Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng hóa học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng hóa học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 13:58:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,027,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc biên, bạc baliê gaz | 1 | bộ | Cốt 1 kích thước cổ trục 70,25mm; cổ biên là 60,25mm Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00mm, kích thước cổ biên 57,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Vòng găng uaz | 1 | bộ | Cốt 1; Ø 82,50 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Vòng găng gaz | 1 | bộ | Cốt cốt 0; Ø 82,00mm Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 5 | Đệm động cơ | 2 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 6 | Bơm dầu | 1 | cái | Được đúc bằng gang thân bơm không bị nứt vỡ, các cặp bánh răng ăn khớp quay nhẹ nhàng. Khi bơm làm việc ở chế độ vòng quay 500v̸p áp suất dầu đạt 0,5KG̸cm2, ở 2500 ÷3200v̸p đạt 3,5÷ 5KG̸cm2 | ||
| 7 | Bầu lọc dầu | 1 | cái | Vỏ bằng thép, trong có các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch. | ||
| 8 | Đệm rích lơ CHK | 1 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 9 | Lò xo chân ga | 1 | cái | Được gia công bằng thép lò xo, quấn các vòng đều nhau, đàn hồi tốt. | ||
| 10 | Cút + khóa xả nước | 1 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 11 | Dây đai | 5 | cái | A59;A70; A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 12 | Bơm xăng ƌ 9 | 1 | cái | Nhãn Ƃ9Д; Ƃ10 Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 13 | Bi bơm nước | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 14 | Trục, phớt phít bơm nước | 2 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ. | ||
| 15 | Cần bẩy li hợp | 4 | bộ | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 16 | Cánh guồng bơm nước | 1 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡsá, bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ. | ||
| 17 | Khoá xăng | 2 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 18 | Khóa dầu | 2 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. | ||
| 19 | Ống cao su nước chữ S | 1 | cái | Ống cao su chữ S Ø 45 bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 44 ÷ 57 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 20 | Ống cao su nước + đai kẹp | 6 | ống | Ống cao su Ø45 *25mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 44 ÷ 57 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 21 | Dây kéo ga, gió | 4 | cái | Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm. | ||
| 22 | Chế hòa khí gaz | 1 | cái | K126A; K126AE Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 23 | Cuống hút thùng xăng | 4 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 24 | Cốc lọc xăng tinh, thô | 4 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 25 | Má li hợp + đinh tán | 4 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 26 | Căn dịch dọc | 1 | bộ | Được gia công cốt thép tráng bác bít, có dãnh thoát dầu. | ||
| 27 | Ty ô đồng Ø8 | 9 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8. | ||
| 28 | Ty ô đồng Ø10 | 6 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 10. | ||
| 29 | Đẩu tẩu + khuyên đồng | 18 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 30 | Bìa amiăng 1mm | 2 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,3x 1,3m2 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 31 | Bìa ami ăng chịu nhiệt | 1 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,3x 1,3m2 bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm chịu nhiệt độ cao không bị nát. | ||
| 32 | Bìa amiăng 2mm | 1 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5m2 độ dày 2mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 33 | Dầu MT - 16 | 22 | lít | MT- 16 Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy hở, 0C: 120 Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 34 | Phớt đầu trục, cầu, số | 19 | cái | Cỡ số 112*145*15; 85*58*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 35 | Má phanh chân | 11 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 36 | Ê cu, bu lông ốc lốp | 10 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 37 | Trục vít, con lăn HTL | 2 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái. | ||
| 38 | Bi + trục chữ thập các đăng | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 39 | Rô tuyn gài cầu | 2 | quả | Được chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 40 | Táo lái | 3 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 41 | Lò xo guốc phanh | 6 | cái | Được gia công bằng thép lò xo, quấn các vòng đều nhau, đàn hồi tốt. | ||
| 42 | Ty ô dầu trợ lực lái | 2 | ống | Là ty ô chịu áp cao,có lớp bố thép chịu lực ép 150KG/cm2 khi bơm trợ lực lái làm việc, ty ô không bị rạn, não hóa chảy dầu. | ||
| 43 | Moay ơ uaz | 1 | cái | Được đúc băng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, nứt, gãy, vỡ, bề mặt làm việc không bị mòn đến đường kính lớn hơn 427mm. Độ đảo bề mặt đối với trục moay ơ không quá 0,15mm. | ||
| 44 | Ê cu, bu lông đầu trục | 8 | bộ | M14*4 được gia công bằng thép tốt có bước ren hệ mét, không bị ba via, hỏng | ||
| 45 | Ty ô cao su phanh, ly hợp | 10 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 46 | Bơm con banh xe uaz | 2 | cái | Bơm được đúc bằng gang, bên trong sáng bóng không chảy dầu khi phanh. Bên ngoài không ba via nứt vỡ. | ||
| 47 | Bơm con bánh xe gaz | 2 | cái | Bơm được đúc bằng gang, bên trong sáng bóng không chảy dầu khi phanh. Bên ngoài không ba via nứt vỡ. | ||
| 48 | Tổng phanh uaz | 1 | bộ | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng gang không bị nứt. bát cao su có độ đàn hồi cao, không bị nở khi ngâm trong dầu. | ||
| 49 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 50 | Căn hãm đầu trục | 4 | cái | Được gia công bằng thép có tác dụng hãm ốc moay ơ không bị trôi ra khi xe chạy. | ||
| 51 | Cao su hạn chế cầu | 1 | bộ | Là cao su nguyên chất giữa có lớp bố đàn hồi tốt, hạn chế cầu va đập với sắt xi, thời gian sử dụng lâu, hiệu quả. Trong khí hậu Việt Nam. | ||
| 52 | Mỡ đầu trục, bơm | 7 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 53 | Dầu phanh (VH 32) | 2 | hộp | Độ nhớt ở 40º D445-97 cSt min 12 Nhiệt độ sôi thực D1120- 97 ºCmin220Nhiệt độ đông đặc D97- 86 ºCmax10.TCCS02:2014/MBC. | ||
| 54 | Dầu cầu, dầu số P140 | 20 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 55 | Dầu trợ lực lái | 5 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVNM | ||
| 56 | Bi đầu trục | 7 | vòng | J7314K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. | ||
| 57 | Pha đèn + bóng | 4 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. Bóng phải sáng trong. | ||
| 58 | Đèn con trước | 2 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt,thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 59 | Đèn thùng xe | 3 | cái | Mặt kính mới sáng bóng, Đế đèn màu đen còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 60 | Bơm nước rửa kính đồng bộ | 2 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 61 | Khóa điện | 1 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 62 | Cảm biến nước | 2 | cái | Được làm bằng đồng vàng có ren để bắt dây điện, báo chuẩn nhiệt độ khi động cơ làm việc. | ||
| 63 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng. | ||
| 64 | Chổi than máy phát | 1 | cái | Chổi than cần phải nhẹ nhàng, không kẹt khi di chuyển trong giá đỡ chổi than chiều cao chổi thancaanf không nhỏ hơn 14mm không gây chạm chập. | ||
| 65 | Còi điện | 1 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 66 | Rơ le xin đường | 1 | cái | Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng, cầu đấu dây còn sáng chưa mo ve. | ||
| 67 | Hộp TK 3734 | 1 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm việc của xe. Là cảm biến đóng mạch điện khi đạp phanh đèn báo phanh sáng không chạm chập, hoạt động tốt ổn định. | ||
| 68 | Đèn hậu | 2 | cái | E2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 69 | Cảm biến dầu 06 KG | 1 | cái | Cảm biến sáng bóng mới, báo áp suất dầu ổn định ở từng vòng quay của động cơ. | ||
| 70 | Bánh răng khởi động | 1 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 71 | Dây cáp ắc qui | 4 | m | Vỏ bọc ngoài tốt lõi đồng to, là đồng nguyên chất, lõi Ø10 không bị nóng khi khởi động. | ||
| 72 | Dây điện 1Cx1,5 | 20 | m | 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất.Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 73 | Ê cu, bu lông các loại | 112 | bộ | M 12* 7 M16* 4 Được sản xuất theo TCVN. Được mạ kẽm, bước ren hệ mét. | ||
| 74 | Công tắc | 5 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 75 | Cảm biến xăng | 4 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 76 | Đồng hồ nước, điện | 3 | cái | KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 77 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 18 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 78 | Nến điện | 9 | cái | Ø18*118mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sáng bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ. | ||
| 79 | Tẩu nến | 9 | cái | Là dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện. | ||
| 80 | Gạt mưa uaz | 1 | bộ | СП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 81 | Gạt mưa gaz | 1 | bộ | СП 246Д còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 82 | Tiết chế PP132 | 1 | cái | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt. | ||
| 83 | Bộ chia điện uaz | 1 | bộ | Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 84 | Bộ chia điện gaz | 1 | bộ | Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 85 | Ắc qui Đồng Nai 12v 50 Ah | 1 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 86 | Ắc qui Đồng Nai 12v 85 Ah | 1 | cái | N100 12v-85Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 87 | Gương | 2 | bộ | Loại 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật. | ||
| 88 | Gương + giá đỡ | 2 | bộ | Loại 738; Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật. | ||
| 89 | Cao su sàn xe | 4 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mmx1,2 mx 10m | ||
| 90 | Gioăng CS kính chắn gió, | 6 | m | Là loại cao su được lưu hóa có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp, có độ bền tốt. | ||
| 91 | Ô khoá cửa mở trong + tay | 5 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy | ||
| 92 | Gioăng cao su cánh cửa | 18 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 93 | Chắn nắng | 4 | cái | Là bìa cứng bọc da mép viền chắc chắn | ||
| 94 | Trần ca bin | 1 | bộ | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp | ||
| 95 | Sơn quân sự | 30 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 96 | Sơn nhũ | 1 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 97 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 18 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max | ||
| 98 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 4 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin | ||
| 99 | Sơn quân sự Ni cô | 5 | kg | 358658180VNAMZ- 592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 100 | Dầu bóng BEYON | 3 | hộp | Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 101 | Dầu bóng NIP PON | 8 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độ chephủ≈7m²/lít/lớp Khô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô cứng di chuyển được: 4 ÷ 6 giờ ở 30ºC. Đóng gói 0,8kg/ hộp sắt | ||
| 102 | Ma tít 2 thành phần | 22 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô. | ||
| 103 | Ma tít láng | 5 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng. | ||
| 104 | Pu tin | 5 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 105 | Dung môi | 5 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 106 | Giấy ráp mịn | 122 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 107 | Vải ráp thô | 25 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 108 | Chổi đánh rỉ | 96 | cái | Ø100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng | ||
| 109 | Gỗ dán 10 li | 3 | m2 | Là dạng gỗ ép dùng để lót sàn xe. | ||
| 110 | Dây dệt kim 30 | 30 | m | Là dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su. | ||
| 111 | Khóa xả bình tích nhiệt | 1 | cái | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 112 | Sàn tắm 0,8 x 0,8 mét | 6 | cái | Được làm bằng thép hộp không rỉ có kích thước 0,8x0,8 m. | ||
| 113 | Khớp nối M50 | 3 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được ống Ф 50. | ||
| 114 | Nắp đậy van an toàn, Êlê va tơ | 3 | cái | Được gia công bằng thép CT, là cụm nắp đậy cụm van tránh bị lực tác động hỏng cụm van. | ||
| 115 | Đệm cao su 5mm | 2 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 5mmx1,2 mx 10m | ||
| 116 | Nhôm L2x2 | 6 | m | Là nhôm dẻo L2x2X6m, màu trắng, sáng bóng. | ||
| 117 | Khẩu trang | 30 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 118 | Găng tay | 30 | đôi | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng. | ||
| 119 | Rẻ lau | 30 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 120 | Xà phòng | 6 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi