Gói thầu: Cung cấp Nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp Nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề tài KHCN cấp quốc gia - Bộ KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 19:42:00 đến ngày 2021-03-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 198,14; - Độ tinh sạch: 97%; - Nhiệt độ nóng chảy: (197-200)°C; - Chai: 50ml. | ||
| 2 | Axetonitril | 15 | Chai | - Khối lượng phân tử: 41,05; - Độ tinh sạch: ≥ 99,8%; - H2O 0,01% (max); - Tiêu chuẩn phân tích HPLC - Chỉ số Merck: 15,69; - Chai: 1 lít. | ||
| 3 | Axit boric | 6 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 61,83; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Tan trong nước, tỉ trọng: 1,440 g/cm3; - Chloride (Cl-): ≤ 0,001%; - Kim loại nặng: ≤ 0,001%; - Hộp: 500g. | ||
| 4 | Axit percloric | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,46; - Nhiệt độ sôi 198,7 °C (1013 hPa); - Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); - Nhiêt độ nóng chảy: -18°C; - Độ tinh sạch: 70%; - Chai 500ml. | ||
| 5 | C2H5OC2H5 | 37 | Chai | - Khối lượng phân tử: 74,12; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Dạng khan, ACS; - Tạp chất: ≤ 0,001%; - Chai 1lít. | ||
| 6 | C2H5OH | 44 | Chai | - Khối lượng phân tử: 46,07 - Độ tinh sạch: ≥ 99,6%; - Chai: 1lít. | ||
| 7 | Cao nấm men | 6 | Hộp | - Là một hỗn hợp của các axit amin, peptit, vitamin và carbohydrate hòa tan trong nước và có thể được sử dụng làm môi trường nuôi cấy; - Chỉ tiêu: (50-75)% protein, (4-13)% carbon hydrat; - Hộp: 250g. | ||
| 8 | CCl3COOH | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 163,378; - Tỉ trọng: 1,62g/cm³; - Độ tinh sạch: (99,5-100)%. | ||
| 9 | CH3COOH | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 60,05 - Acetic Anhydride: 0,01%; - Độ tinh sạch: ≥ 99,7% - Cl: 1 ppm. | ||
| 10 | CuSO4 | 13 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 159,61; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - pH: (3,5-4,5) (20 °C, 50 g/L). | ||
| 11 | Dimethylsiloxane | 3 | Chai | - Chỉ số Merck: 10, 8374; - Tỉ trọng: 96%5g/mL. | ||
| 12 | EDTA | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 292,24; - Thuộc hóa chất khan; - Độ tinh sạch: ≥ 99% (titration). | ||
| 13 | Glucoza | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 180,156; - Tạp chất: 0,02% max; - Nhiệt độ nóng chảy: 146,1°C; - pH: 5,9. | ||
| 14 | Glutaraldehyde | 2 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,12; - Grade I; - Thành phần 25% trong nước. | ||
| 15 | H2SO4 | 14 | Chai | - Khối lượng phân tử: 98,08; - Độ tinh sạch: (95-98)%; - Tỉ trọng: 1,840 g/mL tại 25 °C (lít). | ||
| 16 | HCl | 9 | Chai | - Khối lượng phân tử: 36,5; - pH | ||
| 17 | HClO4 | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 100,46; - Nhiệt độ sôi 198,7°C (1013 hPa); - Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); - Nhiệt độ nóng chảy: -18°C; - Nồng độ: 70%. | ||
| 18 | KH2PO4 | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 136,09; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - pH: (4,1-4,5) (25°C, 5%); - Fe: ≤ 0,002% - Chloride (Cl-): ≤ 0, 001%. | ||
| 19 | KOH | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 56,11; - Độ tinh sạch: ≥ 85%; - N ≤ 0,001%; - K2CO3 ≤ 2% ; - Nước: (10-15)%. | ||
| 20 | Metanol | 5 | Chai | - Khối lượng phân tử: 32,04; - Độ tinh sạch: 99,8%; - Tạp chất: | ||
| 21 | Metyl đỏ | 21 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 269,3; - Tan trong ethanol: 1mg/mL; - λmax: 410nm. | ||
| 22 | Metyl xanh | 19 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 799,8; - Trạng thái: dạng bột màu xanh đến xanh đen. | ||
| 23 | Na2SO4 | 9 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; - Tỉ trọng :2,7g/cm3 (20°C); - Nhiệt độ nóng chảy: 888°C; - Độ hòa tan: 200g/l; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Chất không tan: ≤ 0,01%; - Cl: ≤ 0,001%; - PO4: ≤ 0,001%; - Kim loại nặng: ≤ 0,0005 %. | ||
| 24 | NaOH | 16 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 40; - Độ tinh sạch: ≥ 97%; - Na2CO3 ≤ 1%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; - Fe: ≤ 0,001%. | ||
| 25 | NH4Cl | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 53,49; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Tạp chất: ≤ 0,01%; - Phosphate (PO43-): ≤2 ppm; - Ca: ≤ 0,001%. | ||
| 26 | Ống chuẩn axit clohydric | 18 | Ống | - Tỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C); - pH | ||
| 27 | Pepton từ casein | 3 | Hộp | - Độ hòa tan: 800 g/l; - N tổng: (12 -14)%; - Amino: (3-5)%; - pH: (6,7-7,7); - Ca ≤ 0,1%; - Sulphate tro ≤ 15%. | ||
| 28 | Phenolphtalein | 12 | Chai | - Khối lượng phân tử: 318,32; - Thuộc ACS reagent; - Tỷ trọng 1,27 g/cm3 tại 32°C; - Tan trong acetone. | ||
| 29 | Ethanol (99,5%, HPLC) | 12 | Chai | - Khối lượng phân tử: 46,07; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Nước: ≤ 0,2%; - Sử dụng cho sắc ký HPLC; - Nhiệt độ sôi: 78,3°C. | ||
| 30 | K2SO4 (BioXtra, ≥ 99%) | 16 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 174,27g/mol; - pH 7 (H2O, 25 °C); - Độ hóa tan 111g/l; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Cl ≤ 0,0005%; - Pb ≤ 0,0005%. | ||
| 31 | p-dimetyl-amino-benzaldehyt | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 149,19; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Ca: ≤ 10 mg/kg; - Cd: ≤ 5 mg/kg. | ||
| 32 | Propanol | 8 | Chai | - Khối lượng phân tử: 60,1; - Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; - Ethanol: ≤ 0,01%; - Methanol: ≤ 0,01%. | ||
| 33 | Sodium acetate | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 82,03; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,002%; - Phosphate (PO43-): ≤ 0,001%; - Ca: ≤ 0,005%. | ||
| 34 | Urea | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 60,06; - Độ tinh sạch: (99-100,5)%; - Chất không tan: ≤ 0,01%; - Chloride (Cl-): ≤ 5ppm; - Sulfate (SO42-): ≤ 0,001%; - Fe: ≤ 0,001%. | ||
| 35 | Xanthydrol | 3 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 198,22; - Độ tinh sạch: 98%; - Độ hòa tan trong Methanol: 50mg/mL. | ||
| 36 | CaCO3 | 3 | Hộp | - Khối lượng phân tử: 100,09; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Phosphorus (P): ≤ 0,0005%; - Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; - Al: ≤ 0,0005%. | ||
| 37 | Curcumin | 3 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 368,38; - Độ tinh sạch: ≥ 65% (HPLC); - Tan trong ethanol: 10mg/mL. | ||
| 38 | D-Mannitol | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 182,17; - Độ tinh sạch: ≥ 98%. | ||
| 39 | Etramethyl-ammonium hydroxide pentahydrate | 3 | Lọ | - Khối lượng phân tử: 181,23; - Độ tinh sạch: ≥ 97%; - Nhiệt độ nóng chảy: (67-70)°C (lít). | ||
| 40 | Methane-sulfonic acid | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 96,11; - Độ tinh sạch: ≥ 99%; - Hòa tan trong nước: 1.000g/L at 20°C. | ||
| 41 | NH4OH | 3 | Chai | - Khối lượng phân tử: 35,05; - Độ tinh sạch: ≥ 99,99%; - Nồng độ 28% NH3 trong H2O. | ||
| 42 | Bình định mức | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; - Dung tích: 100ml; - Chiều cao: 170mm; - Đường kính: 60mm; - Kích thước nắp: 12/21; - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; - Sai số: ±0,100ml. | ||
| 43 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | - Bình hút ẩm có tay nắm, gờ mài bằng, có vòi, thủy tinh brosilicate 3.3; - Để hút nhanh hơn, có thể hút chân không thông qua van khóa trên đỉnh nắp; - Dung tích: 10,8 lít; - Các bộ phận rời như nắp và đĩa có thể mua thêm tùy theo yêu cầu. | ||
| 44 | Bình kendan | 5 | Cái | - Làm bằng thủy tinh borosilicate; - Dung tích: 50ml; - Theo tiêu chuẩn DIN12 360; - Chịu nhiệt tốt, có độ bền cao. | ||
| 45 | Bình tam giác | 23 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh; - Dung tích: 50ml; - Đường kính đáy: 105mm; - Đường kính cổ: 34mm; - Chiều cao: 180mm; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; - Có hình tam giác; - Độ dày thành bình đồng nhất. | ||
| 46 | Bình tia | 1 | Cái | - Chất liệu: nhựa PE; - Thể tích: 500 ml. | ||
| 47 | Bộ chưng cất Kjeldahl | 1 | Bộ | - Vật liệu: thủy tinh borosilicate; - Khớp nối: GL18; - Bình Erlenmeyer. | ||
| 48 | Bông không thấm | 1 | Kg | - Chất liệu bông: 100% - Không thấm nước; - Đóng gói: 1kg. | ||
| 49 | Buret 25ml (1/20, loại AS) | 1 | Cái | - Buret loại AS; - Khóa thủy tinh đầu mài; - Thời gian chảy: 30 giây; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu 20oC; - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN. | ||
| 50 | Chén nung | 10 | Cái | - Thể tích: 30ml; - Chất liệu thạch anh chịu nhiệt cao; - Chịu được nhiệt lên đến 1.200oC. | ||
| 51 | Cốc đong 100ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 100ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 52 | Cốc đong 1.000ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 1.000ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 53 | Cốc đong 250 ml | 5 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích 250ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 54 | Cốc đong 50ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 50ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 55 | Cốc đong 500ml | 2 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; - Thể tích: 500ml; - Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | ||
| 56 | Cối chày sứ chịu hóa chất, nhiệt cao | 3 | Bộ | - Chất liệu sứ chịu nhiệt và hóa chất; - Đường kính: 16cm. | ||
| 57 | Đèn cồn inox | 1 | Cái | - Chất liệu inox S.S.304; - Chống cháy; - Dung tích: 200ml. | ||
| 58 | Đĩa Petri 100mm | 20 | Cái | - Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh; - Kích thước: 100x15mm; - Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. | ||
| 59 | Đũa thủy tinh | 2 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chống chịu hóa chất; - Chiều dài: 30cm. | ||
| 60 | Găng tay không bột | 16 | Hộp | - Cao su thiên nhiên; - Không bột; - Độ co giãn tốt. | ||
| 61 | Giấy cân | 25 | Hộp | - Chất liệu: Giấy da; - Độ dày: 0,04mm; - Diện tích: 43g/m2; - Kích thước (dài x rộng): 76 x 76mm; - Dạng tấm, bề mặt giáy da mịn và trong suốt; - Làm từ giấy da ni-tê rất thấp mà không cần keo hoặc Chất phụ gia. | ||
| 62 | Giấy đo pH | 8 | Cuộn | Giấy quỳ đo pH thang (1-14) | ||
| 63 | Giấy lọc | 16 | Hộp | - Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh; - Kích thước lỗ lọc: 11µm; - Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình; - Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ (10-50)mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460x570mm cho các loại dạng tấm; - Dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70mm với dung tích 250ml được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. | ||
| 64 | Giấy lọc không tro | 8 | Hộp | - Chất liệu: Cellulos; - Bề mặt: Mịn; - Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm; - Tốc độ lọc: 200 giây (Herzberg); - Độ dày: 160µm; - Khối lượng: 88 g/m2; - Đường kính: 110mm; - Hàm lượng tro: | ||
| 65 | Kẹp gắp | 1 | Cái | - Chất liệu Inox; - Chiều dài 15cm. | ||
| 66 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Hộp | - Chất liệu vải không dệt; - 4 Lớp; - Đạt TCVN 7313-2003. | ||
| 67 | Màng lọc 0,2 µm PTFE | 1 | Hộp | - Theo ISO 10993-5; - Đường kính: ⌀25mm; - Diện tích lọc: 4,8cm²; - Kích thước lỗ: 0,2µm; - Chất liệu màng PTFE. | ||
| 68 | Máy xay thịt | 1 | Cái | - Công suất: 300W; - Dung tích sử dụng: Cối lớn: 2 lít; - Chất liệu cối xay: Thuỷ tinh; - Tốc độ: 2 tốc độ. | ||
| 69 | Ống đong 10ml (lớp A) | 5 | Cái | - Dung tích: 10ml; - Độ chia: 0,2mm; - Chiều cao: 137mm; - Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; - Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững. | ||
| 70 | Ống đong 100ml (lớp A) | 2 | Cái | - Dung tích Ống đong: 100ml; - Giới hạn chính xác: 0,5mm; - Độ chia: 1mm; - Chiều cao: 256mm; - Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; - Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững. | ||
| 71 | Ống đong 1lít (lớp A) | 2 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh; - Có chia vạch; - Thể tích: 1.000ml; - Dùng để đong thể tích dung dịch. | ||
| 72 | Ống nghiệm | 15 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh; - Kích thước: 25x200mm; - Ống nghiệm có thành mỏng, phù hợp với những ứng dụng thay đổi nhiệt nhanh, hoặc hệ thống làm nóng cục bộ. | ||
| 73 | Phenomenex Gemini cột C18 | 1 | Cái | - Cột sử dụng trong sắc ký pha tĩnh: C18, Tách các hợp chất cơ bản trong điều kiện pH cao; - Hỗ trợ rắn: Organo-silica xốp; - Kích thước hạt 5µm; - Kích thước lỗ: 110Å; - Chiều dài: 150mm; - Đường kính trong: 4,6mm. | ||
| 74 | Phễu thủy tinh | 5 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. | ||
| 75 | Pipet 0,5ml (AS) | 2 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Vạch chia từ trên đỉnh; - Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 76 | Pipet 1ml (AS) | 2 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 1ml; - Độ chính xác: 0,008ml; - Chiều dài: 325mm; - Màu vạch chia: Xanh da trời; - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 77 | Pipet 10ml (AS) | 5 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 10ml; - Độ chính xác: 0,02 ml; - Chiều dài: 450mm; - Màu vạch chia: Đỏ; - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 78 | Pipet 20ml (AS) | 5 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 20ml; - Độ chính xác: 0,03ml; - Chiều dài: 530mm; - Màu vạch chia: Xanh da trời; - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 79 | Pipet 2ml (AS) | 2 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 2ml; - Màu vạch chia: Đen; - Độ chính xác: 0,01ml; - Độ chia nhỏ nhất: 0,02ml; - Chiều dài: 360mm; - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh. - Thời gian chảy: 5 giây | ||
| 80 | Pipet 50ml (AS) | 5 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 50ml; - Thời gian chảy: 5 giây; - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | ||
| 81 | Pipet 5ml (AS) | 2 | Cái | - Ống hút bầu pipette, loại AS; - Làm từ thủy tinh soda-lime; - Dung tích: 5ml; - Độ chính xác: 0,015ml; - Chiều dài: 410mm; - Màu vạch chia: trắng; - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 82 | Bếp hồng ngoại | 2 | Cái | - Công suất: 2.200W; - Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; - Bảng điều khiển: cảm ứng; - Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; - Khối lượng: 3,05 kg. | ||
| 83 | Màng lọc 0,45 µm HT | 1 | Hộp | - Vật liệu màng: HT Tuffryn®; - Kích thước lỗ: 0,45µm; - Đường kính màng: 25mm; - Tốc độ chảy: | ||
| 84 | Mặt kính đồng hồ | 2 | Cái | - Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu; - Đường kính: 125mm; - Thủy tinh Duran®. | ||
| 85 | XBD RP-18 column | 1 | Cái | - Kích thước hạt: 5μm; - Kích thước cột: 15mm x 4,6mm; - Phủ bề mặt 4.0μmol/m2; - Phase C8 (octyl) phase; - Kích thước lỗ 100Å; - Diện tích bề mặt 450 m2/g. | ||
| 86 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; - Thể tích: 100ml; - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; - Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 87 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh; - Thể tích: 250ml; - Đường kính đáy: 85mm; - Đường kính cổ: 50mm; - Chiều cao: 140mm; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 88 | Màng lọc Nylon Syringe 0,45µm | 2 | Hộp | - Chất liệu: nylon; - Đường kính: 25mm; - Kích thước lỗ: 0,45µm; - Diện tích lọc: 4,08 cm2; - Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C; - Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách. | ||
| 89 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | - Công suất: 400W; - Dung tích sử dụng: Cối lớn: 1,25L; - Tốc độ: 2 tốc độ; - Nút chỉnh tốc độ: Nút xoay. | ||
| 90 | Bột sữa gầy | 3 | Hộp | - Yêu cầu: Sử dụng được trong sinh học phân tử; - Nito tổng: (4,7-6,0)%; - Lipid: ≤ 1,5%; - Monohydrat: ≥ 50%; - Chất bẩn: ≤ 10%; - Hộp: 500g. | ||
| 91 | Cá thu | 300 | Kg | - Khối lượng: (3-5)kg/con; - Yêu cầu: tươi tốt. | ||
| 92 | Cá nục | 300 | Kg | - Cá nục trưởng thành: (10-20) con/kg; - Yêu cầu: tươi tốt. | ||
| 93 | Cá ngừ | 300 | Kg | - Cá ngừ trưởng thành: (1-2)kg/con - Yêu cầu: tươi tốt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi