Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ các danh mục SCL năm 2021 (giai đoạn 2) khu vực các huyện Tiên Du, Yên Phong, TX. Từ Sơn, TP. Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ các danh mục SCL năm 2021 (giai đoạn 2) khu vực các huyện Tiên Du, Yên Phong, TX. Từ Sơn, TP. Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:42:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,255,317,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3,0 | Nêu rõ | 135 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3,5 | Nêu rõ | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3,0 | Nêu rõ | 157 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-140-3,5 | Nêu rõ | 11 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3,0 | Nêu rõ | 70 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Nêu rõ | 34 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 | Nêu rõ | 51 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11,0 | Nêu rõ | 16 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13,0 | Nêu rõ | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11,0 | Nêu rõ | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 thử nghiệm | Nêu rõ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11,0 thử nghiệm | Nêu rõ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 72 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95 | Nêu rõ | 51 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV + phụ kiện 7 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 890 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 63 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95 | Nêu rõ | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 96 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + phụ kiện 7 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 48 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Sứ đứng Polymer PPI-25 + ty | Nêu rõ | 403 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Sứ đứng Polymer PPI-35 + ty | Nêu rõ | 112 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Sứ đứng gốm PI-45 + ty | Nêu rõ | 60 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Nêu rõ | 15 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Chống sét van thông minh 24kV | Nêu rõ | 27 | bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Nêu rõ | 4.802 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Nêu rõ | 711 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Nêu rõ | 2.857 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Nêu rõ | 311 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cáp Cu/PVC-1x35 mm2 | Nêu rõ | 40 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2A50mm2 | Nêu rõ | 2.052 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A35mm2 | Nêu rõ | 84 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A50mm2 | Nêu rõ | 5.865 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A70mm2 | Nêu rõ | 2.883 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A95mm2 | Nêu rõ | 6.926 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A120mm2 | Nêu rõ | 4.791 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dây dẫn AC-70/11 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 1.276 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Dây dẫn AC-95/16 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 19.514 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Dây dẫn AC-120/19 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 38.880 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Dây dẫn AC-150/24 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 9.575 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 1.824 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 168 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi