Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm tài sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỨ QUÝ AG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm tài sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhà nước cấp cho E29 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:05:00 đến ngày 2021-03-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 990.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 990.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (có bàn ghế inox, thiết bị nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị kim loại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- 2 nhân sự:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề cơ khí bậc 4/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây phơi (làm 2 nhà ở CBCS) | 2 | Bộ | - Bộ tời inox với hệ thống vòng bi hãm tự động, giảm sức nâng, tăng độ bền, độ bền trên 10 năm.- 2 thanh phơi, mỗi thanh dài 2,4m, trên mỗi thanh được cố định sẵn 80 lỗ treo móc quần áo- Cáp lụa inox 316 không co dãn không rỉ, không bào mòn dẻo dai- Trọng tải: 60 kg | ||
| 2 | Bàn ăn Inox (1100 x 700) | 70 | Cái | - Kích thước: 1100 x 700 x 750 mm. Mặt bàn dày 1mm.- Vật liệu: inox 304 | ||
| 3 | Ghế ăn Inox | 420 | Cái | - Chân ghế sử dụng ống phi 20x1.0mm, cao 0.48m, mặt ghế dày 1.0mm- Vật liệu: inox 201 | ||
| 4 | Đĩa Inox | 420 | Cái | - Loại: Đường kính 220mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 5 | Xoong Inox 30cm | 140 | Cái | - Loại: Đường kính 300mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 6 | Muôi cơm canh các loại | 140 | Cái | - Chất liệu: Inox | ||
| 7 | Tô Inox | 140 | Cái | - Loại: Đường kính 180mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 8 | Rổ, rá các loại | 45 | Cái | - Loại: Đường kính 600mm.- Chất liệu: Nhôm. | ||
| 9 | Cân đồng hồ 100kg | 2 | Cái | - Phạm vi đo 2kg – 100kg Giá trị độ chia 200g Sai số tối thiểu : ±100g – tối đa : ±300g- Chất liệu: • Vỏ sắt sơn tĩnh điện • Đĩa inox phẳng (300 x 300 x 2) mm gập mép 4 cạnh xung quanh | ||
| 10 | Lồng bàn bầu dục to | 70 | Cái | - Kích thước: Cao 18cm, đường kính 55cm- Chất liệu: Nhựa | ||
| 11 | Thớt | 10 | Cái | - Loại: Đường kính 400mm.- Chất liệu: Gỗ tự nhiên. | ||
| 12 | Rumine inox 30L | 4 | Cái | - Thân vòi bằng inox 304 100% | ||
| 13 | Nồi cơm ga 10L | 15 | Cái | - Dung tích: 10 L (tối đa 6.5 kg gạo thường; 4.5 kg gạo tấm)- Khẩu phần nấu: 30-50 suất ăn- Lượng gas tiêu thụ: 0,57 kg/h. | ||
| 14 | Nồi cơm 3kg | 4 | Cái | - Chất liệu lòng nồi: Sứ- Công nghệ nấu: 1D (Toả nhiệt từ 1 hướng)- Chức năng nấu: 3 chức năng nấu- Điều khiển: Nút vặn- Công suất: 155 - 260 W | ||
| 15 | Tủ cơm điện 30kg | 2 | Cái | - Số khay: 12 khay- Lượng điện tiêu thụ: 12kw/buồng - 1 buồng- Điện áp: 220v-380v | ||
| 16 | Hệ thống bếp ga đơn | 4 | Cái | - Nòng đốt bằng hợp kim thau, bền, đẹp- Màu sắc: Đen | ||
| 17 | Tủ nhôm kính | 2 | Cái | - Kích thước: R500 x D1500 x C1800mm;- Chất liệu: Nhôm + Kính | ||
| 18 | Bàn chế biến TP -inox | 4 | Cái | - Kích thước: 1800 x 750 x 850/950mm- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.- Vật liệu: Inox 304, dày 1.2 mm- Chân vuông 38mm, có tăng đơ điều chỉnh độ cao- Gia công gấp cạnh mặt bàn bằng máy chấn thủy lực.- Hàn bằng công nghệ hàn Tig che mối hàn bằng khí argon | ||
| 19 | Chạn Inox 5 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 1400 x 500 x 2000mm, chân kệ inox 30x30- Vật liệu: Inox 304, dày 1 mm- Kệ có 5 tầng, chân cách mặt đất bằng nút nhựa | ||
| 20 | Xe đẩy thực phẩm | 4 | Cái | - Kính thước: 1200mm x 1600mm x 1200mm gồm 03 tầng có 04 bánh xe chuyên dụng dễ dàng di chuyển.- Bằng inox 304 | ||
| 21 | Dao rĩa Inox các loại | 20 | Bộ | - Chất liệu: Inox | ||
| 22 | Nồi nhôm T30 | 6 | Cái | - Đường trên: 300mm.- Chất liệu: Nhôm | ||
| 23 | Dao đại | 6 | Con | - Chất liệu: Inox- Kích thước: 31 cm | ||
| 24 | Dao nhỏ thái | 20 | Con | - Chất liệu: Inox- Kích thước: 24.5 cm | ||
| 25 | Bình gas 12 kg | 4 | Bình | - Loại: Bình 12kg; vỏ bình đạt TCVN | ||
| 26 | Bát đũa CBCS, chén mắm…. | 70 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa chịu nhiệt- Gồm: 1 chén, 1 đôi đũa, 1 chén nước mắm, 1 muỗng ăn inox. | ||
| 27 | Tủ cấp đông 800-1000L | 2 | Cái | - Dàn lạnh: Nhôm- Số ngăn: 1 ngăn- Số lượng cửa mở: 2 cửa- Điều chỉnh nhiệt độ: Nút vặn bên ngoài- Bánh xe di chuyển: Có- Dòng điện: 220-240V/50Hz- Điện năng tiêu thụ: 3.3kW.h/24h- Công suất: 368W- Nhiệt độ ngăn đông: ≤-18°C | ||
| 28 | Phích nước điện | 6 | Cái | - Dung tích: 4L- Công suất: 700W- Trọng lượng: 2.7 kg | ||
| 29 | Đĩa sứ bầu dục | 20 | Cái | - Chất liệu: Gốm sứ cao cấp. | ||
| 30 | Quạt công nghiệp | 12 | Cái | - Công suất: 125W- Lưu lượng gió: 7.800M3/H- Kích thước: SẢI CÁNH :500MM- Vòng quay: 1450 v/p | ||
| 31 | Bảng biển các loại | 10 | Cái | - Chất liệu: Mica, in màu và chữ.- Bảng treo nội quy hoặc tên phòng. | ||
| 32 | Chậu nhôm 70cm | 40 | Cái | - Chất liệu: Nhôm loại 70cm | ||
| 33 | Sạn đảo thức ăn | 8 | Cái | - Chất liệu: Inox- Kích thước : 34 x 10.5cm | ||
| 34 | Ca múc canh In nox | 8 | Cái | - Chất liệu: Inox- Cán: 200 milimet, Đường kính: 20cm | ||
| 35 | Bàn tròn 1,2m | 6 | Cái | - Kích thước: Đường kính 1200mm, dày 1mm- Vật liệu: inox 304 | ||
| 36 | Tủ thuốc Y tê inox (1,8 x 2,4m) | 4 | Cái | - Kích thước: 1800 x 2400 mm;- Chất liệu: Inox | ||
| 37 | Thùng đựng rác thải 240lit | 30 | Cái | - Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh được bổ sung phụ gia tăng độ dẻo dai và chống va đập;- Thùng rác nhựa có bánh xe dễ dàng vận chuyển;- Toàn bộ thùng rác được phủ chất chống tia cực tím (UV) giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng | ||
| 38 | Bàn ăn Inox (1100 x 700) | 85 | Cái | - Kích thước: 1100 x 700 x 750 mm. Mặt bàn dày 1mm.- Vật liệu: inox 304 | ||
| 39 | Ghế ăn Inox | 500 | Cái | - Chân ghế sử dụng ống phi 20x1.0mm, cao 0.48m, mặt ghế dày 1.0mm- Vật liệu: inox 201 | ||
| 40 | Đĩa Inox | 500 | Cái | - Loại: Đường kính 220mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 41 | Xoong Innox 30cm | 170 | Cái | - Loại: Đường kính 300mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 42 | Muôi cơm canh các loại | 170 | Cái | - Chất liệu: Inox | ||
| 43 | Tô Inox | 170 | Cái | - Loại: Đường kính 180mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 44 | Rổ, rá các loại | 70 | Cái | - Loại: Đường kính 600mm.- Chất liệu: Nhôm. | ||
| 45 | Cân đồng hồ 100kg | 4 | Cái | - Phạm vi đo 2kg – 100kg Giá trị độ chia 200g Sai số tối thiểu : ±100g – tối đa : ±300g- Chất liệu: • Vỏ sắt sơn tĩnh điện • Đĩa inox phẳng (300 x 300 x 2) mm gập mép 4 cạnh xung quanh | ||
| 46 | Lồng bàn bầu dục to | 85 | Cái | - Kích thước: Cao 18cm, đường kính 55cm- Chất liệu: Nhựa | ||
| 47 | Thớt | 9 | Cái | - Loại: Đường kính 400mm.- Chất liệu: Gỗ tự nhiên. | ||
| 48 | Rumine inox 30L | 8 | Cái | - Thân vòi bằng inox 304 100% | ||
| 49 | Chảo Inox đại | 8 | Cái | - Loại: Đường kính 600mm.- Chất liệu: Inox | ||
| 50 | Nồi cơm ga 10L | 12 | Cái | - Dung tích: 10 L (tối đa 6.5 kg gạo thường; 4.5 kg gạo tấm)- Khẩu phần nấu: 30-50 suất ăn- Lượng gas tiêu thụ: 0,57 kg/h. | ||
| 51 | Nồi cơm 3kg | 1 | Cái | - Chất liệu lòng nồi: Sứ- Công nghệ nấu: 1D (Toả nhiệt từ 1 hướng)- Chức năng nấu: 3 chức năng nấu- Điều khiển: Nút vặn- Công suất: 155 - 260 W | ||
| 52 | Hệ thống bếp ga đơn | 3 | Cái | - Nòng đốt bằng hợp kim thau, bền, đẹp- Màu sắc: Đen | ||
| 53 | Tủ nhôm kính(đựng thức ăn) | 2 | Cái | - Kích thước: R500 x D1500 x C1800mm;- Chất liệu: Nhôm + Kính | ||
| 54 | Bàn chế biến TP -inox | 4 | Cái | - Kích thước: 1800 x 750 x 850/950mm- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.- Vật liệu: Inox 304, dày 1.2 mm- Chân vuông 38mm, có tăng đơ điều chỉnh độ cao- Gia công gấp cạnh mặt bàn bằng máy chấn thủy lực.- Hàn bằng công nghệ hàn Tig che mối hàn bằng khí argon | ||
| 55 | Chạn Inox 5 tầng | 2 | Cái | - Kích thước: 1400 x 500 x 2000mm, chân kệ inox 30x30- Vật liệu: Inox 304, dày 1 mm- Kệ có 5 tầng, chân cách mặt đất bằng nút nhựa | ||
| 56 | Xe đẩy thực phẩm | 2 | Cái | - Kính thước: 1200mm x 1600mm x 1200mm gồm 03 tầng có 04 bánh xe chuyên dụng dễ dàng di chuyển.- Bằng inox 304 | ||
| 57 | Dao rĩa Inox các loại | 40 | Bộ | - Chất liệu: Inox | ||
| 58 | Nồi nhôm 30cm | 9 | Cái | - Đường trên: 300mm.- Chất liệu: Nhôm | ||
| 59 | Dao đại | 9 | Con | - Chất liệu: Inox- Kích thước: 31 cm | ||
| 60 | Dao nhỏ thái | 30 | Con | - Chất liệu: Inox- Kích thước: 24.5 cm | ||
| 61 | Bình gas 12 kg | 2 | Bình | - Loại: Bình 12kg; vỏ bình đạt TCVN | ||
| 62 | Bát đũa CBCS, chén mắm…. | 60 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa chịu nhiệt- Gồm: 1 chén, 1 đôi đũa, 1 chén nước mắm, 1 muỗng ăn inox. | ||
| 63 | Tủ cấp đông 800-1000L | 1 | Cái | - Dàn lạnh: Nhôm- Số ngăn: 1 ngăn- Số lượng cửa mở: 2 cửa- Điều chỉnh nhiệt độ: Nút vặn bên ngoài- Bánh xe di chuyển: Có- Dòng điện: 220-240V/50Hz- Điện năng tiêu thụ: 3.3kW.h/24h- Công suất: 368W- Nhiệt độ ngăn đông: ≤-18°C | ||
| 64 | Phích nước điện | 11 | Cái | - Dung tích: 4L- Công suất: 700W- Trọng lượng: 2.7 kg | ||
| 65 | Đĩa sứ bầu dục | 40 | Cái | - Chất liệu: Gốm sứ cao cấp. | ||
| 66 | Quạt công nghiệp | 12 | Cái | - Công suất: 125W- Lưu lượng gió: 7.800M3/H- Kích thước: SẢI CÁNH :500MM- Vòng quay: 1450 v/p | ||
| 67 | Bảng biển các loại | 5 | Cái | - Chất liệu: Mica, in màu và chữ.- Bảng treo nội quy hoặc tên phòng. | ||
| 68 | Chậu nhôm 70cm | 20 | Cái | - Chất liệu: Nhôm loại 70cm | ||
| 69 | Sạn đảo thức ăn | 5 | Cái | - Chất liệu: Inox- Kích thước : 34 x 10.5cm | ||
| 70 | Ca múc canh Inox | 5 | Cái | - Chất liệu: Inox- Cán: 200 milimet, Đường kính: 20cm | ||
| 71 | Bàn tròn 1,2m | 2 | Cái | - Kích thước: Đường kính 1200mm, dày 1mm- Vật liệu: inox 304 | ||
| 72 | Tủ thuốc Y tê inox (1,8 x 2,4m) | 2 | Cái | - Kích thước: 1800 x 2400 mm;- Chất liệu: Inox | ||
| 73 | Thùng đựng rác thải 240lit | 15 | Cái | - Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh được bổ sung phụ gia tăng độ dẻo dai và chống va đập;- Thùng rác nhựa có bánh xe dễ dàng vận chuyển;- Toàn bộ thùng rác được phủ chất chống tia cực tím (UV) giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 990.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 990.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình xét thầu, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (có bàn ghế inox, thiết bị nhà bếp).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị kim loại | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.+ Quyết định cử cán bộ thực hiện; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự có tham gia thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- 2 nhân sự:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề cơ khí bậc 4/7 trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi