Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp hệ thống camera quan sát tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp hệ thống camera quan sát tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:01:00 đến ngày 2021-03-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,084,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera hồng ngoại 2M H.265 NW | 15 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Camera IP Dome Hồng Ngoại 2 MP | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Camera PTZ ngoài trời 2M H.265 NW 23x | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Camera PTZ 2M H.265 NW 23x | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Chân đế PTZ ngoài trời | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Nguồn 24 VAC | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Cáp quang 4 core single mode | 550 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện Single-Mode Gigabit | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Cáp điện 3x6.0mm2, 0.6/1KV | 350 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Cáp điện 2x1.5mm2, 300/500V | 1.500 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ Rack 12U treo tường (cửa meca), có kệ sâu 300mm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Hộp phối quang ODF 24FO gắn rack cố định 19 inch đầy đủ phụ kiện SC/UPC | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Cáp Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue | 9 | Thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Dây thuê bao quang ống lỏng 02FO | 1.750 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Nguồn tập trung 12VDC-30A dùng cho camera | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Hộp ODF bằng nhựa 02FO SC/UPC (2 Adapter SC/UPC; 2 ống co nhiệt; 2 dây nối quang đơn mốt SC/UPC dài 1,5m, phi 0,9mm) | 9 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Hộp phối quang ODF 48FO gắn rack cố định 19 inch đầy đủ phụ kiện SC/UPC | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Dây nhảy quang đơn mốt SC/UPC-SC/ UPC dài 3m, phi 3.0mm, duplex (chuẩn SC-SC) | 18 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Dây nhảy quang đơn mốt SC/UPC-LC/ UPC dài 3m, phi 3.0mm, duplex (chuẩn SC-LC) | 4 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Switch 24 10/100/1000 ports (24 PoE ports with 195W power budget) + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Module quang Gigabit Ethernet LX Mini-GBIC SFP Transceiver, SM | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 Ports 10/100/1000 Ethernet PoE+ 370W, 2 x 10G SFP+ Slot Uplink LAN Base GigE PoE 370W 2 x 10G | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Module quang | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện (Media Converter) 10/100Mbps | 16 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Nguồn tập trung Chassis 14 slot cấp nguồn cho media converter | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Ống PVC D20 + phụ kiện | 100 | Cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Chân đế camera (hạ độ cao lắp đặt camera so với hiện hữu) | 11 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt, cấu hình | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Triển khai, lắp đặt chân đế PTZ (cho 2 camera PTZ ngoài trời) (tầng 1 có 2 camera PTZ outdour cần lắp trên đế, 6 camera còn lại lắp vào vị trí cũ) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) đến vị trí camera ở tầng 1 (sảnh trệt) (tổng cộng có 8 camera ở tầng trệt) | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Triển khai, lắp đặt camera ở tầng 1 (sảnh trệt) vào vị trí giá đỡ (tổng cộng có 8 camera tầng trệt, bao gồm 2 camera PTZ ngoài trời) | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở tầng 1 (sảnh trệt) về hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Triển khai, lắp đặt giá đỡ camera (cho 6 camera cần hạ độ cao ở CarPark 1) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Triển khai lắp đặt ống nẹp PVC (luồn dây cáp và dây điện) cho các camera cần hạ độ cao | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) kết nối camera đến Tủ rack 12U tại trục cáp thông tầng ở tầng 1 (sảnh trệt) (6 camera) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) từ camera về phòng KSAN (3 camera) | 3 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp quang) kết nối camera về tủ rack 12U (đặt tại trục cáp thộng tầng đặt tầng 1 (sảnh trệt) (2 camera) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Triển khai, lắp đặt camera ở CarPark 1 vào vị trí | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở CarPark 1 về hệ thống điều khiển trung tâm | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Triển khai, lắp đặt giá đỡ camera (cho 5 camera cần hạ độ cao ở Car park 2) | 5 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Triển khai lắp đặt ống nẹp PVC (luồn dây cáp và dây điện) cho các camera cần hạ độ cao ờ Car Park 2 | 5 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) kết nối camera đến Tủ rack 12U tại trục cáp thông tầng ở tầng 1 (sảnh trệt) (6 camera) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp quang) kết nối camera về tủ rack 12U (đặt tại trục cáp thông tầng đặt tầng 1 (sảnh trệt) (4 camera) | 4 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Triển khai, lắp đặt camera ở tầng CarPark 2 vào vị trí | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở CarPark 2 về hệ thống điều khiển trung tâm | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | PC để điều khiển hiển thị hình ảnh lên màn hình | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Cáp chuyển Displayport sang HDMI FullHD cao cấp | 6 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD 4Kx2K (kết nối từ 02 PC đến 08 màn hình) | 8 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Chuột quang (USB) + Bàn phím (USB) cho các PC (1 bộ gồm 1 chuột + 1 bàn phím) | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Bộ Lưu Điện 5000VA RM 230V (có thể dự trữ điện cho 3 PC) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Tủ rack 10 U để chứa UPS | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Ổ cắm điện cho PC 5m để nối vào UPS | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Cấu hình VLAN trên 2 PC đề kết nối đến các camera | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Cài đặt phần mềm VCMS Client lên 02 PC | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Cấu hình phần mềm VCMS trên 2 PC kết nối với hệ thống quản lý camera VCMS của Sở TTTT Bình Dương | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Kiểm thử, vận hành thử phần mềm VCMS Client trên 2 PC kết nối và hiển thị hình ảnh camera lên màn hình giám sát từ 1 luồng camera bất kỳ (từ hệ thống VCMS của Sở TTTT Bình Dương) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Kiểm thử, vận hành thử phần mềm VCMS Client trên 2 PC kết nối được với nhiều luồng camera đồng thời (kết nối đồng thời ít nhất 16-20 luồng camera từ hệ thống VCMS) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Cấu hình trên các camera lắp mới (khai báo mạng, giao thức kết nối,...) để kết nối về hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương | 29 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Khai báo các camera sẽ kết nối trên hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương | 29 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Kiểm tra việc kết nối giữa hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương và hệ các camera vừa được kết nối | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Chi phí tháo dỡ ma trận cũ, hệ thống dây kết nối với ma trận cũ | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Thu hồi dây kết nối từ đầu ghi dữ liệu camera đến matrix | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Bố trí giãn cách các thiết bị đầu ghi camera (trên tủ rack và phòng KSAN), cấu hình chống nhiễu lại cho phù họp để dễ bảo trì sau này | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Nối thêm dây các camera bị thiếu khi dời vị trí đầu ghi | 100 | Điểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Bấm lại các đầu BNC (kết nối cáp đồng trục vào đầu ghi dữ liệu camera) bị lỏng hoặc hư hỏng (khoảng 50-60 đầu BNC) | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi