Gói thầu: Vật tư chính để chế tạo hộp nối cao thế bổ sung 24kV cho BK19 (CD-003-21-DA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư chính để chế tạo hộp nối cao thế bổ sung 24kV cho BK19 (CD-003-21-DA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 10:09:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,704,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,390,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu vào cáp điện cho cáp bọc thép M100 | 1 | Bộ | Đầu vào cáp điện cho cáp bọc thép ren M100 (3.15/16"), kèm đai ốc, vòng đệm, co nhiệt. Vật liệu: Đồng thau; Cấp bảo vệ: IP54/55 hoặc hơn; Đường kính cáp: 90mm không bao gồm vỏ bọc | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 2 | Đầu vào cáp điện M75 | 1 | Bộ | Vật liệu đồng M75 (3.1/2"), ren M75, kèm đai ốc, vòng đệm, chụp cao su, IP54/55 min | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 3 | Đầu vào cáp điện M20 | 4 | Bộ | Vật liệu đồng M20 (1/2'') kèm đai ốc, vòng đệm, chụp cao su, IP54/55 min | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 4 | Biển báo nguy hiểm điện áp cao | 2 | Cái | Kích thước: 300 x 200mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 5 | Tấm đồng đỏ | 8 | Kg | Độ dày: 6mm; Tiêu chuẩn C1100 hoặc tương đương. Chất liệu: Đồng nguyên chất (Cu) 99.90%; Tỉ trọng / Specific gravity: 8.94; Hệ số giãn nở nhiệt/ Coefficient of thermal expansion ×106/K (20~300): 17.7; Độ dẫn điện nhiệt/ Thermal conductivity W/(m・K) (20): 391; Độ đàn hồi/ Modulus of elasticity (kN/mm2): 118 | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 6 | Sứ cách điện cao thế 24kV | 6 | Cái | Sứ cách điện cao thế 24kV bằng nhựa EPOXY - EPOXY Part No. EL-24 | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 7 | Thanh cách điện đỡ thanh cái Fibon | 6 | Cái | Kích thước: dày 20mm, rộng 40mm, dài 2290mm - FB2040 | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 8 | Bộ đầu cuối cáp 24kV kèm phụ kiện đấu nối phù hợp | 2 | Bộ | Bộ đầu cuối cho cáp cao thế 3Cx75 mm2 có tích hợp cáp quang; Đầu cốt đồng phù hợp với cáp kích thước 3C x 75mm2, khoan lỗ M12; Phụ kiện: theo tiêu chuẩn 3M | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 9 | Bộ đầu cuối cáp cao thế 24KV | 2 | Bộ | Bộ đầu cuối cho cáp cao thế 3Cx50mm2 có tích hợp cáp quang; Đầu cốt đồng phù hợp với cáp kích thước 3C x 50mm2, khoan lỗ M12; Phụ kiện: theo tiêu chuẩn 3M | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 10 | Điện trở sấy 200W đi kèm điều chỉnh nhiệt độ | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhôm; Kết nối vỏ: Gốm sứ + đầu ra dây; Điện áp: 220-240V; Công suất: 200W; Thiết bị bảo vệ đi kèm: Thermostat | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 11 | Nameplate - Nhãn gắn trên sản phẩm | 2 | Cái | Kích thước: 1mm x 200mm x 200mm, SS316, in chữ theo yêu cầu | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 12 | Bộ đấu nối cáp quang | 2 | Bộ | OBF-JB for 24FO and full accessories (24 adapter and heatshrink tube). Steel cover thick 1,2-1,5 mm. Dimension Max H*D 72 x 310 mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 13 | Dây nhảy quang SC-LC 3m | 24 | Cái | SC-LC 3m | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 14 | Thép tấm không gỉ, 3 x 1524 x 3048mm, SS316 | 277 | Kg | Thép tấm SS316, Tiêu chuẩn chế tạo: ASTM SA240; JIS G4303 (hoặc tương đương), 3 x 1524 x 3048mm | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 15 | Bu lông + đai ốc Inox - М10 x 40 | 2 | Kg | Bulong M10 x 40, bao gồm đai ốc và 2 vòng đệm. Vật liệu bằng thép không gỉ SS316. Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 16 | Bu lông + đai ốc Inox - М8 x 30 | 2 | Kg | Bulong M8 x 30 bao gồm đai ốc và 2 vòng đệm. Vật liệu bằng thép không gỉ SS304. Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 17 | Bu lông + vòng đệm - M8 x 15 | 1,5 | Kg | Bulong M8 x 15 bao gồm 1 vòng đệm. Vật liệu bằng thép không gỉ SS316. Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 18 | Bu lông + đai ốc Inox - М6 x 20 | 1 | Kg | Bulong M6 x 20 bao gồm 1 vòng đệm. Vật liệu bằng thép không gỉ SS316. Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 19 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm - M12 x 30 | 1,5 | Kg | Bulong M12 x 30 bao gồm đai ốc và 2 vòng đệm. Vật liệu bằng thép không gỉ SS316. Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) | Tất cả các nhà sản xuất | |
| 20 | Bản lề tủ điện | 8 | Bộ | Bản lề tủ điện BLI6555.5; Chất liệu inox 304, đúc nguyên khối; Kích thước: 65x55mm bề dày 5mm | Tất cả các nhà sản xất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi