Gói thầu: Gói 01-MSHH: Mua giống tôm thẻ chân trắng (p12), thức ăn công nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235133-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói 01-MSHH: Mua giống tôm thẻ chân trắng (p12), thức ăn công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210233489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:32:00 đến ngày 2021-03-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 548,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống tôm thẻ chân trắng 1.200.000 Con Giống tôm thẻ kích cỡ tối thiểu (PL12); - Ngoại hình: cơ thể hoàn chỉnh, không dị hình; các phần phụ: Có 2-4 gai trên chủy, các phần phụ nguyên vẹn, râu thẳng, đuôi xòe. - Màu sắc: Thân màu xám sang, võ bóng mượt, gan tụy màu vàng sậm hoặc màu nâu đen. - Chiều dài thân từ mũi chủy đến chót đuôi từ 9 - 11 mm, số cá thể khác cở chiếm không quá 10% - Trạng thái hoạt động: Bơi thành đàn, ngược dòng nước liên tục trong chậu khi kiểm tra. - Phản ứng nhanh khi có tác động đột ngột của ánh sang - Khả năng bắt mồi: Bắt mồi đều đặn, ruột chứa đầy thức ăn không ngắt đoạn. - Tình trạng sức khỏe: Đảm ứng được các phản ứng sau: + Gây sốc bằng formaline 100ppm trong 30 min, tỷ lệ sống gần 100% + Gây bằng cách hạ độ mặn đột ngột xuống 0%0 trong 30 min, tỷ lệ sống gần 100 % - Không mắc các bệnh truyền nhiễm Có 2-4 gai trên chủy, các phần phụ nguyên vẹn, râu thẳng, đuôi xòe. - Màu sắc: Thân màu xám sang, võ bóng mượt, gan tụy màu vàng sậm hoặc màu nâu đen. - Chiều dài thân từ mũi chủy đến chót đuôi từ 9 - 11 mm, số cá thể khác cở chiếm không quá 10% - Trạng thái hoạt động: Bơi thành đàn, ngược dòng nước liên tục trong chậu khi kiểm tra. - Phản ứng nhanh khi có tác động đột ngột của ánh sang - Khả năng bắt mồi: Bắt mồi đều đặn, ruột chứa đầy thức ăn không ngắt đoạn. - Tình trạng sức khỏe: Đảm ứng được các phản ứng sau: + Gây sốc bằng formaline 100ppm trong 30 min, tỷ lệ sống gần 100% + Gây bằng cách hạ độ mặn đột ngột xuống 0%0 trong 30 min, tỷ lệ sống gần 100 % - Không mắc các bệnh truyền nhiễm.
2 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 1 150 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 0,6 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 38%, lipit thô trong khoảng 5,7%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 3%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
3 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 2 310 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 0,8 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 36%, lipit thô trong khoảng 5,7; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1,2%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
4 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 3 960 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 1,2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 34%, lipit thô trong khoảng 5,7; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,7%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,3%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
5 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 4 1.440 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và các mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 1,8 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 34%, lipit thô trong khoảng 4,6; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,6%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
6 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 5 2.200 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 2,2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 33%, lipit thô trong khoảng 4,6; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,5%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
7 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 6 2.650 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính lớn hơn hoặc bằng 2,5 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 11%, protein thô nhỏ hơn hoặc bằng 32%, lipit thô nhỏ hơn hoặc bằng 4,6%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,5%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,7%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
8 Thức ăn công nghiệp cho tôm thẻ chân trắng số 7 3.840 Kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính lớn hơn hoặc bằng 2,5 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 1,5 + 2, độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 11%, protein thô nhỏ hơn hoặc bằng 32%, lipit thô nhỏ hơn hoặc bằng 4,6%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,5%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,7%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%, thức ăn không có côn trùng sống, vi khuẩn salmonella, nấm mốc Aspergillus Flavus, độc tố Aflatoxin B1 không lớn hơn 10mg/kg, Melamine không lớn hơn 2,5mg/kg, các chất cấm trong phụ lục A không có.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->