Gói thầu: Mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, giải vô địch trẻ quốc gia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thể dục thể thao |
| Tên gói thầu | Mua sắm huy chương phục vụ các giải vô địch, giải vô địch trẻ quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 12:07:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,511,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng mua sắm huy chương cho các sự kiện thi đấu thể thao tại Việt Nam có giá trị từ 1,215 tỷ đồng trở lên (tương tự so với gói thầu đang xét về chủng loại; tính năng sử dụng và có thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ của gói thầu đang xét). - Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và có tổng giá trị từ 2,43 tỷ đồng trở lên. (Nhà thầu gửi kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng; thông báo trúng thầu và bản sao hóa đơn VAT. Các tài liệu trên phải được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.645.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau: 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 2 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 3 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn súng | 76 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 4 | Huy chương giải vô địch Môn Thể dục dụng cụ | 26 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 5 | Huy chương giải vô địch Môn Thể dục dụng cụ | 26 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 6 | Huy chương giải vô địch Môn Thể dục dụng cụ | 26 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 7 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục dụng cụ | 64 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 8 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục dụng cụ | 64 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 9 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục dụng cụ | 64 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 10 | Huy chương giải vô địch môn Bắn cung | 53 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 11 | Huy chương giải vô địch môn Bắn cung | 53 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 12 | Huy chương giải vô địch môn Bắn cung | 61 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 13 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn cung | 55 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 14 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn cung | 55 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 15 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bắn cung | 59 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 16 | Huy chương giải vô địch môn Thể dục nghệ thuật | 30 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 17 | Huy chương giải vô địch môn Thể dục nghệ thuật | 30 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 18 | Huy chương giải vô địch môn Thể dục nghệ thuật | 30 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 19 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục nghệ thuật | 54 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 20 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục nghệ thuật | 54 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 21 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Thể dục nghệ thuật | 54 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 22 | Huy chương giải vô địch Môn Karate | 57 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 23 | Huy chương giải vô địch Môn Karate | 57 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 24 | Huy chương giải vô địch Môn Karate | 114 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 25 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Karate | 120 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 26 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Karate | 120 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 27 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Karate | 240 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 28 | Huy chương giải vô địch môn Xe đạp | 65 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 29 | Huy chương giải vô địch môn Xe đạp | 65 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 30 | Huy chương giải vô địch môn Xe đạp | 65 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 31 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Xe đạp | 120 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 32 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Xe đạp | 120 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 33 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Xe đạp | 120 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 34 | Huy chương giải vô địch môn Judo | 40 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 35 | Huy chương giải vô địch môn Judo | 40 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 36 | Huy chương giải vô địch môn Judo | 80 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 37 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Judo | 90 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 38 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Judo | 89 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 39 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Judo | 180 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 40 | Huy chương giải vô địch môn Kurash | 15 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 41 | Huy chương giải vô địch môn Kurash | 15 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 42 | Huy chương giải vô địch môn Kurash | 30 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 43 | Huy chương giải vô địch môn Jujitsu | 48 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 44 | Huy chương giải vô địch môn Jujitsu | 48 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 45 | Huy chương giải vô địch môn Jujitsu | 96 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 46 | Huy chương giải vô địch Môn Điền kinh | 98 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 47 | Huy chương giải vô địch Môn Điền kinh | 100 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 48 | Huy chương giải vô địch Môn Điền kinh | 100 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 49 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Điền kinh | 128 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 50 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Điền kinh | 131 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 51 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Điền kinh | 131 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 52 | Huy chương giải vô địch Môn Taekwondo | 55 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 53 | Huy chương giải vô địch Môn Taekwondo | 55 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 54 | Huy chương giải vô địch Môn Taekwondo | 110 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 55 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Taekwondo | 180 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 56 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Taekwondo | 180 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 57 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Taekwondo | 285 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 58 | Huy chương giải vô địch Môn Vật | 31 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 59 | Huy chương giải vô địch Môn Vật | 31 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 60 | Huy chương giải vô địch Môn Vật | 62 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 61 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật | 90 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 62 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật | 88 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 63 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật | 176 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 64 | Huy chương giải vô địch Môn Wushu | 50 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 65 | Huy chương giải vô địch Môn Wushu | 50 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 66 | Huy chương giải vô địch Môn Wushu | 70 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 67 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Wushu | 90 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 68 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Wushu | 90 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 69 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Wushu | 90 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 70 | Huy chương giải vô địch Môn Đấu kiếm | 30 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 71 | Huy chương giải vô địch Môn Đấu kiếm | 30 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 72 | Huy chương giải vô địch Môn Đấu kiếm | 60 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 73 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đấu kiếm | 54 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 74 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đấu kiếm | 54 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 75 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đấu kiếm | 108 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 76 | Huy chương giải vô địch Môn Kick Boxing | 33 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 77 | Huy chương giải vô địch Môn Kick Boxing | 33 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 78 | Huy chương giải vô địch Môn Kick Boxing | 66 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 79 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Kick Boxing | 41 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 80 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Kick Boxing | 41 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 81 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Kick Boxing | 82 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 82 | Huy chương giải vô địch Môn Aerobic | 54 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 83 | Huy chương giải vô địch Môn Aerobic | 54 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 84 | Huy chương giải vô địch Môn Aerobic | 54 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 85 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Aerobic | 80 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 86 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Aerobic | 80 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 87 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Aerobic | 80 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 88 | Huy chương giải vô địch Môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 89 | Huy chương giải vô địch Môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 90 | Huy chương giải vô địch Môn Khiêu vũ thể thao | 10 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 91 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Khiêu vũ thể thao | 44 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 92 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Khiêu vũ thể thao | 44 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 93 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Khiêu vũ thể thao | 44 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 94 | Huy chương giải vô địch Môn Vovinam | 90 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 95 | Huy chương giải vô địch Môn Vovinam | 90 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 96 | Huy chương giải vô địch Môn Vovinam | 140 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 97 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Vovinam | 130 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 98 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Vovinam | 130 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 99 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Vovinam | 176 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 100 | Huy chương giải vô địch Môn Pencak Silat | 45 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 101 | Huy chương giải vô địch Môn Pencak Silat | 45 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 102 | Huy chương giải vô địch Môn Pencak Silat | 62 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 103 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Pencak Silat | 78 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 104 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Pencak Silat | 78 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 105 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Pencak Silat | 156 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 106 | Huy chương giải vô địch môn Muay | 42 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 107 | Huy chương giải vô địch môn Muay | 42 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 108 | Huy chương giải vô địch môn Muay | 84 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 109 | Huy chương giải vô địch Môn Cầu mây | 140 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 110 | Huy chương giải vô địch Môn Cầu mây | 140 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 111 | Huy chương giải vô địch Môn Cầu mây | 268 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 112 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cầu mây | 52 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 113 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cầu mây | 52 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 114 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cầu mây | 104 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 115 | Huy chương giải vô địch môn Rowing | 92 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 116 | Huy chương giải vô địch môn Rowing | 92 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 117 | Huy chương giải vô địch môn Rowing | 92 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 118 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Rowing | 64 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 119 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Rowing | 64 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 120 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Rowing | 64 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 121 | Huy chương giải vô địch Môn Canoeing | 88 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 122 | Huy chương giải vô địch Môn Canoeing | 88 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 123 | Huy chương giải vô địch Môn Canoeing | 88 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 124 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Canoeing | 140 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 125 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Canoeing | 140 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 126 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Canoeing | 140 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 127 | Huy chương giải vô địch môn Thuyền truyền thống | 100 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 128 | Huy chương giải vô địch môn Thuyền truyền thống | 100 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 129 | Huy chương giải vô địch môn Thuyền truyền thống | 100 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 130 | Huy chương giải vô địch môn Cờ | 63 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 131 | Huy chương giải vô địch môn Cờ | 63 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 132 | Huy chương giải vô địch môn Cờ | 63 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 133 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cờ | 288 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 134 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cờ | 288 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 135 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cờ | 288 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 136 | Huy chương giải vô địch Môn Bóng bàn | 20 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 137 | Huy chương giải vô địch Môn Bóng bàn | 20 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 138 | Huy chương giải vô địch Môn Bóng bàn | 40 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 139 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Bóng bàn | 112 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 140 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Bóng bàn | 117 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 141 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Bóng bàn | 224 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 142 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Sailing | 16 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 143 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Sailing | 16 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 144 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Sailing | 16 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 145 | Huy chương giải vô địch môn Quần vợt | 15 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 146 | Huy chương giải vô địch môn Quần vợt | 13 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 147 | Huy chương giải vô địch môn Quần vợt | 26 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 148 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Quần vợt | 46 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 149 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Quần vợt | 46 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 150 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Quần vợt | 92 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 151 | Huy chương giải vô địch môn Cầu lông | 38 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 152 | Huy chương giải vô địch môn Cầu lông | 38 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 153 | Huy chương giải vô địch môn Cầu lông | 76 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 154 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cầu lông | 4 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 155 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cầu lông | 4 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 156 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Cầu lông | 8 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 157 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 22 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 158 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 22 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 159 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng nghệ thuật | 22 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 160 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 22 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 161 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 22 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 162 | Huy chương giải vô địch môn Trượt băng tốc độ | 22 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 163 | Huy chương giải vô địch môn Bowling | 51 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 164 | Huy chương giải vô địch môn Bowling | 51 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 165 | Huy chương giải vô địch môn Bowling | 51 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 166 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bowling | 39 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 167 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bowling | 38 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 168 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bowling | 36 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 169 | Huy chương giải vô địch môn Billiard | 8 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 170 | Huy chương giải vô địch môn Billiard | 8 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 171 | Huy chương giải vô địch môn Billiard | 17 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 172 | Huy chương giải vô địch môn Petanque (bi sắt) | 38 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 173 | Huy chương giải vô địch môn Petanque (bi sắt) | 38 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 174 | Huy chương giải vô địch môn Petanque (bi sắt) | 76 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 175 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Petanque (bi sắt) | 25 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 176 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Petanque (bi sắt) | 25 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 177 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Petanque (bi sắt) | 50 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 178 | Huy chương giải vô địch môn Bóng ném | 52 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 179 | Huy chương giải vô địch môn Bóng ném | 52 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 180 | Huy chương giải vô địch môn Bóng ném | 104 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 181 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng ném | 64 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 182 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng ném | 64 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 183 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng ném | 128 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 184 | Huy chương giải vô địch Môn Thể hình | 36 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 185 | Huy chương giải vô địch Môn Thể hình | 36 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 186 | Huy chương giải vô địch Môn Thể hình | 36 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 187 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Thể hình | 10 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 188 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Thể hình | 10 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 189 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Thể hình | 10 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 190 | Huy chương giải vô địch Môn Cử tạ | 55 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 191 | Huy chương giải vô địch Môn Cử tạ | 55 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 192 | Huy chương giải vô địch Môn Cử tạ | 55 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 193 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cử tạ | 52 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 194 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cử tạ | 52 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 195 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Cử tạ | 52 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 196 | Huy chương giải vô địch môn Bóng rổ | 28 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 197 | Huy chương giải vô địch môn Bóng rổ | 28 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 198 | Huy chương giải vô địch môn Bóng rổ | 56 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 199 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng rổ | 38 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 200 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng rổ | 38 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 201 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng rổ | 76 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 202 | Huy chương giải vô địch môn Bóng chuyền | 100 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 203 | Huy chương giải vô địch môn Bóng chuyền | 100 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 204 | Huy chương giải vô địch môn Bóng chuyền | 100 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 205 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng chuyền | 42 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 206 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng chuyền | 42 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 207 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bóng chuyền | 42 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 208 | Huy chương giải vô địch môn Bơi | 76 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 209 | Huy chương giải vô địch môn Bơi | 76 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 210 | Huy chương giải vô địch môn Bơi | 76 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 211 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bơi | 80 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 212 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bơi | 80 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 213 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Bơi | 80 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 214 | Huy chương giải vô địch môn Patin | 22 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 215 | Huy chương giải vô địch môn Patin | 22 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 216 | Huy chương giải vô địch môn Patin | 22 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 217 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Lặn | 60 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 218 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Lặn | 60 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 219 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Lặn | 60 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 220 | Huy chương giải vô địch môn Nhảy cầu | 22 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 221 | Huy chương giải vô địch môn Nhảy cầu | 22 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 222 | Huy chương giải vô địch môn Nhảy cầu | 22 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 223 | Huy chương giải vô địch Môn Đá cầu | 108 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 224 | Huy chương giải vô địch Môn Đá cầu | 108 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 225 | Huy chương giải vô địch Môn Đá cầu | 216 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 226 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đá cầu | 100 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 227 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đá cầu | 100 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 228 | Huy chương giải vô địch trẻ Môn Đá cầu | 200 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 229 | Huy chương giải vô địch môn Vật dân tộc | 12 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 230 | Huy chương giải vô địch môn Vật dân tộc | 12 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 231 | Huy chương giải vô địch môn Vật dân tộc | 24 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 232 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật dân tộc | 14 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 233 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật dân tộc | 14 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 234 | Huy chương giải vô địch trẻ môn Vật dân tộc | 28 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 235 | Huy chương giải vô địch môn Đẩy gậy | 24 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 236 | Huy chương giải vô địch môn Đẩy gậy | 24 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 237 | Huy chương giải vô địch môn Đẩy gậy | 48 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 238 | Huy chương giải vô địch Môn Võ cổ truyền | 60 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 239 | Huy chương giải vô địch Môn Võ cổ truyền | 60 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 240 | Huy chương giải vô địch Môn Võ cổ truyền | 84 | Chiếc | Huy chương đồng | ||
| 241 | Huy chương quần chúng | 1.903 | Chiếc | Huy chương vàng | ||
| 242 | Huy chương quần chúng | 1.845 | Chiếc | Huy chương bạc | ||
| 243 | Huy chương quần chúng | 3.395 | Chiếc | Huy chương đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng mua sắm huy chương cho các sự kiện thi đấu thể thao tại Việt Nam có giá trị từ 1,215 tỷ đồng trở lên (tương tự so với gói thầu đang xét về chủng loại; tính năng sử dụng và có thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ của gói thầu đang xét). - Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và có tổng giá trị từ 2,43 tỷ đồng trở lên. (Nhà thầu gửi kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng; thông báo trúng thầu và bản sao hóa đơn VAT. Các tài liệu trên phải được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.645.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau: 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi