Gói thầu: Gói thầu: Văn phòng phẩm và dụng cụ văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Văn phòng phẩm và dụng cụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD, SXK, chi phí QLDA năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:42:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,848,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,307,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy in A4 - màu trắng | 2.554 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 2 | Giấy in A4 - màu xanh | 10 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 3 | Giấy in A4 - màu hồng | 3 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 4 | Giấy màu đóng cuốn A4 | 10 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 5 | Bìa thơm đóng tập A4 màu vàng, xanh | 34 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 6 | Bìa A3 màu xanh (tương đương bìa Đài Loan) | 64 | xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 7 | Giấy A5 - màu xanh biển | 10 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 8 | Bìa kiếng A4 (xấp 100 tờ) | 49 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 9 | Bìa mủ kiếng A5 | 2 | xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 10 | Sổ caro 30x40 | 23 | Cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 11 | Giấy in A3 (80) - màu trắng | 50 | Ram | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 12 | Giấy in liên tục A4 | 100 | thùng | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 13 | Viết bấm tương đương viết Zebra 301 | 73 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 14 | Ruột viết tương đương viết Zebra 301 | 67 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 15 | Viết (bút) đôi dán bàn | 6 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 16 | Viết bic xanh | 2.252 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 17 | Viết bic đen | 230 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 18 | Viết bic đỏ | 207 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 19 | Viết dạ quang (màu vàng) | 265 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 20 | Viết dạ quang lớn màu xanh đọt chuối | 101 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 21 | Viết long bảng xanh | 132 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 22 | Viết long bảng đen | 4 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 23 | Viết long bảng đỏ | 4 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 24 | Viết long dầu màu xanh | 93 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 25 | Viết long dầu loại lớn | 10 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 26 | Viết long dầu màu đen | 18 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 27 | Viết xóa dán (loại lớn) | 135 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 28 | Viết xóa nước | 141 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 29 | Viết chì khúc | 34 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 30 | Viết chì bấm | 15 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 31 | Viết chì bấm tương đương viết Pentel | 63 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 32 | Viết chì 2b | 61 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 33 | Ruột viết chì bấm (ruột nhỏ) | 23 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 34 | Chuốt viết chì | 11 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 35 | Ruột viết Parke | 25 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 36 | Viết Parke loại bi | 21 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 37 | Note trình ký 5 phân | 5 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 38 | Note trình ký 5 màu ( giấy phân trang hình mũi tên) | 483 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 39 | Giấy Notes ghi chú (3x3) | 138 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 40 | Ruban máy in kim | 35 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 41 | Cây bấm kim số 10 | 71 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 42 | Cây bấm kim số 3 | 35 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 43 | Cây bấm giấy loại lớn (6-15, 17-24) | 21 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 44 | Kim bấm số 10 | 627 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 45 | Kim bấm số 3 | 76 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 46 | Kim bấm 23/8 | 38 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 47 | Kim bấm 23/13 | 33 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 48 | Kim bấm số 23/15 | 9 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 49 | Kim bấm số 23/17 | 8 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 50 | Kim bấm số 23/20 | 6 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 51 | Kẹp giấy loại bọc nhưa | 155 | Bịch | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 52 | Kẹp giấy loại sắt | 79 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 53 | Thun khoanh | 3 | Kg | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 54 | Bao thơ | 370 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 55 | Kẹp bướm lớn (51) SDI | 157 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 56 | Kẹp bướm lớn (45) SDI | 59 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 57 | Kẹp bướm lớn (32) | 58 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 58 | Kẹp bướm trung (25) SDI | 74 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 59 | Kẹp bướm nhỏ (19) SDI | 99 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 60 | Kẹp bướm nhỏ (15) | 114 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 61 | Bìa phân trang | 121 | Xấp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 62 | Bìa hồ sơ | 666 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 63 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2,5 tấc) | 149 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 64 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2 tấc) | 171 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 65 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1.5 tấc) | 297 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 66 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1 tấc) | 257 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 67 | Bìa hộp simili (1,5 tấc) | 305 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 68 | Bìa lá màu xanh dương loại 20 lá (Túi đựng hồ sơ ) | 150 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 69 | Sáp | 20 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 70 | Gôm tay | 107 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 71 | Kim đóng sổ (kim acco) | 62 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 72 | Kéo cắt giấy | 34 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 73 | Kéo cắt giấy loại lớn | 42 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 74 | Bìa trình ký nhựa (2 mặt có 1 mặt trong) | 114 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 75 | Bìa trình ký da | 470 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 76 | Tập 100 trang | 15 | cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 77 | Tập 200 trang | 17 | Cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 78 | Dao rọc giấy | 86 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 79 | Lưỡi sao rọc giấy | 31 | hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 80 | Hồ dán (keo ướt) | 75 | Chai | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 81 | Hồ dán khô ( keo khô) | 82 | Chai | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 82 | Hộp mực dấu Shing (mực đỏ) | 30 | chai | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 83 | Băng keo trong 1.5p | 24 | Cuộn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 84 | Băng keo màu 3 phân | 119 | Cuộn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 85 | Băng keo xanh 5 phân | 142 | Cuộn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 86 | Băng keo trong 5 phân | 82 | Cuộn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 87 | Băng keo vải 5 phân | 81 | Cuộn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 88 | Bìa mũ nút (My clear) | 826 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 89 | Túi nhựa (loại cột dây) | 143 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 90 | Thước dây 50 mét | 11 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 91 | Thước kẹp điện tử (loại nhỏ) | 2 | cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 92 | Thước học sinh 3 tất | 7 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 93 | Thước học sinh 5 tất | 5 | Cây | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 94 | Đồ bấm lỗ (loại lớn) | 26 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 95 | Đồ bấm lỗ (loại nhỏ) | 27 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 96 | Bìa Aco (bìa còng) 7 phân | 633 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 97 | Hộp đựng viết để bàn | 5 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 98 | Đĩa DVD | 15 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 99 | Pin tiểu 3A | 250 | Viên | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 100 | Pin tiểu 2A | 148 | Viên | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 101 | Pin 9V | 22 | Viên | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 102 | Máy cộng casino | 17 | Máy | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 103 | Pin Maxel CR2032 | 25 | Viên | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 104 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5726) | 13 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 105 | Mực máy in Canon IP 110 (trắng đen) | 19 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 106 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5520D) | 4 | hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 107 | Mực máy photocopy (dùng cho máy Canon 2525) | 75 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 108 | Mực máy photocopy (dùng cho máy KonicaMoinotla bizhub 283) | 5 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 109 | Mực máy photocopy (dùng cho máy Samsung K3250NR) | 3 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 110 | Mực in dùng cho máy in Canon 2900) | 60 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 111 | Mực in dùng cho máy in Canon 3300 | 320 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 112 | Mực in 78A (máy canon LBD 6200d) | 10 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 113 | Mực máy in Canon LBP 6230DN | 12 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 114 | Mực máy in Brother (HL-L2321D) | 19 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 115 | Mực máy in Brother (HL-L2361DN) | 18 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 116 | Mực máy in Brother (HL-L2361D) | 7 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 117 | Mực máy in Brother (HL-B2080DW) | 22 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 118 | Drum máy in Brother (HL-L2321D) | 4 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 119 | Drum máy in Brother (HL-B2080DW) | 4 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 120 | Mực máy in, scan MFC-L2700D | 3 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 121 | Sổ công văn đi | 12 | Cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 122 | Sổ công văn đến | 15 | cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 123 | Kệ để báo bằng Inox | 9 | Cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 124 | Kệ 3 tầng trượt nhựa đựng hồ sơ | 10 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 125 | Mực máy in Canon IP 110 màu | 15 | Hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 126 | Sổ tay (gáy lò xo) | 49 | cuốn | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 127 | Máy đóng số nhảy max N607 | 1 | hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 128 | Ghế xoay nhân viên | 19 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 129 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 130 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 131 | Ổ cắm điện (6 chấu, 2 công tác, dây 5 m) | 5 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 132 | Kìm cắt dây thép | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 133 | Kéo cắt sợi quang | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 134 | Dao rọc giấy cán bằng sắt (phục vụ hàn cáp quang) | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 135 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm trong nhà | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 136 | Bảng ghim khung nhôm kính | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 137 | Kìm bấm cáp mạng RJ45 | 2 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 138 | USB 32 Gb | 10 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 139 | USB thu wifi | 5 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 140 | Đầu cáp mạng đầu nhựa | 2 | hộp | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 141 | Bộ vít sửa máy tính | 2 | bộ | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 142 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 143 | Tủ sắt 10 ngăn (2x1,2m) | 5 | cái | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | |
| 144 | Máy lạnh 1,5 HP | 1 | bộ | Theo phần 4: phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT & tiêu chuẩn đánh giá đính kèm theo E0HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi