Gói thầu: Cung cấp ngô giống NK7328, LVN5885, ngô ngọt Golden cob, ngô nếp HN88, HN68, vật tư phân bón, thuốc BVTV và thuốc trừ cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp ngô giống NK7328, LVN5885, ngô ngọt Golden cob, ngô nếp HN88, HN68, vật tư phân bón, thuốc BVTV và thuốc trừ cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:03:00 đến ngày 2021-03-05 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống NK7328 | 1.770 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng. Độ ẩm ≤ 11,5%. Tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% (Theo QCVN 01-53: 2011/BNNPTNT) | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 2 | Giống LVN 5885 | 420 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng. Độ ẩm ≤ 11,5%. Tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% (Theo QCVN 01-53: 2011/BNNPTNT) | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 3 | Giống ngô ngọt Golden Cob | 228 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 11,5%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% (Theo QCVN 01-53: 2011/BNNPTNT) | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 4 | Giống ngô nếp HN88 | 100 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 11,5%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% (Theo QCVN 01-53: 2011/BNNPTNT) | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 5 | Giống ngô nếp HN68 | 280 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 11,5%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% (Theo QCVN 01-53: 2011/BNNPTNT) | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 6 | Đạm ure | 63.525 | Kg | - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% - Khối lượng tịnh: 50kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật | |
| 7 | Lân Supe | 84.700 | Kg | - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật | |
| 8 | Kali clorua | 30.450 | Kg | - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O) - Độ ẩm ≤ 0,35% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật | |
| 9 | Thuốc trừ cỏ | 2.190 | gói | - Hoạt chất: Atrazine - Hàm lượng hoạt chất: 80% w/w - Khối lượng tịnh: 100g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật | |
| 10 | thuốc trừ sâu | 5.625 | gói | - Thành phần: 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam + Dạng thuốc: Hạt + Quy cách đóng gói: 1,5 gr | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật | |
| 11 | thuốc trừ bệnh | 4.510 | cốc | - Thành phần: 150g/L Difenoconazole + 150g/L Propiconazole + Dạng thuốc: Dạng lỏng + Quy cách đóng gói: 10 ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi