Gói thầu: Mua nguyên vật liệu ,hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233540-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NANO ỨNG DỤNG
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu ,hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210221673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:14:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cetrimonium bromide 600 g Số CAS: 57-09-0. Độ tinh khiết: ≥99%. Dạng: bột hoặc tinh thể. Tạp chất: - ≤0.001% phốt pho (P) - ≤0.1% chất không hòa tan. Sự hòa tan: H2O: 0,1 M, trong, không màu đến vàng nhạt.
2 Dodecyl sodium sulfate 500 g Số CAS: 151-21-3. Dạng: Que. Màu sắc: trắng. Mùi: không mùi. Độ pH: 9,1 ở 10 g / l. Khả năng hòa tan trong nước: hòa tan.
3 Polypropylene 2.500 g Số CAS: 9003-07-0. Độ nhớt: 6.0 poise (190 ° C, Brookfield Thermosel) (lit.). Điểm nóng chảy: (mp) 157 °C. Chỉ số axit :
4 Polyacrylonitrile 500 g Số CAS: 25014-41-9. Công thức phân tử: (C3H3N)n. Trọng lượng phân tử: Trung bình 150.000 (Điển hình). Chỉ số khúc xạ: n20 / D 1.514. Nhiệt độ chuyển tiếp: Tm 317 ° C, Tg 85 ° C. Tỉ trọng: 1.184 g/mL ở 25 ° C (lit.).
5 AgNO3 500 g Số CAS: 7761-88-8. Công thức hóa học: AgNO3. Độ tinh khiết: 99%. Hình thức: rắn. Màu sắc: không màu. Điểm nóng chảy: 212 ° C- điểm sôi: 414 ° C. Mật độ tương đối: 0,370 g / cm3.
6 Nano Ag 500 ml Số CAS: 7440-22-4. Công thức hóa học: Ag. Độ tinh khiết: 65-75%. Hình thức: hạt Nano. Kích thước hạt: 10 nm (TEM). Tỉ trọng: 0,997 g / mL ở 25 ° C.
7 NaBH4 500 g Số CAS: 16940-66-2. Hình thức: Chất rắn, màu trắng. Độ tinh khiết: 98%. Khối lượng riêng : 1,074 g.cm-3. Điểm nóng chảy : 400 ° C. Điểm sôi: 500 ° C.
8 H2O2 5.000 ml Số CAS: 7722-84-1. Hình thức: Chất lỏng trong suốt. Khối lượng riêng: 1,110 g/cm3. Độ tinh khiết: 34,5-36,5%. Khối lượng phân tử: 34,01 g/mol.
9 Poly(vinyl alcohol) 500 g Số CAS: 9002-89-5. Công thức: [-CH2CHOH-]n. Dạng: bột. Độ nhớt: 11,6-15,4 cP, 4% trong H2O (20 ° C) (lit).
10 Keo silicon 50 hộp Màu sắc: trắng. Thành phần: Silicone. Độ co dãn: 400-600%. Độ bám dính: cao.
11 Nano Cu 300 g Số CAS: 7440-50-8. Dạng: bột nano. Điểm hóa hơi: (BP) 2567 °C (lit.) Điểm nóng chảy: (MP)1083.4 °C (lit.) Tỉ trọng: 8,94 g / mL ở 25 ° C (lit.)
12 Nano CuO 400 g Số CAS: 1317-38-0. Dạng: hạt nano. Kích thước hạt:
13 Vải không dệt PP 300 m2 Tính chất: mềm dai khó xé rách thấm nước tốt. Chất liệu: polypropylene. Chịu nhiệt: 200 ° C. Độ bền kéo: 65 gram.
14 Vải không dệt PAN 300 m2 Vật liệu: Polyacrylonitrile Fiber. Đặc tính: Trọng lượng nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn, cách nhiệt.
15 Vải không dệt PVP 200 kg Vật liệu: polyvinylpyrrolidone (PVP). Đặc tính: Trọng lượng nhẹ, cường độ cao, chống ăn mòn, cách nhiệt.
16 AgCl 60 g Số CAS: 7783-90-6. Áp suất hơi: 1 mmHg (912 ° C). Kích thước hạt: −10 mesh. Điểm nóng chảy: (MP) 455 °C (lit.)
17 Cu(NO3)2 200 g Số CAS: 61790-53-2. Công thức phân tử: Cu(NO3)2. Trọng lượng phân tử: 187,55 g/mol.
18 CuCl2 150 g Số CAS: 7447-39-4. Loại: khan. Độ tinh khiết: ≥99,995%. Dạng: bột. Điểm nóng chảy: (mp) 620 °C (lit.) Tỉ trọng: 3.386 g / mL ở 25 ° C (lit.)
19 Poly acrylic 600 g Số CAS: 9003-04-7. Công thức hóa học: (C3H3NaO2)n. Dạng : Bột. Tỷ trọng: 0,55g/ml ở 25 ° C.
20 Van thở 2.000 cái Chất liệu: Nắp trên/dưới PP và đệm silicon. Màu sắc: Trắng/đen. Tính năng: Van thở không khí.
21 Dodecyl sodium sulfate 100 kg Tên hóa học: Sodium Lauryl Sulfate, SLS. Ngoại quan: SLS ở dạng hạt dài hoặc dạng bột màu trắng, có mùi nồng đặc trưng. Công thức tuyến tính: C12H25O4SNa. Hàm lượng: ≥ 92%.
22 AgNO3 4 kg Công thức hóa học: AgNO3. Hàm lượng: ≥99,8 %. Ngoại quan: tinh thể hình lăng trụ không màu hoặc màu trắng và có vị đắng.
23 NaBH4 100 kg Tên hóa học: natri borohydride, Sodium borohydride. Ngoại quan: dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng: ≥98%.
24 H2O2 100 kg Tên hóa học: HYDROGEN PEROXIDE. Ngoại quan: chất lỏng trong suốt không màu, oxy hóa mạnh. Hàm lượng chính: H2O2 ≥50%.
25 Poly(vinyl alcohol) 100 kg Công thức: [-CH2CHOH-]n.Đặc tính là một loại polymer tổng hợp hòa tan trong nước. Ngoại quan: không màu và không mùi. Hàm lượng ≥98%.
26 AgCl 3 kg Tên hóa học: Bạc Clorua. Hàm lượng: ≥99,6%. Ngoại quan: Trắng hoặc trắng tinh thể.
27 Cu(NO3)2 100 kg Tên hóa học: Đồng Nitrat. Ngoại quan: chất rắn tinh thể màu xanh dương. Hàm lượng: ≥98 %.
28 CuCl2 100 kg Tên hóa học: Đồng Clorua. Hàm lượng: Cu >35%. Ngoại quan: hợp chất ngậm 2 nước màu lục lam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->