Gói thầu: Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xử lý nước và phụ kiện đồng bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 14:03:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,036,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng sau khi hết thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước | 6 | cái | - Dải lưu lượng: 0-2,7m3/giờ, cột áp: 20-28m- Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 370W.- Có khả năng chịu môi trường | ||
| 2 | Bơm lọc 1 | 3 | cái | - Dải lưu lượng: 0-6,6 m3/giờ, cột áp: 33-40,5m- Điện áp: 220V, công suất tiêu thụ ≤ 1,1 kW.- Có khả năng chịu môi trường | ||
| 3 | Máy bơm nước nguồn | 3 | cái | - Kiểu máy làm mát bằng gió, 4 thì, 1 xi lanh, dung tích xi lanh: 97,7cc- Công suất cực đại: 2,5 HP- Dung tích bình nhiên liệu 1,5 lít, trọng lượng ≤ 15kg; nhiên liệu xăng | ||
| 4 | Máy bơm định lượng hóa chất | 3 | cái | - Lưu lượng: 11,5 lít/giờ- Cột áp ≥ 6m- Khoảng điều chỉnh bơm: 4-100%- Chất liệu: màng bơm bằng nhựa EP phủ TELFLON, đầu bơm bằng nhựa PP chống chịu hóa chất- Điện áp 220V, công suất tiêu thụ ≤ 15W | ||
| 5 | Máy phát điện | 3 | cái | - Công suất định mức 5KVA- Điện áp 220V- Loại động cơ: làm mát bằng gió cưỡng bức- Nhiên liệu: xăng- Dung tích bình nhiên liệu: 25 lít- Hệ thống khởi động: đề nổ và mâm giật- Tiêu hao nhiệu liệu: 2,7-3,1 lít/giờ- Trọng lượng ≤ 89kg | ||
| 6 | Túi lọc 50 µm | 48 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 50 µm- Dạng túi: trụ tròn, miệng vòng nhựa PP, đường kính 180mm, dài 820 mm | ||
| 7 | Thiết bị lọc lõi 5 µm, 7 lõi 30'' | 6 | cái | - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm- Lưu lượng: 10 m3/giờ- Đường kính: 230 mm- Chiều cao: 950 mm- Số lượng lõi: 7- Ống nước vào - ra: 2 inch - Áp lực làm việc: 0,8Mpa | ||
| 8 | Lọc lõi 5 µm, dxh= 2''x30'' | 445 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5 µm- Vật liệu: lõi nén PP- Áp lực làm việc: 0,3Mpa- Đường kính: 2 inch- Chiều cao: 30 inch | ||
| 9 | Thiết bị lọc lõi 5 µm, 1 lõi 20'' | 3 | cái | - Vật liệu: nhựa PP- Cốc lọc: 20 inch- Áp lực làm việc: 0,3Mpa | ||
| 10 | Lọc lõi 5 µm, dxh= 2''x20'' | 150 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5 µm- Vật liệu: lõi nén PP- Áp lực làm việc: 0,3Mpa- Đường kính: 2 inch- Chiều cao: 20 inch | ||
| 11 | Thiết bị lọc lõi 1 µm | 3 | cái | - Vật liệu: nhựa PP- Cốc lọc: 20 inch- Áp lực làm việc: 10Mpa | ||
| 12 | Lõi lọc 1 µm | 120 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 1 µm- Vật liệu: lõi nén PP- Áp lực làm việc: 0,3Mpa- Đường kính: 5 inch- Chiều cao: 20 inch | ||
| 13 | Thiết bị lọc hấp phụ, 40 lõi | 3 | cái | - Vật liệu: Inox 316, có khả năng chịu môi trường, dày 1-1,5mm- Lưu lượng: 50 m3/giờ- Đường kính: 500 mm- Chiều cao: 1120 mm- Số lượng lõi: 40- Ống nước vào - ra: 2,5 inch mặt bích- Áp lực làm việc: 0,9 Mpa | ||
| 14 | Lõi lọc hấp phụ ( than hoạt tính) 5µm, dxh=2''x40'' | 300 | cái | - Kích thước lỗ lọc: 5 µm- Vật liệu: than hoạt tính- Áp lực làm việc: 0,5 Mpa- Đường kính: 2 inch- Chiều cao: 40 inch | ||
| 15 | Lưu lượng kế thủy tinh | 6 | cái | - Dải đo: 5-30 GPM- Vật liệu: Acrylic, trục inox 316- Chiều dài: 265mm- Đường kính: 2,5 inch- Áp suất làm việc: 0,4-0,9 Mpa | ||
| 16 | Thiết bị trộn hóa chất ( inox) | 3 | cái | - Vật liệu: inox 316, có khả năng chịu môi trường- Chiều dài: 550mm- Đường kính: 100mm | ||
| 17 | Rulo dây diện | 15 | cái | - Vật liệu: inox 304- Đường kính: 80 mm- Khả năng cuộn dây điện: 5 m | ||
| 18 | Thùng pha hóa chất | 12 | cái | - Dung tích: 18 lít- Nhựa PP trắng, chống chịu hóa chất- Đường kính: 260mm- Chiều cao: 420mm | ||
| 19 | Đồng hồ đo áp suất | 15 | cái | - Dải đo: 0 - 0,6 Mpa- Đường kính mặt: 100mm- Vật liệu inox 304- Chân ren 0,5 inch | ||
| 20 | Thiết bị trao đổi ion | 3 | cái | - Lưu lượng ≤ 1,3m3/giờ- Đường kính: 250 mm- Chiều cao: 1100 mm- Vật liệu: Composite, có khả năng chịu môi trường | ||
| 21 | Thùng chứa hóa chất hoàn nguyên vật liệu trao đổi ion | 3 | cái | - Vật liệu: HDPE, có khả năng chịu môi trường- Dung tích: 60 lít- Chiều dài: 340 mm- Chiều rộng: 340 mm- Chiều cao: 810 mm- Có ống chống tràn | ||
| 22 | Van hoàn nguyên 5 chế độ | 3 | cái | - Màn hình LCD hiển thị chức năng- 5 chế độ: Lọc, rửa ngược, hút muối, hồi muối, rửa xuôi.- Lưu lượng: 4m3/giờ- Kết nối cột lọc 2,5 inch- Đường vào, đường ra, đường thải: 1 inch- Áp suất làm việc: 0,2-0,6Mpa- Điện áp: 12V | ||
| 23 | Thiết bị lọc RO | 3 | cái | - Vật liệu: inox 304, có khả năng chịu môi trường- Số màng chứa: 1- Công suất tối đa 360 lít/giờ- Áp suất ≤ 300psi- Đường kính: 112mm- Chiều cao: 1130mm | ||
| 24 | Màng lọc RO | 6 | cái | - Công suất tối đa 360 lít/giờ- Đường kính: 4 inch- Chiều cao: 40 inch - Áp suất: 125psi | ||
| 25 | Bơm lọc RO | 3 | cái | - Đa tầng cánh- Dải lưu lượng: 0-3,5 m3/giờ- Dải áp suất: 42-79m- Điện áp: 220V- Công suất: 1,1Kw- Trọng lượng khô ≤ 20Kg | ||
| 26 | Thiết bị khử trùng 1 | 3 | cái | - Sử dụng đèn UV- Vỏ ngoài: inox 316- Công suất: 300 lít /giờ- Công suất bóng đèn: 15W- Lưu lượng: 6GPM- Đường kính: 60mm- Chiều cao: 700mm | ||
| 27 | Thiết bị khử trùng 2 | 6 | cái | - Sử dụng đèn UV- Vỏ ngoài: inox 316- Công suất: 300 lít /giờ- Công suất bóng đèn: 40 W- Lưu lượng: 12 GPM- Đường kính: 80 mm- Chiều cao: 930 mm | ||
| 28 | Lưu lượng kế thủy tinh | 9 | cái | - Dải lưu lượng: 0-30 lít/phút- Hình dạng: vuông, lắp trực tiếp trên bảng điều khiển- Vật liệu trục đỡ: inox 316- Đường kính ống ra vào: D21- Vật liệu: nhựa Acrylic | ||
| 29 | Tủ điều khiển hệ thống | 3 | bộ | - Vật liệu: Inox 304, có khả năng chịu môi trường- Chiều rộng: 300 mm- Chiều cao: 600 mmm- Chiều sâu: 200 mm- Có 2 chế độ điều khiển: tự động và thủ công- Hệ thống đèn báo, các công tắc điều khiển, von kế (ampe kế) lắp bảng | ||
| 30 | Cân định lượng | 3 | cái | - Phạm vi cân: 50-1000g- Cấp chính xác III- Vật liệu: Vỏ nhựa | ||
| 31 | Hộp chứa phụ kiện | 3 | cái | - Dung tích 8,5 lít- Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi- Chiều dài: 270 mm- Chiều rộng: 210 mm- Chiều cao: 175 mm | ||
| 32 | Hộp chứa hóa chất | 15 | cái | - Dung tích 10 lít- Vật liệu: nhựa tritan chịu lực chống bể khi rơi- Chiều dài: 285 mm- Chiều rộng: 210 mm- Chiều cao: 205 mm | ||
| 33 | Phụ tùng ( cle, mỏ lết, kìm, tua vít,…) | 3 | bộ | - Bộ dụng cụ đa năng 12 món- Vật liệu: Thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa dẻo | ||
| 34 | Bế chứa nước sạch 3m3 | 6 | cái | - Vật liệu: Cao su- Dung tích: 3 m3 | ||
| 35 | Máy thổi khí | 3 | cái | - Lưu lượng: 40-80 lít/phút- Áp suất đẩy ≥ 12 kPa | ||
| 36 | Bộ thiết bị vá bể | 12 | bộ | - Gồm tuýt keo vá và băng dính chuyên dụng | ||
| 37 | Thiết bị đo nhanh pH | 3 | cái | - Thang đo: 0-14- Độ phân giải: ± 0,1- Môi trường làm việc: 5 - 40oC- Tự động ổn định- Tự động giữ giá trị đo- Chống nước, chống bụi | ||
| 38 | Thiết bị đo nhanh TDS | 3 | cái | - Tiêu chuẩn hiệu chuẩn: TDS Factor (0.4 đến 1.0)/EN 27888/442/NaCl- Hiện thị: màn hình số LCD- Môi trường hoạt động: 5 - 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)- Nguồn: Pin CR2032x2- Tuổi thọ pin: ≥ 400 giờ sử dụng liên tục- Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn | ||
| 39 | Role cao áp, thấp áp | 12 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz- Áp lực tối đa: 10 bar- Lắp vào máy công suất tối đa 2,2Kw | ||
| 40 | Role bảo vệ bơm RO | 6 | cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz- Áp lực tối đa: 10 bar- Lắp vào máy công suất tối đa 1,5Kw | ||
| 41 | Van phao | 5 | cái | - Vật liệu: Nhựa PP- Đóng/ ngắt hệ thống điện theo mực nước | ||
| 42 | Van từ inox 304 | 14 | cái | - Vật liệu: Inox 304- Đường kính van: D34- Điện áp: 24V | ||
| 43 | Biển tên các thiết bị (Inox ăn mòn, kích thước 6x10cm) | 135 | cái | - Vật liệu: Inox chống ăn mòn- Chiều rộng: 60 mm- Chiều dài: 100 mm | ||
| 44 | Bộ teskit kiểm tra chất lượng nguồn nước | 30 | bộ | Kiểm tra độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus; Độc tố SEB của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus;Độc tố của vi khuẩn tả Vibrio cholerae; Độc tố STX2 của vi khuẩn E. coli. Mỗi bộ gồm 01 ống chứa dung dịch đệm,01 túi đựng protein; 01 pipet; 02 lọ thủy tinh; 02 que thử x 4 loại. với các thông số cụ thể như sau:- Que thử phát hiện độc tố SEA của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus:Thời gian phát hiện: 3-20 phútNgưỡng phát hiện: 10 ng/mlĐộ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEB, CT và Stx2) ≥ 90 % Độ đặc hiệu lâm sàng ≥ 90 %Độ nhạy lâm sàng ≥ 90 %Độ chính xác ≥ 90 %Hạn sử dụng: 12 thángQue thử phát hiện độc tố SEB của vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureusThời gian phát hiện: 4-20 phútNgưỡng phát hiện; 10 ng/ml Độ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, CT và Stx2): ≥ 90Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90Độ chính xác: ≥ 90 %Hạn sử dụng: 12 tháng- Que thử phát hiện độc tố của vi khuẩn tả Vibrio choleraeThời gian phát hiện: 3- 20 phútNgưỡng phát hiện : 10 ng/mlĐộ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 %Độ đặc hiệu lâm sàng: ≥ 90 %Độ nhạy lâm sàng: ≥ 90 %Độ chính xác: ≥ 90 %Hạn sử dụng: 12 tháng - Que thử phát hiện độc tố Stx2 của vi khuẩn E. coliThời gian phát hiện: 3-20 phútNgưỡng phát hiện: 2 ng/mlĐộ đặc hiệu (đối với 03 loại độc tố SEA, SEB và Stx2) : ≥ 90 %Độ đặc hiệu lâm sàngĐộ nhạy lâm sàng: ≥ 90 %Độ chính xác: ≥ 90 %Hạn sử dụng: 12 tháng | ||
| 45 | Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nước cấp | 30 | bộ | Bộ kít phát hiện độc tính cấp của nguồn nướ cấp với các thông số kỹ thuật:- As ≤ 0,01 mg/l- Pb ≤ 0,01 mg/l- Hg≤ 0,01 mg/l-Ba ≤ 0,01 mg/l- DDT≤ 2 µ/l; 2,4D ≤ 2 µ/l;, Lindan ≤ 2 µ/l; có khả năng phát hiện chất độc quân sự HD- Thời gian phát hiện 5- 30 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng sau khi hết thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi