Gói thầu: Gói số 8: Mua sắm thiết bị lĩnh vực công nghệ tế bào thực vật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108154-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói số 8: Mua sắm thiết bị lĩnh vực công nghệ tế bào thực vật
Số hiệu KHLCNT 20200600915
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 14:01:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,713,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 TỦ CẤY VÔ TRÙNG LOẠI ĐÔI 4 Chiếc Yêu cầu kỹ thuật Tủ thao tác Lamilar flow Kích thước trong (W x D x H): 1700x500x585 mm ±10% Sử dụng 01 bộ lọc hiệu năng cao HEPA, Class 100. Hiệu năng lọc của màng HEPA đạt: 99.992-99.995 % với các hạt có kích thước 0.3 um Màng tiền lọc loại bỏ các hạt có kích thước: 3-30 um Không khí đi từ trên xuống và 100% được lọc qua màng HEPA rồi xuống buồng làm việc và xả ra ngoài môi trường qua cửa làm việc Điều khiển vi xử lý, hiển thị LCD: + Điều khiển vận tốc từ 0,3 - 0,6 m/giây +Điều khiển vận tốc 10 tốc độ khác nhau + Đặt thời gian hoạt động đèn UV và hiển thị tổng thời gian sử dụng Cường độ chiếu sáng: 1510 Lux Độ ồn:
2 NỒI HẤP TIỆT TRÙNG (≥50L) 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Thể tích: ≥ 50 lít Vật liệu chế tạo buồng hấp: thép không gỉ hoặc tương đương Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105°C - ≥ 135°C Áp suất tối đa cho phép: ≥ 0.25 MPa Thời gian tiệt trùng: 1 - ≥99phút Khóa liên động nắp cảm biến kép, ngắt nguồn quá áp, ngắt nguồn quá nhiệt, ngăn chống thiếu nước, van giảm áp cơ học, chức năng kiểm tra đóng nắp, phát hiện quá dòng và bộ ngắt mạch rò rỉ AC220V±10% Single-phase 50/60Hz Công suất ≤2000 watt Có các chế độ: . Tiệt trùng Agar (với ủ ấm) . Tiệt trùng chất lỏng . Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính: 01 chiếc - Giỏ hấp bằng thép không gỉ : 03 chiếc - Hướng dẫn sử dụng
3 NỒI HẤP TIỆT TRÙNG (≥100L) 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Thể tích hiện dụng: ≥ 100 lít Vật liệu chế tạo buồng hấp: thép không gỉ hoặc tương đương Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: ≥125°C Áp suất tối đa cho phép: ≥ 0.12 MPa Thời gian tiệt trùng: 1 ~ 60 phút Khóa liên động nắp cảm biến kép, ngắt nguồn quá áp, ngắt nguồn quá nhiệt, thiết bị ngăn chống thiếu nước, van giảm áp cơ học, máy dò đóng nắp, máy dò quá dòng và bộ ngắt mạch AC220V±10%1phase 50/60Hz Công suất ≤ 4000W Có các chế độ: . Tiệt trùng Agar (với ủ ấm) . Tiệt trùng chất lỏng . Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính: 01 chiếc - Giỏ hấp bằng thép không gỉ : 02 chiếc - Hướng dẫn sử dụng
4 HỆ THỐNG NUÔI CẤY NGẬP CHÌM TẠM THỜI 1 hệ thống Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Có thể nuôi cấy ≥ 40 hộp cùng lúc - Các bộ phận của bình cấy có thể hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, áp suất 15psi trong thời gian 20 phút - Bình nuôi cấy và Các màng lọc. Kích thước bình: cao≥ 140 mm; đường kính: ≥130mm ±10%. Một hộp nuôi cấy bao gồm: + 01 hộp chứa bằng polycarbonate + 01 vòng đệm bằng NBR + 01 phễu hình quả lê bằng polycarbonate + 01 khay giữ bằng polypropylen + 01 nắp đập bằng polycarbonate + 02 bộ màng lọc 0.45 μm bằng PC/PP + 01 ống silicone 15 cm + 10 miếng polypropylen Yêu cầu cấu hình: - Bơm điều khiển Tis controller (Hoặc tương đương):01 cái - Ống nối 4 kênh: ≥10 cái - Hộp nuôi cấy Plantima (Hoặc tương đương) : ≥ 40 cái - Hướng dẫn sử dụng
5 MÁY CHIA MÔI TRƯỜNG BÁN TỰ ĐỘNG 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Có màn hình hiển thị - Số chương trình lưu được: ≥ 20 chương trình Tốc độ dòng có thể được tăng lên gấp đôi bằng việc sử dụng thêm một đầu bơm thứ cấp - Phạm vi phân phối: 0.1 ml đến ≥ 9999 ml - Tốc độ chảy: ≥ 5 ml/phút đến ≥ 5 lit/phút - Giao diện: 2 x RS232 hoặc tương đương - Đường kính trong của ống rót môi trường: từ 1 - 8 mm Điện áp 100 – 240 VAC 50/60 Hz Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính: 01 chiếc * Kèm theo: + Ống Silicone đường kính trong 4 mm, dài 2.5 m: 01 bộ + Ống hút dài 10 cm và 35 cm: 01 bộ + Vòng đệm cho ống: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng
6 THIẾT BỊ KHỬ TRÙNG QUE CẤY 10 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Hạt thủy tinh nóng ở nhiệt độ ≥ 250°C - Chiều sâu khử trùng ≥ 7,6 cm ,đường kính khử trùng ≥ 4 cm - Công suất ≤ 120W Nguồn 220V/50hz - Hướng dẫn sử dụng
7 GIÀN NUÔI CẤY 10 hệ thống Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Mỗi giàn gồm ≥5 tầng được làm bằng thép không gỉ, mặt giá được lắp kính để đặt sản phẩm, bề dày kính ≥6 mm - Trên mỗi tầng có lắp 2 dãy đèn led chuyên dụng dùng trong nuôi cấy tế bào - Mỗi giá cách nhau 40-50 cm - Kích thước: (Dài x rộng x Cao)m: ( 3 x 0.6 x 2.4) m - Mỗi tầng dàn có công tắc bật tắt - Hướng dẫn sử dụng
8 HỆ THỐNG ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN CHIẾU SÁNG TỰ ĐỘNG 1 hệ thống Tự động điều chỉnh thời gia bật tắt bóng đèn ở mỗi giàn (tổng số 10 giàn) Bao gồm: 10 tủ điện điều khiển 2 chế độ bằng tay và tự động. Tủ điện có kích thước ≥ 270x190x100mm sơn tĩnh điện. Mỗi tủ được bố trí các thiết bị bảo vệ và điều khiển chế độ khồng chế thời gian gồm: - 1 Atomat CB chống giật RCBO Acti9 1P+N 16A 300mA 6kA A9D41616 Schneider (hoặc tương đương) Số cực: 1P+N Dòng điện định mức: ≥16A Dòng rò: 300mA Dòng cắt: 6kA Dòng cắt ngắn mạch: 6kA '- 1 Thiết bị hẹn giờ SIMPLEXA 602(hoặc tương đương) bật tắt cho thiết bị điện theo đồng hồ thực tế, với chu kỳ là 1 tuần và tự động lặp lại chu kỳ. Hoặc cài đặt làm việc theo chu kỳ 24 tiếng và lặp lại hằng ngày. Thời gian cài đặt tối thiểu là 1 phút. Chu kỳ làm việc: 1 tuần - lặp lại Thời gian cài đặt tắt mở tối thiểu là 1 phút Điện áp 220V / 50Hz Dòng chịu tải tối đa: 16A - Định mức 6A Pin chờ: 3 năm Ngõ ra: Có 2 ngõ ra Ngõ ra 1: 1 tiếp điểm thường hở (1 NO). 1 tiếp điểm thường đóng (1 NC). 2 tiếp điểm này làm việc luân phiên. Ngõ ra 2: 1 tiếp điểm thường hở (1 NO). 1 tiếp điểm thường đóng (1 NC). 2 tiếp điểm này làm việc luân phiên Dòng cắt: 6kA Dòng cắt ngắn mạch: 6kA" - Hướng dẫn sử dụng
9 MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN 1 Chiếc Khả năng chưng cất: ≥ 4 lít/giờ Công suất:≤ 3000 W Độ dẫn điện của nước đầu ra: ≤ 3 μS/cm tại 20°C Thang nhiệt trở làm bằng silica gia nhiệt. Vật liệu phần kính: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt. Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng
10 MÁY CẤT NƯỚC HAI LẦN 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Tốc độ nước cất: ≥ 4 lít/ giờ Độ dẫn của nước đầu ra tại 20 độ C: ≤ 2 µS/cm. Độ pH của nước vào: 5.5 – 7 pH Chất liệu làm nóng nước: ống dẫn thạch anh hoặc tương đương Chất liệu thủy tinh: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt. Công suất nước tiêu thụ: ≤ 1,2L/phút Công suất điện: ≤ 2x 3.000W Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng
11 MÁY ĐO DIỆP LỤC CẦM TAY 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Kiểu đo: 2 bước sóng tập trung theo phương pháp quang học -Mẫu đo : lá cây Vùng đo: ≥ 2 x 2 mm Hiển thị: 3 chữ số trên màn hình LCD Phạm vi đo: 0.0 - 99.9 SPAD Độ chính xác: ≤ ± 1.0 SPAD Độ lặp lại: ≤ ± 0.3 SPAD Thời gian đọc kết quả : ≤ 2 giây Bộ nhớ lưu trữ đến ≥ 30 giá trị đo Cấu hình cung cấp 01 Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn - Hướng dẫn sử dụng
12 CÂN KỸ THUẬT 2 CHỮ SỐ 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Tải trọng: ≥ 2100 g Khả năng đọc nhỏ nhất: 0.01g Độ tuyến tính: ≤ 0.03g Thời gian ổn định : ≤ 1.5 giây Kích thước đĩa cân: đường kính ≤ 180mm Chức năng cân điện tử – Cân theo tỷ lệ % mẫu. – Cân trừ bì – Chế độ cân tĩnh. – Chế độ cân động, tính theo xác suất trung bình. – Cân đếm số lượng. – Kiểm tra trọng lượng. Cân điện tử có khả năng tự động hiệu chuẩn. – Màn hình cảm ứng. – Cổng giao tiếp mini USB. – Có màng nhựa bảo vệ màn hình. – Nguồn cấp adaptor 220V/50Hz, ≥ 0,2A Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Hướng dẫn sử dụng
13 TỦ LẠNH 3 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Tổng dung tích: ≥ 500 lít - Chống đóng tuyết: Có - Máy nén Inverter: Có - Gồm 2 ngăn: ngăn đá trên và ngăn lạnh dưới
14 ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ 10 BỘ - ĐIỀU HÒA CÔNG SUẤT 2 HP (18000 BTU) Số lượng 05 bộ Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công nghệ inverter: Điều hòa Inverter Công suất tiêu thụ điện trung bình: ≤ 2 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao Nguồn điện (V) của máy lạnh 220V 50Hz Chất làm lạnh R32 Công suất làm lạnh ≥ 18.000 btu Công suất tiêu thụ (làm lạnh) lớn nhất ≤1710W, Lưu lượng gió giàn lạnh mức cao ≥15.4 (m3/phút) +Vật tư phụ kiện (ống đồng, bảo ôn, ghen máng luồn dây điện, dây điện, attomat, giá treo, ống PVC thoát nước ngưng...) lắp đặt trọn gói - ĐIỀU HÒA CÔNG SUẤT 1.5 HP (12000 BTU) Số lượng: 05 bộ Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Công suất lạnh:≥ 1.5 HP - 12.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ inverter: Điều hòa Inverter Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao , Công suất tiêu thụ điện trung bình trung bình :≤ 1,07 kW/h Nguồn điện (V) của máy lạnh 220V 50Hz Chất làm lạnh R32 Công suất tiêu thụ lơn nhất ≤ 1250w/h Lưu lượng gió giàn lạnh lớn nhất ≥10.3 (m3/phút) +Vật tư phụ kiện (ống đồng, bảo ôn, ghen máng luồn dây điện, dây điện, attomat, giá treo, ống PVC thoát nước ngưng...) lắp đặt trọn gói
15 MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG 1 Chiếc Thân máy chính: Điều khiển: Bán tự động Tốc độ quay (v/p): 5-≥ 300 Hiển thị: Kỹ thuật số Cơ chế khóa bình bay hơi: Có Bảo vệ an toàn nâng hạ: Có Công suất gia nhiệt của bể gia nhiệt (W): ≥ 1000W Nhiệt độ làm việc của bể gia nhiệt: Nhiệt độ phòng đến ≥ 120 độ C Diện tích làm mát: ≥ 1000 cm2 điện áp thiết bị thấp (24V) đảm bảo an toàn cho người dùng Bơm chân không Lưu lượng bơm: ≥ 27 L/p Độ sâu chân không: 7 mbar, Bơm màng có khả năng kháng hóa chất cao như tất cả các bộ phận tiếp xúc với khí được làm bằng PTFE hoặc hợp chất PTFE Bộ Điều khiển Độ kiểm soát : 1 – 1,100 mbar Độ chính xác : 1 mbar Hiển thị: TFT Áp suất đầu vào 1-1050 mbar Cảm biến chân không loại gốm Al2O3 hoặc tương đương Tự động xác định điểm sôi: Có (với bơm vacstar) (hoặc tương đương) Chức năng tự làm sạch: Có , Thư viện dung môi : Có Kết nối với sensor nhiệt độ bên ngoài: Có, Thang đo áp suất : mbar, hPa, mmHg, Torr, Kiểm soát chân không 2 điểm : có, Cài đặt hẹn giờ: 1s - 6000 phút, Máy làm lạnh tuần hoàn: Khoảng nhiệt độ: - 10 độ C-> ≥25 độ C (nhiệt độ phòng) Lưu lượng: ≥ 10L/p Kiểm soát nhiệt độ: đầu dò PT 100 Cảm biến nhiệt độ làm việc: PT 100 Chức năng cảnh báo quang học: có Chức năng cảnh báo âm thanh: có Chức năng cảnh báo quá nhiệt: có Bảo vệ sub-level: có Dung tích bể: 1.4 - 4L - Hướng dẫn sử dụng
16 MÁY CẮT TIÊU BẢN MÔ HỌC 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Thiết kế an toàn ngăn ngừa nguy hiểm chấn thương - Dao cắt có thể di chuyển và điều chỉnh góc trong khi vẫn giữ các điều chỉnh cơ bản. - Có khóa tay quay tích hợp ngay trên tay quay. - Khoảng độ dày lát cắt: từ 0,5 µm đến ≤ 60 µm - Bước điều chỉnh: + 0,5µm với khoảng độ dày lát cắt từ 0,5µm đến 2µm. + ≤ 1µm với khoảng độ dày lát cắt từ 2µm đến 10µm. + ≤ 2µm với khoảng độ dày lát cắt từ 10µm đến 20µm. + ≤ 5µm với khoảng độ dày lát cắt từ 20µm đến 60µm. - Khoảng cách di chuyển mẫu theo chiều ngang: ≤ 40 mm - Khoảng cách di chuyển mẫu theo chiều đứng: ≤ 70 mm - Khoảng lùi mẫu: khoảng ≤ 200µm. - Bộ đếm lát cắt: có màn hình hiển thị - Tự động cắt tỉa mẫu: ≥ 2 bước + Bước 1: 10 µm + Bước 2: 20 µm Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính: 01 cái - Đế giữ dao sử dụng với những bộ giữ dao khác nhau: 01 cái - Gá giữ dao cho loại dao sử dụng dao một lần: 01 cái - Miếng kẹp dao một lần loại cấu hình thấp: 01 cái - Gá kẹp mẫu cassette đa năng, có cơ cấu kẹp nhanh: 01 cái - Khay chứa mẫu thừa: 01 cái - Hộp lưỡi dao loại sử dụng 1 lần (50 cái/hộp): 1 hộp - Hướng dẫn sử dụng
17 MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG CẦM TAY 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Đo ánh sáng (Lux) : 200 - 19990 Lux - Độ phân giải khi đọc: ≤ ±1 LUX - Độ chính xác : ≤ + 5% Yêu cầu cấu hình: - Máy chính - Hộp đựng - Pin - Cảm biến quang - Hướng dẫn sử dụng
18 MÁY ĐO PH VÀ ĐỘ ẨM ĐẤT 2 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Dùng đo pH và độ ẩm đất Khoảng đo pH: ≤3 -> ≥8 Khoảng đo độ ẩm: 10 % - ≥80% Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng
19 HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) 1 hệ thống HỆ THỐNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Bao gồm 1. Bơm cấp dung môi 2. Bộ tiêm mẫu tự động 3. Lò điều nhiệt cho cột 4. Đầu dò chuỗi photodiod 5. Phần mềm điều khiển 6. Máy tính + Máy in 7. Các phụ kiện kèm theo Chi tiết cụ thể về đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị (xem tại Chương V của Hồ sơ mời thầu kèm theo)
20 MÁY SẤY THĂNG HOA 1 Chiếc Yêu cầu đặc tính kỹ thuật Nhiệt độ buồng ngưng: ≤ -40°C Có thể đông khô ≥ 840 pound (381 kg) mỗi năm, 4 đến ≥ 7 (1.8 -≥ 3.2 kg) pound mỗi mẻ Kích thước ≥(16.5″ W x 18.5″ D x 25″ H) Nguồn điện: 220V/50Hz, 1 pha(sử dụng qua biến thế tự ngẫu) Yêu cầu cấu hình: 01 bơm chân không 01 bình dầu bơm chân không 03 khay thép không gỉ 50 túi sản phẩm kiểu Mylar 50 gói hấp thụ oxy 01 Biến thế tự ngẫu - Hướng dẫn sử dụng
21 THIẾT BỊ LÊN MEN PHÒNG THÍ NGHIỆM 1 hệ thống Yêu cầu đặc tính kỹ thuật - Màn hình điều khiển cảm ứng ≥12" Cấp độ bảo vệ màn hình IP66 - Toàn bộ hệ thống chỉ gồm 1 thành phần trọn bộ trên một chân đế dễ di chuyển Vật liệu nắp bình nuôi cấy: thép không gỉ AISI 316L sơn tĩnh điện, vật liệu các o ring : EPDM (Hoặc tương đương) - Nguồn điện: 115 - 230 V, 50/60 Hz, 4 - 8 A - Thể tích nuôi tối đa: ≥ 5,0 L - Bình thủy tinh borosilicate với lớp áo nhiệt 2 lớp - Tốc độ cánh khuấy tối đa: 1200 vòng/phút - Công suất nâng nhiệt: ≥ 400 W - Công suất hạ nhiệt: ≥ 140 W - Điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ đầu vào + 5°C đến 70°C - Cấp khí 03 đường khí: không khí, O2, và N2 - Các cổng kết nối với bình nuôi cấy + 2 cổng kích thước 10 mm + 6 cổng kích thước 12 mm + 3 cổng kích thước 19 mm - Cảm biến chống bọt với bơm nhu động cấp chất chống bọt - Điều khiển pH: 2 - 12 - Điều khiển pO2: 0 - 100 % - Bơm cấp dịch: 03 bơm điện tử tốc độ cố định ≥ 55 vòng/phút, - Phần mềm điều khiển: Tích hợp trực tiếp trên màn hình cảm ứng Yêu cầu cấu hình: - Thân máy chính - Màn hình điều khiển ≥12" - Bình lên men≥ 5 L - Máy làm mát bằng nước tuần hoàn - Máy nén khí không dầu - Bình khí và van khí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->