thu nhận: E.coli
32Kháng thể kháng dioxin, USP6Ống 1 mgLoại: USPDạng: lỏngVật chủ: ChuộtĐệm: 20 mM Na0 O4, pH 7.2, 150 M NaCl.Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
33Dioxin, PA5Ống 10 µgLoại: PADạng: 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxinNồng độ: 10 µg/mL trong tolueneHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC
34Goat-antimouse IgG h&HRP, BioExtra6Ống 200 µgLoại: BioExtra Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
35HAuCl4, PA2Lọ 10 gdạng tinh thể ngậm nước Hàm lượng: ≥ 99,9 % Hàm lượng Au: ≥ 49,0 % Khối lượng riêng: 3,9 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 254 ± 1 oC Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
36BSA, PA20Lọ 10 gLoại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 96,0 % pH: 4,8 - 7,5 MW: ~ 66 kDa Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8oC
37Cơ chất TMB, PA15Chai 100 mLLoại: PADạng: lỏng, không màu hoặc vàng nhạtHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 3,5 - 3,9Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
38Poly L-lysine 0,1%, PA15Chai 100 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng phân tử: 150.000 - 300.000 đvCNồng độ: 0,1 % (w/v) trong nước
39N,N-dimethylformamide (DMF), BioReagent15lọ 5 mLLoại: BioReagentDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oCKhối lượng riêng: 1,05 ± 0,01 g/mL (20 oC)Chiết suất: 1,430 (20 oC)
40N-hydroxysuccinimide, BioReagent10Lọ 1 gLoại: BioReagentDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 95 - 98 oC
411-ethyl-3-(3-dimethylamino-propyl) carbodiimide hydrochloride (EDC), PA10Lọ 10 mLLoại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,877 ± 0,001 g/mL (20 oC)Chiết suất: 1,461 (20 oC)Nhiệt độ bảo quản: -20oC
42Dibenzo 18-crown-6, PA5Lọ 10 gLoại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 162 - 164 oC
43Tetramethylene sulfone, PA5Lọ 5 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 285±1 oCChiết suất: 1,484 (20 oC)
444,5-dichlorocatechol, PA5Lọ 1 gLoại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 110 - 115 oC
45Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA5Lọ 1 gLoại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 1,4 ± 0,1 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 63 - 65° C
462-methoxyethanol, PA5Chai 500 mLLoại: PADạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,3 %Khối lượng riêng: 0,965 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 124-125 oCChiết suất: 1,402 (20 oC)
47K2CO3, PA8Lọ 500 gLoại: PADạng: bột hoặc tinh thể, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 11 - 13 (25 oC, 138 g/L)Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppmNhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC
48HCl3Lọ 500 gLoại: PADạng: lỏng,Hàm lượng: 36,5 - 38 %Khối lượng riêng: d = 1,2 ± 0,1 g/mLNhiệt độ sôi: > 100 oCHàm lượng kim loại nặng: ≤ 1 ppm
49Cồn tuyệt đối, PA5Chai 2,5 LLoại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 0,789 - 0,791 g/mL (25 oC) Hàm lượng nước: ≤ 0,25 % Cặn không tan: ≤ 0,001 %
50Na2HPO4, PA5Lọ 500 gLoại: PADạng: bột hoặc tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %dkhối = 880 kg/m3Nhiệt độ nóng chảy: 248 - 250 oC
51KCl, PA6Lọ 500 gLoại: PADạng: tinh thể màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,98 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 770 ± 1 oC
52KOH, PA10Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 85,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC
53KNO3, PA6Lọ 500 gLoại: PADạng: rắn, màu trắng, không mùi.Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC
54Tween 20, PA5Lọ 500 gLoại: PADạng: lỏng, nhớt, màu vàng nhạtHàm lượng: ≥ 40,0 %Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mL (25 oC)Chiết suất: 1,468 (20 oC)
55Đệm carbonate-bicarbonate, PA5Chai 1 LLoại: PADạng: lỏng, tan trong nướcpH: 9,60 ± 0,2 ở 25°C
56NaCl, PA10Lọ 250 gLoại: PAChất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu.Hàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 2,16 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 801 ± 1 oC
57Ethyl acetate, PA10Chai 250 mLLoại: PADạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,5 %Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (25oC)Nhiệt độ sôi: 76,5 - 77,5 oC
58Na2CO3, PA2Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oCKhối lượng riêng: 2,532 ± 0,001 g/cm3
59Triton X-100, PA3Chai 500 mLLoại: PA Dạng: lỏng nhớt, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99,0 % Số mắt xích: 100 - 155 Độ tan trong nước: 0,1 mL/mL
60Bis(p-nitrophenyl) phosphate sodium salt, PA2Lọ 1 gLoại: PADạng: bộtHàm lượng: ≥ 99,0 %Độ tan trong nước: 20 mg/mLNhiệt độ bảo quản: -20 oC
61Glucose, PA7Lọ 500 gLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152 oC
62Mannose, PA1Lọ 100 gLoại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 133 - 140 oC
63Succrose, PA2Lọ 250 gLoại: PADạng: tinh thểHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oC
64Đệm borate, PA2Chai 100 mLLoại: PA dùng cho HPLCDạng: lỏngNồng độ: 0,127 - 0,140 MpH: 10,0 - 10,4Khối lượng riêng: 1,000 - 1,002 g/mLChiết suất: 1,330 - 1,340 (20 oC)Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
65Màng nitrocellulose2TúiChất liệu: Màng MF, đóng gói 100 chiếc/túiĐường kính: 13 mm, chiều dày: 150 µmKích thước lỗ: 0,22 μmĐộ rỗng: 75 %, nhiệt độ làm việc tối đa: 75 oC
66Cột khử muối MWCO2Túi 12 cộtDung tích: 1,25 mLChất liệu: Nhựa PolyacrylamideDòng sản phẩm: Pierce ™MWCO: 1800 Da
67Nước deion10LDạng: lỏng. không màuĐộ dẫn:
68Nước cất30LDạng: lỏng, không màuĐộ hấp thụ (Abs) tại 254 mm:
69Cồn công nghiệp15LLoại: dùng cho công nghiệpDạng: lỏng, không màuNồng độ: 95-96 %Tỷ trọng so với nước: 0,799 - 0,800Nhiệt độ sôi: 78,5 ± 1 oC
70Nitơ lỏng1Bình 40 LVỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L, dung tích khi N2 tối đa: 6 m3 Hàm lượng: ≥ 99,999 % Khối lượng: 55 kg (± 5 %)
71Đĩa ELISA20ChiếcDạng: phiếnChất liệu: nhựa PS
72Monoclonal Antibody to SEA _Catalog: C86411M1Ống 1 mgVật chủ: ChuộtChất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A.Dạng: lỏngHàm lượng: > 95,0 %Nồng độ: 3,5 mg/mL
73Monoclonal Antibody to SEA Catalog: C86104M1Ống 1 mgVật chủ: ChuộtChất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A.Dạng: lỏngHàm lượng: > 95,0 %Nồng độ: 6,2 mg/mL
74Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86400M1Ống 1 mgLoại: Bio reagentVật chủ: ChuộtNhiệt độ bảo quản: -20 oCĐạt ISO 13485: 2016
75Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86220M1Ống 1 mgLoại: Bio reagentVật chủ: ChuộtNhiệt độ bảo quản: -20 oCĐạt ISO 13485: 2016
76Goat-antimouse IgG h&HRP (ab6789)2Ống 1 mgVật chủ: DêDạng: lỏngDung dịch đệm: pH = 7,2Chất bảo quản: 0,01 % Gentamicin sulphatThành phần: 0,878 % Natri clorua, 1 % BSA, 0,424 % Kali photphat
77Kit phản ứng cộng hợp2Bộ kítThành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối.Bảo quản: 4 oC
78HNO3 70%, PA1chai 500 mLLoại: ACSDạng: lỏng không màuHàm lượng: ≥ 70 %Nhiệt độ sôi: 120,5±1 oCKhối lượng riêng: 1,413 ± 0,001 g/mL (20 oC)pH:
79Mẫu nước CRM1Ampul 2 mLLoại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường nướcDạng: lỏngKhối lượng riêng: d = 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)Hàm lượng: ≥ 99,99 %
80Mẫu đất CRM1Ampul 10 gLoại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường đấtDạng: rắn
811,2,3,7,8-PnCDD, PA1Ống 50 µgLoại: PANhiệt độ nóng chảy: 240 oCHàm lượng: ≥ 99,0 %
82Diclorometan, PA20Chai 1 LLoại: dùng cho HPLCDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/cm3 (25 oC)Chiết suất: 1,424 (20 oC)Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oC
83Dodecan (GC)20Chai 250 mLLoại: dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 0,75 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)Nhiệt độ sôi: 215 - 217 oCChiết suất: 1,421 (20 oC)
84Nhôm oxit10KgLoại: PADạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 2054 ± 1 oCKhối lượng riêng: 3,94 g/cm3
85Bộ chất chuẩn dioxin/furans xây dựng đường chuẩn, GC1Bộ 8 chất chuẩnLoại: Dùng cho GCDung tích mỗi ống: 0,25 mLDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 %
86Chất chuẩn nội, GC1Ống 0,5 mLLoại: dùng cho GCNồng độ: 5000 μg/mLHàm lượng: 99,5 %Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
87Chất chuẩn làm sạch, GC1Lọ 7,5 mLLoại: Dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 %
88Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, GC1Ống 0,5 mLLoại: Dùng cho GCDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 98 %
89Chất chuẩn đánh giá độ lặp và độ đúng, GC1Ống 1,2 mLLoại: Dùng cho GCDạng: lỏng, dung tích 1,2 mLHàm lượng: ≥ 98 %
90Màng thấm hút trên CF4 (Absorbent pad for immunoassay)1CuộnLoại màng: Cotton linterĐộ dày: 482 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 49,9 mg/cm2
91Màng thấm hút trên CF5 (Absorbent pad for immunoassay)1CuộnLoại màng: Cotton linterĐộ dày: 482 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 49,9 mg/cm2
92Màng thấm hút trên CF6 (Absorbent pad for immunoassay)1CuộnLoại màng: Cotton linterĐộ dày: 1450 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 136,3 mg/cm2
93Màng thấm hút trên CF7 (Absorbent pad for immunoassay)1CuộnLoại màng: Cotton linterĐộ dày: 1873 μmKích thước: 22 mm x 50 mThấm hút nước: 252,3 mg/cm2
94Màng nitrocellulose (AE membrane 20-120s/4cm)1CuộnLoại màng: NitrocelluloseTốc độ chảy: 20 - 120 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 100 μm
95Màng nitrocellulose (AE membrane 120-160s/4cm1CuộnLoại màng: NitrocelluloseTốc độ chảy: 120 - 160 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 120 μm
96Màng nitrocellulose (immunopore membrane 90-150s/4cm)1CuộnLoại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 90 - 150 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm
97Màng nitrocellulose (immunopore membrane 140-200s/4cm)1CuộnLoại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 140 - 200 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm
98Màng nitrocellulose (immunopore membrane 190-280s/4cm)1CuộnLoại màng: NitrocelluloseChất liệu: polyesterTốc độ chảy: 190 - 280 s/4cmKích thước: 25 mm x 50 mĐộ dày: 200 μm
99Màng hút mẫu CF1 (Samle pad CF1)1CuộnLoại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 207,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 176 μmĐộ hút nước: 18,7 mg/cm2
100Màng hút mẫu CF3 (Samle pad CF3)1CuộnLoại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 174,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 322 μmĐộ hút nước: 34,6 mg/cm2
101Màng hút mẫu CF4 (Samle pad CF4)1CuộnLoại màng: Cotton linterTốc độ chảy: 67,3 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 482 μmĐộ hút nước: 49,9 mg/cm2
102Màng cộng hợp (conjugate pad standard 17)1CuộnLoại màng: sợi thủy tinhTốc độ chảy: 34,5 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 370 μmĐộ hút nước: 44,9 mg/cm2
103Màng cộng hợp (conjugate pad standard 14)1CuộnLoại màng: sợi thủy tinhTốc độ chảy: 23,1 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 355 μmĐộ hút nước: 50,9 mg/cm2
104Màng cộng hợp (conjugate pad fusion5)1CuộnTốc độ chảy: 38 s/4cmKích thước: 22 mm x 50 mĐộ dày: 370 μmĐộ hút nước: 40 mg/cm2
105Tấm đỡ (DCN Backing Card--0.010" thick 60mm x 300mm catalog: MIBA-020)250TấmChiều dài: 300 mmChiều rộng: 60 mm
106Ống 0,2 mL12TúiChất liệu: polypropylene, trong suốtNắp: nắp ngoài, xoáy renMàu: xanh dương hoặc xanh lụcDung tích: 0,2 mLTạp chất: không chứa độc tố tế bào, không chứa DNase/RNaseBao gói: trong túi nylon, khóa zip
107Ống Eppendorf (1,5 mL)12TúiChất liệu: polypropylene, trong suốtNắp: dạng bấm, nắp liền ốngMàu: không màuDung tích: 1,5 mLBao gói: trong túi nylon, khóa zip
108Găng tay hộp 100 cái25HộpChất liệu: cao su tự nhiênMàu: màu trắng, size M-L Ngoại quan: cổ tay se viền, bề mặt găng tay trơn, vùng bàn tay nhámĐộ dày: > 0,01 mm (đầu ngón tay và lòng bàn tay)Độ dàn dài: > 650 %Độ bền kéo đứt: > 180 MPaBao gói: trong hộp giấy, 100 chiếc/hộp
109Đầu côn 20 µL10Túi 1000 chiếcChất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, trắngKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
110Đầu côn 100 µL10Túi 1000 chiếcChất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, trắngKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
111Đầu côn 1000 µL10Túi 1000 chiếcChất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùngMàu sắc: Trong suốt, xanhKhông chứa: RNase, DNase, endotoxinBao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
112Ống Falcon 15 mL12Túi 100 chiếcChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zip
113Ống Falcon 50 mL10Túi 100 chiếcChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 28,5x114 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 2,5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip
114Ống đựng mẫu đất50ChiếcChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 5 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
115Ống đựng mẫu nước50ChiếcChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
116Ống đựng mẫu thực phẩm50ChiếcChất liệu: polypropylene, có nắp chống tràn, tiệt trùngChất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PEKích thước: 16x118 mm, đáy nhọnĐộ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mLMàu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dươngBao gói: Túi nilon, khóa zipChịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
117Thùng đựng mẫu5ChiếcChất liệu: nhựa PP, có nắp và khớp khóa cài hai bênKích thước: 46x32x16 cmMàu sắc: nhựa trong suốtDung tích: 15 L
118Ống đong 25 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 0,5 mL, chân đế và mỏDung tích: 25 mLĐộ chính xác: ± 0,25 mLĐường kính: 21,3 mm; chiều cao: 160 mm
119Ống đong 50 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏDung tích: 50 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mm; chiều cao: 195 mm
120Ống đong 100 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh borosilicate trong suốt, chịu nhiệtCó vạch chia 1,0 mL, chân đế và mỏDung tích: 100 mLĐộ chính xác: ± 0,5 mLĐường kính: 26 mm; chiều cao: 256 mm
121Chậu inox lấy mẫu12ChiếcChất liệu: Inox 304 dùng cho y tếĐường kính 20 cm, dày: 0,7 mm; sâu: 7 cmViền: bo và có tăng cứngNgoại quan: sáng, bóng, không cong vênh, không méoKhông gỉ sét khi tiếp xúc với muối, giấm
122Khay inox lấy mẫu12ChiếcChất liệu: Inox 304 dùng cho y tếKích thước: 40 cm x 30 cmDày: 0,7 mm; sâu: 5 cmViền: bo và có tăng cứngNgoại quan: sáng, bóng, không cong vênh, không méoKhông gỉ sét khi tiếp xúc với muối, giấm
123Giấy bạc12CuộnChất liệu: Giấy nhôm nguyên chất, giữ nhiệt và chịu được nhiệt độ caoKhông chứa: DEHA và DEHPCó thể sử dụng trong lò vi sóng và tủ lạnhKích thước: 5 m x 30 cmBao gói: hộp carton có phủ bóng kính
124Giấy parafil5CuộnChất liệu: giấy tráng sáp, màu trắng ngà, định lượng 40 gsmKích thước 10 cm x 38,1 mĐộ thấm: 150 cc oxi/m2 d ở 23 oC và 50 RH; 1200 cc CO2/m2 d ở 23 oC và 0 % RH; 1 g nước/ m2 d ở 38 oC và 90 %RHNgoại quan: màu trắng ngà, phẳng đều
125Màng lọc (0,2 µL)5HộpChất liệu:Cellulose Nitrate, kỵ nước, màu trắng, đóng gói 100 màng/hộpKích thước: 47 mm x 65 µmKích thước lỗ: 0,2 µL
126Cốc thủy tinh 100 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 50 mm, cao 70 mm, có vạch chia 10 mLV = 100 mL
127Cốc thủy tinh 250 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 70 mm, cao 95 mm, có vạch chia 25 mLV = 250 mL
128Cốc thủy tinh 500 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có mỏĐường kính: 90 mm, cao 125 mm, có vạch chia 50 mLV = 500 mL
129Bình cầu 250 mL 1 cổ nhám 2912ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy trònV = 250 mL, 1 cổ nhám 24/29, đường kính 85 mm, cao 140 mm
130Bình cầu 500 mL 1 cổ nhám 2912ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, đáy trònV = 500 mL, 1 cổ nhám 29/32, đường kính 105 mm, cao 163 mm
131Bình tam giác 100 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 64 mm, cổ 43 mmChiều cao: 105 mmV= 100 mL
132Bình tam giác 250 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 85 mm, cổ 50 mmChiều cao: 140 mmV= 250 mL
133Bình tam giác 500 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, có thang chia vạch, cổ rộngĐường kính: đáy: 105 mm, cổ 34 mmChiều cao: 180 mmV= 500 mL
134Bình định mức 5 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oC Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 5 mL, độ chính xác: ± 0,025 mL
135Bình định mức 10 mL12ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 10 mL, độ chính xác: ± 0,025 mL
136Bình định mức 25 mL10ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 25 mL, độ chính xác: ± 0,04 mL
137Bình định mức 50 mL10ChiếcChất liệu: Thủy tinh trung tính trong suốt, màu nâu, nút nhựa PEKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250 oCKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 oC - +80 oCV= 50 mL, độ chính xác: ± 0,06 mL
138Phễu thủy tinh7ChiếcChất liệu: thủy tinh borosilicate trong suốtĐường kính miệng phễu: 15 cm
139Rây mẫu đất7ChiếcChất liệu: khung bằng đồng hoặc thép không gỉ, lưới bằng đồng hoặc thép không gỉNắp sàng và khay hứng sàng đồng bộĐường kính: 20 ± 0,5 cm, kích thước mắt lỗ: 1 mm
140Giấy thấm12CuộnChất liệu: PolypropyleneKích thước: 24 x 25 cmBao gói: 20 tờ/xấp trong túi nilon, khóa zip Màu sắc: Màu trắng
141Giá đựng ống nghiệm10ChiếcChất liệu: Inox 304 Kích thước: 16 mm, 50 lỗNgoại quan: bo viền, phẳng, sáng, 03 tầng có ống giữ 4 góc
142Ống nghiệm loại 10 mL25ChiếcChất liệu: Nhựa y tế PP trung tính, vô trùng, có nắp vặn PEThể tích: 10 mL; đường kính 16x95 mm có chia vạchBao gói: Trong túi nilon, khóa zip
143Hộp giấy đựng sản phẩm25ChiếcKiểu dáng: hình hộp chữa nhậtChất liệu: giấy carton cứng, màu nâu, bề mặt ngoài phủ bóngĐịnh lượng giấy: 150-170 gKích thước: 20 x 30 x 5 cm
144Chai nhựa 10 mL25ChiếcChất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 10 mL; cao 7,5 cm; đường kính đáy 2,3 cm
145Chai nhựa 15 mL25ChiếcChất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 15 mL; cao 7,5 cm; đường kính đáy 2,3 cm
146Chai nhựa 25 mL25ChiếcChất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 25 mL; cao 9,4 cm; đường kính đáy 2,5 cm
147Chai nhựa 50 mL25ChiếcChất liệu: nhựa PP trong suốt, có nắp xoáy, tiệt trùngV = 50 mL; cao 11,2 m; đường kính đáy 3,1 cm
148Khẩu trang N955HộpTiêu chuẩn N95Số lớp: 05 lớp, chống bụi mịn PM2.5, có kẹp kim loạiVan thở loại: 3M™ Cool Flow™ Exhalation ValveLớp lọc: vật liệu carbonTác dụng: kháng khuẩn, lọc bụi, hạn chế tác hại từ ánh nắng mặt trờiThiết kế: vừa với khuôn mặt, bảo đảm an toàn, dễ sử dụng
149Khẩu trang y tế 03 lớp lọc25HộpChất liệu: Vải không dệt, lớp vải lọc chất lượng cao PPMàu sắc: Xanh nhạtChất lượng: Đạt TCVN 8389-1:2010Tác dụng: hỗ trợ kháng khuẩn, hạn chế tác hại từ ánh nắng mặt trờiThiết kế: vừa với khuôn mặt, bảo đảm an toàn, dễ sử dụng
150Axit H3PO4, PA2Chai 0,5 lítDạng: lỏng không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 %Khối lượng riêng: d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 158 ± 1 oC
151HgSO4, PA1Lọ 0,25 kgDạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 %Khối lượng riêng: 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
152NH3, PA2Chai 0,8 LDạng: lỏngHàm lượng: ≥ 99,0 % (
153K4P2O7, PA1Lọ 0,5 kgDạng: rắnHàm lượng: ≥ 97,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 1.300 ± 1 oC
154H3BO3, PA1Lọ 0,5 kgDạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 %Khối lượng riêng: 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC)Độ tan: 49,2 g/L
155CaCO3, PA2Lọ 0,5 kgDạng: bột màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,93 g/mL (25 °C)
156C14H22N2O8, PA1Lọ (0,5 kg)Dạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 213 - 216 °CHàm lượng kim loại nặng: ≤ 0,001 %
157NaAsO2, PA1Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 90,0 %
158C13H14N4O, PA1Lọ 0,5 kgDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 176 °CNhiệt độ bảo quản: 2 - 8 °C
159Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua, PA1Lọ 25 gDạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 220 - 225 °C
160C4H9OH, ≥ 99%, Biology2Chai 500 mLDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,81 ± 0, 01 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 116 - 118 oC
161Bromothymol xanh, PA1Lọ 25 gDạng: bột, màu vàng nâuHàm lượng: ≥ 95,0 %λmax = 420 nm
162CH2Cl2, PA1Chai 1 lítDạng: lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,9 %Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oCChiết suất: 1,424
163NaHCO3, PA1Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,7 %Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oCĐộ tan: 96 g/LpH: 8,6 (50 g/L, H2O, 20 oC
164Methylen xanh, PA1Lọ 0,1 kgDạng: bột, màu xanh đậmHàm lượng: ≥ 82,0 %Độ mất khối lượng khi làm khô ở 110 oC: 10-15 %Nhiệt độ nóng chảy: 180-181 oCĐộ tan: 50 g/LpH: 3 (10 g/L, H2O, 20 oC)
165CuSO4.5H2O, PA1Lọ 0,5 kgDạng: tinh thể, màu xanhHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 147 ± 1 oCĐộ tan: 317 g/LpH: 3,5-4,5 (50 g/L, H2O, 20 oC)
166Chất chiết nấm men, PA3Lọ 1 kgDạng: bột, màu trắngĐộ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 8,0 %Hàm lượng Nitơ tổng số: ≥ 9,0 %Tan trong nước
167Chất chiết cao thịt bò, PA5Lọ 1 kgDạng: bột, tan trong nướcpH: 6,5 - 7,5Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 7,0 %Hàm lượng Ni tơ tổng số: ~ 12,0 %
168KMnO4, PA3Lọ 0,5 kgDạng: tinh thể, màu tím đậmHàm lượng: ≥ 99,0 %Lượng tạp chất không tan: ≤ 0,2 %pH: 7,2-9,7 (20 oC, 20 g/L)
169MgSO4.7H2O, PA3Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 5,0-8,0 (50 g/L H2O, 25 oC)Độ tan trong nước: 710-711 g/LKhối lượng riêng: 1,67 ± 0,1 g/cm3
170KH2PO4, PA2Lọ 0,5 kgDạng: tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2.338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 252 ± 1°CpH: 4,2-4,6 (20 g/L H2O, 20 oC)Độ tan trong nước: 208 g/L
171K2HPO4, PA2Lọ 0,5 kgDạng: tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 8,5-9,6 (25 oC, 50 mg/mL H2O)Khối lượng riêng: 2,3± 0,1 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1°C
172Axit ascorbic, PA1Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,7 %Nhiệt độ nóng chảy: 190 - 194 °CĐộ tan trong nước: 176 g/L (20 °C)pH: 1,0-2,5 (25 oC, 176 g/L H2O
173Glyxin, PA2Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %pH: 5,5-8,0Nhiệt độ sôi: 182-183 oCNhiệt độ nóng chảy: 20 oCChiết suất: 1,474Khối lượng riêng: 1,24-1,26 g/mL (25 oC)
174Glycerol, PA6Chai 500 mLDạng: lỏng, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,5 %pH: 5,5-8,0Nhiệt độ sôi: 182-183 oCNhiệt độ nóng chảy: 20 oCChiết suất: 1,474Khối lượng riêng: 1,25 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)
175Canh thang lactose LT, PA1Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngpH: 6,7 - 7,1 (13 g/L H2O ở 25 °C)Khối lượng riêng: 650-651 kg/m3
176Canh thang BGBL, PA3Lọ 0,5 kgDạng: bột, màu trắngpH: 7,2 ± 0,2 (40 g/L H2O ở 30 °C)Khối lượng riêng: 560-561 kg/m3Độ tan: 40 g/L
177Thiamin, PA1Lọ 0,1 kgDạng: bột, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Nhiệt độ nóng chảy: 250 ± 1 oCĐộ tan trong nước: 50 mg/mL tạo thành dung dịch không màu
178K2SO4, PA2Lọ 0,25 kgDạng: rắn, màu trắngHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3
179Aspartic, PA2Lọ 1 kgDạng: bột hoặc tinh thể, màu trắngHàm lượng: ≥ 98,0 %Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oCĐộ tan trong nước: 5 mg/mL
180LB agar, PA2Lọ 500 gDạng: bột, màu trắngMôi trường: Tryptone 10 g/L, chiết xuất nấm men: 5 g/L, NaCl: 10 g/LChất lượng: sử dụng cho sinh học
181Bacto Trypton, PA12Hộp 500 gDạng: bột, màu trắngThời gian bảo quản: 1825 ngàyChất lượng: Đạt chuẩn LUO, MUO
182Dung dịch Bradford, PA1Lọ 100 mLDạng: lỏngKhối lượng riêng: 1.066 g/cm³ (20 °C)Khoảng assay 100-1500 µg/mL (35µL)Thời gian ủ: 10 phút, bước song hấp thụ cực đại 595 nmThuốc thử tương thích: Đệm muối, ion kim loại, tác nhân khử, phức Không tương thích: chất hoạt động bề mặt
183Loading dye 6X, PA1BộGel tương thích: Acrylamide gels, Agarose gelsDạng tồn tại: lỏngTiêu chuẩn: dùng cho sinh học phân tửHoạt tính foreign: RNAse, không phát hiệnMức chất lượng: 200
1842-Mercaptoethanol, PA1Chai 1LDạng lỏng, không màuHàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC)Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC
185Hot start Taq DNA polymerase1Lọ/500 UThành phần: 10 mM Tris-HCl, 50 mM KCl, 1,5 mM MgCl2Hàm lượng: 2500 UNồng độ (theo khối lượng): ≥ 1,0-
186Nước cất deion20LDạng: lỏng, không màuĐộ hấp thụ (Abs) tại 254 nm: 18 MΩ.cmTạp chất hữu cơ: 0,2 µmChất keo tụ:
187High-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE)1Ống 0,25 mLDạng: lỏng, màu nâu đỏTrọng lượng phân tử: 36.000-200.000 DaNhiệt độ bảo quản: 2-8 oCPorcine heart: 200,000Beta-galactosidase, E. Coli: 116,000Albumin, bovine serum: 66,000Glutamic dehydrogenase, bovine liver: 55,000Ovalbumin, chicken Egg: 45,000Đủ để sử dụng cho 10-20 gels kích thước lớn (16x18 cm)
188Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE)1Ống 0,25 mLDạng: lỏng, màu nâu đỏ, không mùiDễ tan trong nước lạnh và nước nóngNồng độ: khoảng 1 mg/ml proteinNhiệt độ bảo quản: -15- -30 oCTrọng lượng phân tử: 35.000-40.000 DaĐủ để sử dụng cho 50 gels kích thước nhỏ (10x8 cm)
189TEMED1Chai 100 mLDạng: lỏngMức chất lượng: 200Giới hạn expl.: 9,08 %Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 0,775 ± 0,001 g/mL (20 oC)Nhiệt độ sôi: 120 - 122 oCNhiệt độ nóng chảy: - 55 oCChiết suất: 1,4179 ở 20 oC
190Chloroform, PA1Chai 2500mLDạng: lỏngHàm lượng: 99,0 - 99,4 %Chiết suất: 1,445Nhiệt độ sôi: 60,5-61,5 oCHàm lượng nước:
191Pepton, PA1Lọ 500gDạng: bột, màu trắng hoặc vàng nhạt Nguồn gốc: khoai tây Đô giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 6,0 % pH: 6,5 - 7,5
192TSB (tryptic soil broth), PA2Lọ 500 gDạng: bột, màu nâu vàngMức chất lượng: 100Không chứa vi khuẩn, coliformpH: 7,1 - 7,5
193Glutamic, PA1Lọ 500 gDạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng: ≥ 99,0 %Khối lượng riêng: 1,54 ± 0,01 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->