Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa tổ máy ST23-26-43

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239503-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa tổ máy ST23-26-43
Số hiệu KHLCNT 20210239386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 08:17:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Transmitter nhiệt độ NSX: Rosemount Model: 644RANAC4Q4 13 cái Transmitter nhiệt độ Model: 644RANAC4Q4 NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
2 Đầu dò nhiệt độ NSX: Rosemount Model: 0185L005N1T0200N0490 2 cái Đầu dò nhiệt độ Model: 0185L005N1T0200N0490 Range: 0-600 degC NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
3 Transmitter nhiệt độ NSX: Rosemount Model: 248HANAN0NSC4Q4 2 cái Transmitter nhiệt độ Model: 248HANAN0NSC4Q4 NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
4 Transmitter nhiệt độ NSX: Pepperl Fuchs Model: KFD2-UT2-Ex1 7 cái Transmitter nhiệt độ Model: KFD2-UT2-Ex1 NSX: Pepperl Fuchs Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
5 Transmitter áp suất HP NSX: Rosemount Model: 2088G4 S22A1M7B4Q4 3 cái Transmitter áp suất HP Model: 2088G4 S22A1M7B4Q4 NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
6 Transmitter áp suất IP NSX: Rosemount Model: 2088G3 S22A1M7B4Q4 6 cái Transmitter áp suất IP Model: 2088G3 S22A1M7B4Q4 NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
7 Transmitter áp suất LP NSX: Rosemount Model: 2088G2 S22A1M7B4Q4 6 cái Transmitter áp suất LP Model: 2088G2 S22A1M7B4Q4 NSX: Rosemount Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
8 Đầu dò nhiệt độ NSX: Allmetra Model: 2PT100/B/3 1 cái Đầu dò nhiệt độ Model: 2PT100/B/3 Type: Double thermometer Thread: G 1/2'' Đường kính đầu dò sensor: Ø9 mm Rated resistance: 100Ω at 0 degC Protection tube: Stainless stell X5 cr Ni 18/9 Temperature: up to 350 degC Pressure: up to 20 bar Connection diagram: three wires Sensor length: 100mm NSX: Allmetra Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
9 Đường ống inox 304 phi 16mm, dày 2.5mm (6m/cây) Đường ống inox 304 phi 16mm, dày 2.5mm (6m/cây) 2 cây Đường ống inox 304 phi 16mm, dày 2.5mm (6m/cây) Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
10 Đường ống inox 304 phi 12.8mm, dày 2mm (6m/cây) Đường ống inox 304 phi 12.8mm, dày 2mm (6m/cây) 6 cây Đường ống inox 304 phi 12.8mm, dày 2mm (6m/cây) Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
11 Thép chữ U, 200x55x4 mm, 1.5m/cây Thép chữ U, 200x55x4 mm, 1.5m/cây 15 cây Thép chữ U, 200x55x4 mm, 1.5m/cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
12 Bộ bu lông đai ốc M10, inox 304. Chiều dài thân bu lông: 50mm Bộ bu lông đai ốc M10, inox 304 60 bộ Bộ gồm bu lông và đai ốc M10, inox 304, Chiều dài thân bu lông: 50mm Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
13 Đầu nối swagelok 1/2-14 NPT male Đầu nối swagelok 1/2-14 NPT male 50 bộ Đầu nối swagelok 1/2-14 NPT male Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
14 Đầu nối swagelok đường ống phi 12.8mm, female 1/2 NPT Đầu nối swagelok đường ống phi 12.8mm, female 1/2 NPT 20 bộ Đầu nối swagelok đường ống phi 12.8mm, female 1/2 NPT Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
15 Đầu nối swagelok đường ống phi 16mm, female 1/2 NPT Đầu nối swagelok đường ống phi 16mm, female 1/2 NPT 20 bộ Đầu nối swagelok đường ống phi 16mm, female 1/2 NPT Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
16 Van tay size 3/4''; type: globe valve, handwheelNSX: Bonney Forge Van tay size 3/4''; type: globe valve, handwheel 2 cái Van tay size 3/4'', type: globe valve, handwheel Pressure class: 1500 P design: 111 barg Temperature design: 537 degC/ Socket welding ends according to Ansi B16.11 / Material: - Handwheel nut: Carbon steel -Handwheel: ASTM A105 -Steam: ASTM A479 410 -Body: ASTM A105N -Washer: UNI 1734-4S -Packing: Grafoil without PTFE -Disc: ASTM A479410 -Gland flange: ASTM A105 -Yoke Sleeve: AISI 416 -Integral seat: Stellite 6 Spec ref: MSS SP11 NSX: Bonney Forge Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
17 Van 3 ngã NSX: Hylock Part No: VGV 2 TV-MF8N 15 cái Van 3 ngã Part No: VGV 2 TV-MF8N End Connection: 1/2 in NPT NSX: Hylock Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5170255E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên); - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.611.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.223.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->