Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất 01.2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất 01.2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 10:59:00 đến ngày 2021-03-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,852,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit chuẩn bị thư viện cho genome Truseq Nano DNA Sample Prep kit | 1 | Bộ (24 mẫu) | Tạo thư viện gen từ mẫu đầu vào: 100 - 200 ng DNA Kích thước đoạn chèn: 350bp hoặc 550bp tối ưu hóa cho nhiều độ dài đọc khác nhau, từ 2 × 101 bp đến 2 × 151 bp. Cung cáp đủ thành cho tạo thư viện: 24 mẫu | ||
| 2 | Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-Capillary array, 50 cm) | 1 | Bộ | 3500 Dx Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm + 8 mao quản gắn trên 1 khung cố định, không phủ thành bên trong, dài 50 cm. + Ứng dụng cho giải trình tự và phân tích đoạn. + Thời gian chạy mẫu 125 phút + Phù hợp với hệ thống máy giải trình tự 3500 + Có gắn thẻ RFID để thiết bị theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn. + Bảo quản: ở nhiệt độ thường. | ||
| 3 | DreamTaq DNA Polymerase | 5 | Ống (5U/µL) | Tính năng sản phẩm: - Khuếch đại mạnh mẽ - Hiệu quả khuếch đại cao - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL | ||
| 4 | EDTA | 1 | Hộp/1kg | Nhiệt nóng chảy: 110 °C pH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C) Mật độ khối: 700 kg/m3 Độ hòa tan: 100 g/l | ||
| 5 | Hi-Di™ Formamide dạng dung dịch | 2 | lọ | Dung dịch sử dụng hòa mẫu trước khi chạy điện di bằng ống mao quản. Không nhiễm DNA, Dnase và các thành phần phát quang. | ||
| 6 | Phenol | 2 | Lọ (500ml) | 'Điểm nóng chảy -95 ° Điểm sôi 69 ° Mật độ 0,659 Độ hòa tan Rất dễ hòa tan trong etanol, ete etylic và cloroform Mức tạp chất tối đa: Cặn bay hơi 5ppm, H2O 0,03% | ||
| 7 | n-Hexane | 15 | Chai/ 1Lít | Điểm nóng chảy -95 ° Điểm sôi 69 ° Mật độ 0,659 Độ hòa tan Rất dễ hòa tan trong etanol, ete etylic và cloroform Mức tạp chất tối đa: Cặn bay hơi 5ppm, H2O 0,03% | ||
| 8 | Acetone (³ 95%, kỹ thuật) | 50 | Lít | Độ tinh khiết: 95% Đã được đánh giá thành phần acid, bazo và kim loại | ||
| 9 | Ethyl acetate (³ 95%, kỹ thuật) | 10 | Chai/500ml | Độ tinh khiết: 95% Đã được đánh giá thành phần acid, bazo và kim loại | ||
| 10 | Sephadex LH-20 (25-100 μm) | 1 | Hộp, 500g | 'Ứng dụng: LPLC Độ trương nở: 1 g cho 4 mL (nước, methanol) Kích thước hạt: 25-100 μm pH 2 - 13 | ||
| 11 | Diaion HP-20 (250-850 mm, 1,01 g/mL ở 25 °C) | 4 | kg | ứng dụng: HPLC, LPLC, sắc ký ion, sắc ký lớp mỏng (TLC) ma trận styrene-divinylbenzene kích thước hạt 250-850 μm kích thước lỗ ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ Kích thước lỗ trung bình 260 Å diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g tỷ trọng 1,01 g / mL ở 25 ° C | ||
| 12 | Dichlomethane (³ 95%, kỹ thuật, 200 Lít/Phi) | 1 | Phi | Độ tinh khiết ≥ 95 % Chuẩn độ axit, Chuẩn độ bazo: đã được đánh giá | ||
| 13 | Bột sắc ký pha đảo C18 (YMC ODS-A, cỡ hạt 12 nm) | 2 | Hộp/1kg | Base: silica lại hữu cơ/ vô cơ Cỡ hạt: 1.9 μm, 3 μm, 5 μm Kích thước lỗ xốp: 120 Å Carbon contents: 20% Usable pH range: 1-12 USP L1 | ||
| 14 | LPS (Lipopolysaccharide) | 1 | lọ/10 mg | Nguồn gốc: Escherichia coli EH100 Bột đông khô Protein | ||
| 15 | Môi trường DMEM | 12 | Chai/500ml | Thành phần môi trường có chứa 4500 mg/L glucose, L-glutamine, và sodium bicarbonate, không chứa sodium pyruvate. Đã lọc khử trùng Không chứa nội độc tố. Trạng thái: lỏng Nồng độ glucose cao: 4.05 - 4.95 g/l Có chỉ thị phenol red. pH: 7 - 7.6 Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2 -8°C. | ||
| 16 | Dimethyl sulfoside | 2 | Lọ/2l | Dung môi hữu cơ có độ phân cực cao có thể trộn lẫn với nước. Cho phép hòa tan nhiều hợp chất không hòa tan trực tiếp trong nước để tạo ra dung dịch gốc đậm đặc và có thể pha loãng thêm đến nồng độ cuối cùng khi sử dụng. Đóng gói: 10 x 3ml | ||
| 17 | Glycerol | 3 | Lọ/500ml | Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Kim loại nặng ≤ 0.0002 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000005 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.0010 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % | ||
| 18 | 50X TAE Buffer | 1 | Lọ/1L | Đệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide. Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm. Nồng độ: 50X Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA. | ||
| 19 | Methanol HPLC | 2 | Thùng/4 chai x2,5l | hiết: ≥99.8% (GC) Sôi tại: 64.7 °C(lit.) Nóng chảy tại: −98 °C(lit.) Tỉ trọng: 0.791 g/mL ở 25 °C(lit.) Thành phần khác: ≤0.00005% free alkali (NH3) ≤0.0001% formaldehyde ≤0.00025% KMnO4 ≤0.001% acetaldehyde, acetone ≤0.05% water ≤0.1% ethanol Anion: (Cl-) ≤0.5 mg/kg; (SO42-) ≤1 mg/kg Catrion: Al, Ca: ≤0.5 mg/kg; Cu, Mn: ≤0.01 mg/kg; Fe, Mg, Zn: ≤0.1 mg/kg; Pb: ≤0.02 mg/kg | ||
| 20 | Acetonitrile HPLC | 2 | Thùng/4 chai x4,5l | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99.8 % H2O ≤ 0.05 % Chuẩn độ axit ≤ 0.0005 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Huỳnh quang (ở 254nm) ≤ 1,0 ppb Huỳnh quang (ở 365nm) ≤ 0,5 ppb Dẫn truyền (ở 193nm) 60% Dẫn truyền (ở 195nm) 80% Dẫn truyền (từ 230nm) ≥ 98% | ||
| 21 | Sulfuric acid | 1 | chai/500ml | Độ tinh khiết: 99.999% Trạng thái: dung dịch trong suốt Mật độ hơi | ||
| 22 | Chloroform-d | 1 | Lọ/100ml | 'Trạng thái: chất lỏng trong suốt Độ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 % Điểm sôi 61°C (1013 hPa) Điểm nóng chảy -63°C Mật độ 1,48 g/cm3 (20°C) Độ hòa tan 8,7 g/l Chlorine tự do ≤ 0.00003 % CO ≤ 0.005 % Aldehydes và ketones ≤ 0.001 % Pb ≤ 0.000005 % Cặn ≤ 0.001 % Nước ≤ 0.01 % | ||
| 23 | Methanol-d4 | 1 | Lọ/100ml | Độ tinh khiết: ≥99.8% (GC) Sôi tại: 64.7 °C(lit.) Nóng chảy tại: −98 °C(lit.) Tỉ trọng: 0.791 g/mL ở 25 °C(lit.) Thành phần khác: ≤0.00005% free alkali (NH3) ≤0.0001% formaldehyde ≤0.00025% KMnO4 ≤0.001% acetaldehyde, acetone ≤0.05% water ≤0.1% ethanol Anion: (Cl-) ≤0.5 mg/kg; (SO42-) ≤1 mg/kg Catrion: Al, Ca: ≤0.5 mg/kg; Cu, Mn: ≤0.01 mg/kg; Fe, Mg, Zn: ≤0.1 mg/kg; Pb: ≤0.02 mg/kg | ||
| 24 | DMSO-d6 | 2 | Lọ/100ml | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Kim loại nặng ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 25 | Pyridine-d5 | 1 | Lọ/25ml | Độ tinh khiết: ≥99% Tạp chất: ≤0.05% water Chiết suất: n20/D 1.506 (lit.) pH 8.5 (0.2 g/L) bp 114.4 °C (lit.) mp -41 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.05 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 26 | Giấy lọc sợi thủy tinh GF/C, đường kính 90mm | 20 | Hộp/100 tờ | Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm Tốc độ lọc: 100 giây (herzberg) Độ dày: 260µm Khối lượng: 53g/m2 Đường kính: 90mm Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC | ||
| 27 | Nước dùng cho HPLC | 5 | Thùng/4 chai x2,5l | ứng dụng: HPLC Chiết xuất: n20/D 1.34 (lit.) bp 100 °C (lit.) mp 0 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.000 g/mL at 3.98 °C (lit.) | ||
| 28 | Lọ nhựa nuôi cấy tế bào (5 lọ/ gói) | 10 | Gói | Lọ nhựa nuôi cấy tế bào (5 lọ/ gói) Kích thước: tùy chọn | ||
| 29 | Cốc đong 1 L | 15 | Cái | Cốc đong thủy tinh 1lit Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 30 | Cốc đong 500 ml | 15 | Cái | 'Cốc đong thủy tinh 500 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 31 | Cốc đong 250 ml | 15 | Cái | 'Cốc đong thủy tinh 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 32 | Cốc đong 100 ml | 15 | Cái | Cốc đong thủy tinh 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 33 | Bình tam giác thủy tinh (2 L) | 30 | Cái | Bình tam giác cổ rộng 2000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 34 | Bình tam giác thủy tinh (1 L) | 30 | Cái | Bình tam giác cổ rộng 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 35 | Ống ly tâm 1,5 ml (500 cái/Túi) | 5 | Túi | Ông ly tâm, nắp phẳng Vật liệu: Polypropylene Dung tích: 1.5 ml Có chia vạch định mức thể tích cho từng 100 μL Lực ly tâm tối đa: 26,000G. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa RNase, DNase, DNA và pyrogens | ||
| 36 | Ống ly tâm 2 ml (500 cái/Túi) | 5 | Túi | Ông ly tâm, nắp phẳng, vô trùng Vật liệu: Polypropylene Dung tích: 2ml Có chia vạch định mức thể tích Lực ly tâm tối đa: 25,000G. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa RNase, DNase, Pyrogen, Bioburden, ATP, PCR Inhibitors, Endotoxin và DNA. | ||
| 37 | Ống ly tâm 0,5 ml (500 cái/Túi) | 5 | Túi | Ống eppendorf 0.5 ml nắp bật. Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mực thể tích. | ||
| 38 | Ống ly tâm 0,2 ml (500 cái/Túi) | 5 | Túi | Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 39 | Typ 1 ml (1000 cái/Túi) | 5 | Túi | Đầu côn 1000ul không lọc Chiều dài: 8.9cm Không chứa: DNase, RNase, DNA, và Pyrogen Phù hợp với phổ rộng pipet | ||
| 40 | Typ 0,2 ml (1000 cái/Túi) | 5 | Túi | Đầu côn 200ul không lọc Chiều dài: 5.1cm Không chứa: DNase, RNase, DNA, và Pyrogen Phù hợp với phổ rộng pipet | ||
| 41 | Typ 0,01 ml (1000 cái/Túi) | 5 | Túi | Đầu côn 10 ul không lọc Chiều dài: 3.1cm Không chứa: DNase, RNase, DNA, và Pyrogen Phù hợp với phổ rộng pipet | ||
| 42 | Falcon 50ml | 5 | Thùng | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 43 | Falcon 15ml | 5 | Thùng | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 44 | Giấy bạc | 3 | Cuộn | Giấy bạc Bọc các bề mặt cần tránh sáng Mới, nguyên vẹn, không thủng rách | ||
| 45 | Găng tay | 30 | Hộp | Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA | ||
| 46 | Ống đong thủy tinh (thể tích 500 mL) | 2 | Cái | Ống đong thủy tinh 500 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 47 | Ống đong thủy tinh (thể tích 100 mL) | 2 | Cái | Ống đong thủy tinh 100 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 48 | Ống đong thủy tinh (thể tích 10 mL) | 2 | Cái | 'Ống đong thủy tinh 10 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 10mL, sai số ±5mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 49 | Phễu chiết thủy tinh (thể tích 2 L) | 2 | Cái | 'Phễu thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao. Lọc nhanh các chất lỏng Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su Thể tích tối đa: 2lit | ||
| 50 | Màng lọc nitrocellulose | 5 | hộp/100c | Màng lọc nitrocellulose Kích thước lỗ 0.22 μm Đường kính: 47 mm Có thể hấp tiệt trùng đến 121 ° C; sử dụng dưới 75 ° C | ||
| 51 | Lọ đựng mẫu 4,5 mL | 10 | 100 cái/hộp | Vial 4.5 ml, có nắp vặn kích thước: đường kính 1.2 mm × 28 mm chiều cao | ||
| 52 | Lọ đựng mẫu1,5 mL | 10 | 100 cái/hộp | Vial 1.5 ml, có nắp vặn kích thước: O.D. × H × I.D. 11.6 mm × 32 mm × 4.6 mm | ||
| 53 | Bản mỏng silica gel điều chế pha thường (25 bản kính /Hộp) | 1 | Hộp | Kích thước: 20 x 20 cm Diện tích bề mặt cụ thể: 480 - 540 m² / g Thể tích lỗ: 0,74 - 0,84 ml / g d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 9,5 - 11,5 µm Độ dày lớp 175 - 225 µm Sai lệch của độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 30 µm | ||
| 54 | Ống nghiệm (thủy tinh, 1.6 cm x 16 cm) | 100 | Cái | Ống nghiệm thủy tinh Kích thước: 1.6 cm x 16 cm | ||
| 55 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 5 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon) | 3 | Cái | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 5 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon) | ||
| 56 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 2 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon) | 3 | Cái | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 2 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon | ||
| 57 | Cột sắc ký thủy tinh (đường kính 1 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon) | 3 | Cái | Cột sắc ký thủy tinh Đường kính 1 cm, dài 80 cm, nhám 29, khóa teflon | ||
| 58 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 1 L, nhám 29) | 20 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 1 lit Nhám 29 Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 59 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 500 mL, nhám 29) | 20 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 500ml Nhám 29 Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 60 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 250 mL, nhám 29) | 20 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 250ml Nhám 29 Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 61 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 50 mL, nhám 14,5) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 50ml Nhám 14.5 Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 62 | Bình cất quay thủy tinh (thể tích 10 mL, nhám 14,5) | 10 | Cái | Bình cất quay thủy tinh 10ml Nhám 14.5 Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 63 | Khẩu trang y tế (Việt Nam) | 5 | Hộp | 'Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi