Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236171-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210230407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:15:00 đến ngày 2021-03-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 940,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,2-dipalmitoyl-3-trimethylammonium-propane (DPTAP), độ tinh khiết > 99 % 3 Lọ 500 mg Độ tinh khiết > 99 %
2 1,2-distearoyl-sn-glycero-3-phosphoethanolamine-N-[methoxy(poly(ethyleneglycol))-2000] (DSPE-PEG2000), độ tinh khiết > 99 % 5 Lọ 100 mg Độ tinh khiết > 99 %
3 1,2-distearoyl-sn-glycero-3-phosphoethanolamine-N-[methoxy(poly(ethyleneglycol))-2000]-Biotin (DSPE-PEG2000-Biotin), độ tinh khiết > 99 % 3 Lọ 100 mg Độ tinh khiết > 99 %
4 Acid trichloacetic (độ tinh khiết > 99 %) 2 Chai 500 ml Độ tinh khiết > 99 %
5 Bột pha tiêm Ganciclovir (dùng cho pha tiêm, độ tinh khiết > 99%) 4 Lọ 500mg Dùng cho pha tiêm, độ tinh khiết > 99 %
6 Chloroform (dùng trong PCR) (assay>99%, vapor density 4.1 (vs air)) 5 Chai 1L Độ tinh khiết > 99 %
7 Chuột cống 40 Con Loại khỏe mạnh, trọng lượng 30-35g/ con
8 Chuột suy giảm miễn dịch 30 Con Loại khỏe mạnh, trọng lượng 20-25g/ con
9 Đĩa 96 giếng nuôi cấy mô (Bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa) 1 Thùng 200 cái Bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa
10 Đĩa nuôi cấy tế bào đường kính 6 cm (Bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa) 1 Thùng 200 cái Bề mặt xử lý TC, không chứa pyrogen, đã khử trùng, đóng gói riêng từng đĩa
11 Dipalmitoyl-phosphatidyl-choline (DPPC), độ tinh khiết > 99 % 5 Lọ 500mg Độ tinh khiết > 99 %
12 DMSO (độ tinh sạch 99,9%) 1 Chai 1000ml Độ tinh sạch 99,9%
13 Dulbeco PBS 20X (độ tinh khiết > 90%) 13 Chai 500ml Độ tinh khiết > 90%
14 Dung dịch 1% Penicillin-Streptomycin 5 Lọ 100ml Dạng thuốc thử đạt tiêu chuẩn dược dụng. Bảo quản -200C
15 Dung dịch làm ngừng phản ứng ELISA 3 Chai 5ml Tiêu chuẩn trong sinh học phân tử. Hàm lượng tinh khiết ≥ 95%
16 Dung dịch Trypsin-EDTA x10 (vô trùng, dùng cho nuôi cấy tế bào) 6 Lọ 100ml Vô trùng, dùng cho nuôi cấy tế bào
17 Fill lọc vô trùng 0.22 μm 2 Hộp 50 cái Đường kính 13, cỡ lỗ 0.22 μm; Chất liệu màng PTFE; Tiệt trùng từng cái
18 FITC-labeled avidin (FITC gắn avidin), bảo quản -20 oC, tránh ánh sáng 5 Lọ 5 mg Bảo quản -200C, tránh ánh sáng
19 Găng tay không bột cỡ S và M (đã tiệt trùng) 9 Hộp 100 đôi Đã tiệt trùng, độ dày tiêu chuẩn 0.06mm
20 Gel dùng siêu âm: Ultrasound coupling gel 10 Chai (250ml) Đạt tiêu chuẩn y tế, không gây kích ứng với da nhạy cảm nhất
21 Gel dùng siêu âm: Ultrasound transmission gel 9 Chai (250ml) Đạt tiêu chuẩn y tế, không gây kích ứng với da nhạy cảm nhất
22 Huyết thanh bào thai bò (FBS) 3 Chai 500mL Bảo quản 2-80C. Loại huyết thanh đã được vô trùng, được lọc 3 lần
23 Kháng kháng thể HSV-TK (Human HSV1 Thymidine Kinase (HSV1-TK) ELISA Kit) 1 Hộp 48 phản ứng Bảo quản -200C, tránh ánh sáng
24 Kháng thể kháng VEGF-R2: CD309 (VEGFR­2)­Biotin, human 4 Lọ 30 test Bảo quản -200C, tránh ánh sáng
25 Khí C3F8 5 Bình 1kg Độ tinh khiết ≥99.99%
26 Kit định lượng protein (Bradford assay ) 2 Lọ 100 phản ứng Bảo quản: 2-8°C, bước sóng đọc 595 nm
27 KIT tinh sạch sản phẩm PCR 2 Kit 50 phản ứng Dùng tinh chế nhanh các đoạn ADN để sử dụng trong sinh học phân tử
28 Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM 1 Kg Bảo quản ở 2 - 80C, Dạng lỏng, chỉ thị phenol đỏ, có chứa hàm lượng glucose cao, bộ đệm không chứa Hepes. Đạt tiêu chuẩn cGMP
29 Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM/F12 13 Chai 500 mL Dạng lỏng, chỉ thị phenol đỏ, bổ sung huyết thanh. Sử dụng để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật khác nhau: tế bào nội mô con người, nguyên bào sơ chuột, tế bào thần kinh đệm
30 MTT (MTT Cell Viability Assay Kit) 1 Lọ 1g Dạng bột màu vàng
31 Nhuộm DAPI , độ tinh khiết > 98% 2 20 ml Độ tinh khiết > 98%
32 Nhuộm EB (EB dye, độ tinh khiết > 90 %) 1 50 g Độ tinh khiết > 90 %
33 Nuclease Free Water (nước không có Nuclease) 2 Chai 1L Nước không có Nuclease không chứa DNase, RNase, đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học phân tử
34 Phiến nhựa 12 giếng (có nắp, đã tiệt trùng, xử lý bề mặt, không chứa DNA, DNase, RNase, ATP và Pyrogen) 5 Hộp 10 cái Không chứa DNA, DNase, RNase, ATP và Pyrogen)
35 Polyacrylamid gel 4 Lọ 50 g Dùng cho sinh học phân tử
36 Pre-stained Protein marker (Prestained molecular weight marker) (thang điện di chuẩn, từ 26,600-180,000 Da) 3 Lọ 500ul Có 3 loại vết: xanh dương, cam, xanh lục
37 Tế bào U251 glioma cell (U-251 MG cell line human) 1 Lọ 1ml Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng
38 Tế bào U87 glioma cell (U-87 MG Cell Line human) 1 Lọ 1ml Bảo quản –20ºC; tránh ánh sáng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->