Gói thầu: Mua hóa chất, trang phục bảo hộ, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, trang phục bảo hộ, vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:03:00 đến ngày 2021-03-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | STARMag 96 x 4 Universal Cartridge Kit | 3 | Hộp | Chứng nhận IVD. Thành phần tối thiểu gồm: Lysis Buffer (LB) 4x23ml, Binding Buffer (BB) 4 X 68 mL, Elution Buffer (EB) 4 X 18 mL, Magnetic Beads 4 X 1.8 mL, Lysis Buffer (LB) 200 mL, Proteinase K (lyophilized) * 4 X 75 mg, WB1 4 X 55 mL, WB2 4 X 10 mL, WB3 4 X 55 mL. Áp dụng cho nhiều loại mẫu: mẫu mô, tế bào, vi khuẩn, huyết thanh, huyết tương, nhớt mũi, dịch mũi họng, dịch phế quản phế nang (BAL), nước tiểu tiểu, phân, nước bọt, máu thuần chủng, dịch sinh dục (âm đạo, cổ tử cung, niệu đạo) Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 2 | High volume Tips(1000ul) | 14 | Bộ | Đầu côn 1000µl dùng cho máy tách chiết DNA/RNA tự động Nimbus. Thể tích 1000 ul dùng cho máy tách triết acid nucleic Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 3 | Standard volume Tips(300ul) | 1 | Bộ | Đầu côn 300µl dùng cho máy tách chiết DNA/RNA tự động Nimbus Đầu côn thể tích 300 ul dùng cho máy tách triết acid Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 4 | Nimbus-96 Deep Well Micro Plate | 1 | Bộ | Khay trắng 96 giếng dùng cho máy tách triết acid nucleic. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 5 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 5 | Hộp | The SuperScript III Platinum One-Step qRT-PCR Kit’s proven formula delivers reliable, accurate target detection when it matters most. The convenient one-step format and consistent performance make it ideal for a number of gene expression applications, including infectious disease surveillance. The kit has been validated by several global public health organizations and has long been the choice of the US CDC for infectious disease surveillance. Features of the SuperScript III Platinum One-Step qRT-PCR Kit include: • SuperScript III RT for higher temperature cDNA synthesis when addressing difficult RNA secondary structure • Platinum Taq DNA Polymerase with hot-start technology for improved specificity • LUX fluorogenic primers and dual-labeled fluorogenic probes for effective detection performance • Validated performance on multiple real-time instrument platforms, including rotor-based systems. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 6 | Bộ mồi, probe phát hiện SARS-CoV-2 | 2 | Bộ | Bộ probe 500 test phát hiện gene E gồm 3 trình tự E_Sarbeco_F1; E_Sarbeco_R2; E_Sarbeco_P1. Dạng solution; E_Sarbeco_F1ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT 5000 pmol; E_Sarbeco_R2 ATATTGCAGCAGTACGCACACA 5000 pmol; 3 E_Sarbeco_P1 ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG 2500 pmol. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 7 | Chứng dương SARS-CoV-2 | 2 | Lọ | 1 trình tự gồm 7 gene sau:- E gene WHO; - N gene CDC; - N gene China; - N gene WHO; - N gene CDC; - RdRp China; - RdRp WHO * Nồng độ 10^7 copies/ul mỗi trình tự * Thể tích: 100 u. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 8 | Đầu tip 1000 µL (có lọc) | 2 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 9 | Đầu tip 100 µL (có lọc) | 2 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 10 | Đầu tip 10 µL (có lọc) | 2 | Thùng | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001 ; Có chứng chỉ ISO 13485. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 11 | Ống tuýp 1,5 ml | 2 | Hộp | Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 12 | Tuýp 2 ml nắp vặn tiệt trùng | 2 | Hộp | Ống lưu mẫu 2 ml màu trong, nắp vặn có gioăng cao su (lớp đệm này làm bằng ethylene propylene giúp giữ chặt nắp, ngăn không rò rỉ)- Màu nhựa trong, - có đáy nón nhọn, tự đứng.- Chịu lực ly tâm tối đa 20,000 RCF- Đã tiệt trùng (Sterile)- Không chứa DNA/Dnase/ Rnase- Không chứa nội độc tố/ độc tố. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 13 | Nắp strip 8 ống (Optical Flat Cap Strips) | 1 | Hộp | Nắp dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, màu trong, nắp phẳng, chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR.- Nắp gắn liền với từng ống chống nhiễm chéo- Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA- Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 14 | Strip 8 ống PCR 0,2 ml (Low-profile 0.2ml 8-TubeStrips without Caps) | 1 | Hộp | Dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, màu trong, nắp phẳng, chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR.- Nắp gắn liền với từng ống chống nhiễm chéo- Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA- Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 15 | Ethanol 96-99% (dùng cho sinh học phân tử) | 4 | Chai | Dung dịch Ethanol EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Công thức hóa học: Ethanol- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol- Điểm sôi: 78,3 ° C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C)- Độ nóng chảy: -114,5 ° C- Giá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C). Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 16 | Găng tay y tế không bột tan | 10 | Hộp | Găng không bột, không tiệt trùng. Chất liệu Nitril | ||
| 17 | Bộ trang phục bảo hộ dùng một lần | 75 | Bộ | Bộ chống dịch (đầy đủ 7 khoản ) được đóng gói trong 1 bao nhựa. Bao gồm: áo, quần, nón, khẩu trang, giày, găng tay cao su và kính bảo hộ. Chất liệu: Nhựa PP/ PE; vải gạc không dệt, không thấm nước, thấu khí. Có giấy chứng nhận Bộ áo choàng đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 2 theo QĐ số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế. Có bảng phân loại trang thiết bị loại A. | ||
| 18 | Khẩu trang N95 | 65 | Chiếc | Đạt chuẩn Niosh N95. Chất liệu: Vải không dệt, Giấy vi lọc, Nẹp định hình, Dây đeo. TCVN, CE, FDA | ||
| 19 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 5 | Hộp | Khẩu trang không được gây dị ứng da cho người. Bề mặt khẩu trang phải sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ vải và không có lỗi ngoại quan; Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang; Các lớp vải: có thể có từ 3 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp. Lớp vi lọc. Thanh nẹp mũi. Dây đeo | ||
| 20 | Cồn 70 độ(500 ml) | 15 | Chai | Nồng độ: Ethanol 70% | ||
| 21 | Kính bảo hộ | 75 | Chiếc | Kính nhựa, chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chịu va đập Dây cao su ôm sát vùng đầu, mắt Chất liệu: Gọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate Đáp ứng tiêu chuẩn EN 166/2002 hoặc ANSI Z87 hoặc TCVN 5039:1990. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 1 lần). | ||
| 22 | Allplex 2019-nCoV Assay | 2 | Hộp | Nguyên lý: Phát hiện virus SARS-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR trên các mẫu bệnh phẩm đường hô hấp Loại mẫu bệnh phẩm: Dịch phết mũi họng, Dịch rửa phế quản, dịch rửa mũi họng, dịch tỵ hầu, đờm Phát hiện 3 gen đích: E gene, N gene, RdRP gene trong cùng một ống Bộ kit tích hợp chứng nội IC. Thời gian chạy chu trình nhiệt trên máy real-time PCR: 93%. Yêu cầu phía nhà thầu hỗ trợ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử hàng hóa lần đầu trên máy tại địa điểm bàn giao cho chủ đầu tư. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi