Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn thành nước sinh hoạt năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn thành nước sinh hoạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:46:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC NHIỄM MẶN THÀNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ ĂN UỐNG | 2 | hệ | Bao gồm các mục 2-45 | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị bơm nước thô | 2 | hệ | Bao gồm các mục 3-6 | ||
| 3 | Giá đỡ ống hút đầu bơm | 2 | cái | - Vật liệu: SUS - Sản xuất: Việt Nam | ||
| 4 | Sọt chắn rác | 2 | cái | - Kích thước: ØxH = 200x300mm, Lỗ 4-5mm - Vật liệu: SUS 304 - Sản xuất: Việt Nam | ||
| 5 | Bơm đầu vào | 2 | cái | - Model: CDXM 120/05 - Lưu lượng: 10 m3/h - Cột áp: 16 mH - Công suất: 1,1 kW - Điện năng: 220V/50Hz - Hãng sản xuất: Ebara – Ý | ||
| 6 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 7 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | 2 | hệ | Bao gồm các mục 8-10 | ||
| 8 | Bơm trung gian | 2 | cái | - Model: CDXM 70/05 - Lưu lượng: 4 m3/h - Cột áp: 16 mH - Công suất: 0,37 kW - Điện năng: 220V/50Hz - Hãng sản xuất: Ebara – Ý | ||
| 9 | Bơm lọc 1 | 2 | cái | - Model: 2CDX 120/15 - Lưu lượng: 4 m3/h - Cột áp: 44 mH - Công suất: 1,1kW - Điện năng: 380V/50Hz - Hãng sản xuất: Ebara – Ý | ||
| 10 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cụm lọc cát | 2 | hệ | Bao gồm các mục 12-13 | ||
| 12 | Bồn lọc cát | 2 | bộ | - Công suất: 4 m3/h - Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite – Chihon – China - Van 3 cổng: vận hành bằng tay - Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao - Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao | ||
| 13 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 14 | Gia công, lắp đặt cụm lọc khử phèn | 2 | hệ | Bao gồm các mục 15-16 | ||
| 15 | Bồn lọc khử phèn | 2 | bộ | - Công suất: 4 m3/h - Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite – Chihon – China - Van 3 cổng: vận hành bằng tay - Vật liệu lọc: hạt ODM: 04 lit - Vật liệu lọc: hạt Birm: 02 bao - Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao | ||
| 16 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 17 | Gia công, lắp đặt cụm lọc tinh | 2 | hệ | Bao gồm các mục 18-19 | ||
| 18 | Cột lọc tinh | 2 | bộ | - Công suất: 4 m3/h - Vỏ lọc tinh uPVC – Đài Loan - Kích thước: D225mm, H714mm - Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ-Đài Loan - Dự phòng: 10 lõi | ||
| 19 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 20 | Gia công, lắp đặt cụm lọc UF | 2 | hệ | Bao gồm các mục 21-22 | ||
| 21 | Hệ thống lọc UF | 2 | bộ | - Công suất: 4 m3/h - Màng UF liền vỏ - Diện tích màng: 39 m2 - Nhà sản xuất: Nhật/Hàn/tương đương | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 23 | Gia công, lắp đặt khối thiết bị lọc nano | 2 | hệ | Bao gồm các mục 24-26 | ||
| 24 | Bơm lọc nano (Bơm cao áp) | 2 | cái | - Model: EVM513F5/3.0 - Lưu lượng: 4 m3/h - Cột áp: 120 mH - Công suất: 3 kW - Điện năng: 380V/50Hz - Hãng sản xuất: Ebara – Ý | ||
| 25 | Bộ màng lọc Nano | 6 | bộ | - Công suất lọc: 1 m3/h - Vỏ màng Nano: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Số lượng 03 vỏ/hệ - Màng Nano: NE4040-90: 6 màng/hệ - Hãng sản xuất: Nhật/Hàn/Mỹ hoặc tương đương | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 27 | Gia công, lắp đặt hệ chứa và cấp nước | 2 | hệ | Bao gồm các mục 28-29 | ||
| 28 | Bồn chứa nước trung gian | 4 | cái | - Dung tích: 1.000 lít - Vật liệu: PE - Sản xuất: Việt Nam | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt hệ thống điện điều khiển | 2 | hệ | Bao gồm các mục 31-35 | ||
| 31 | Tủ điện điều khiển | 2 | hệ | Bao gồm các mục 32-34 | ||
| 32 | Tủ điện 1: | 2 | bộ | - Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m - Vật liệu: SUS - Sản xuất: Việt Nam - Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 33 | Tủ điện 2: | 2 | bộ | - Kích thước: DxRxH = 0,3 x 0,4 x 0,25m, hai cửa - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện - Sản xuất: Việt Nam - Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 34 | Tủ điện 3: | 2 | bộ | - Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện - Sản xuất: Việt Nam - Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Cáp điện, vật tư lắp đặt: | 2 | hệ | - Cáp điện Cadivi (Việt Nam) hoặc tương đương - Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 36 | Gia công, lắp đặt hệ khung giá đỡ | 2 | hệ | Bao gồm các mục 37-38 | ||
| 37 | Khung giá đỡ hệ thống lọc | 2 | bộ | - Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m - Vật liệu: SUS - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 38 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 39 | Hệ linh kiện, vật tư công nghệ | 2 | hệ | Bao gồm các mục 40-45 | ||
| 40 | Máy đo EC | 2 | cái | - Khoảng đo TDS: 0 - 10.000 mg/L - Dạng cẩm tay | ||
| 41 | Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống | 2 | bộ | - Dụng cụ đảm bảo tháo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống | ||
| 42 | Lưu lượng kế | 6 | cái | - Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p - Dạng trụ tròn gắn trên đường ống - Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị | ||
| 43 | Đồng hồ áp dầu | 8 | cái | - Áp lực tối đa 20 bar, gắn trên bảng đo hệ lọc NANO | ||
| 44 | Đèn UV khử trùng trực tuyến | 2 | bộ | - Lưu lượng: 200 lít/giờ - Điện áp: 100 – 240V/50 – 60Hz - Áp suất tối đa: 8.62 bar - Vật liệu vỏ: inox 304 - Xuất xứ: Viqua – Canada hoặc tương đương | ||
| 45 | Hệ thống đường ống công nghệ | 2 | hệ | - Kích thước: D34, D27, D21 - Vật liệu: PPR, PVC - Van, phụ kiện các loại | ||
| 46 | HỆ THỐNG CHIẾT RÓT, ĐÓNG BÌNH NƯỚC UỐNG TRỰC TIẾP | 2 | hệ | Bao gồm các mục 47-64 | ||
| 47 | Gia công, lắp đặt cụm thiết bị bơm chiết rót và bơm rửa bình | 2 | hệ | Bao gồm các mục 48-50 | ||
| 48 | Bơm chiết rót | 2 | cái | - Công suất: 1Hp - Điện áp: 3 pha 380V - Bầu áp tự động - Rờ le áp suất - Đầu bơm inox 304 - Sản xuất: Trung Quốc | ||
| 49 | Bơm rửa bình | 2 | cái | - Công suất: 1Hp - Điện áp: 3 pha 380V - Bầu áp tự động - Rờ le áp suất - Đầu bơm inox 304 - Sản xuất: Trung Quốc | ||
| 50 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 51 | Gia công, lắp đặt cụm thiết bị lọc khử khuẩn | 2 | hệ | Bao gồm các mục 52-53 | ||
| 52 | Ly lọc khử khuẩn | 4 | bộ | - Ly 20” màu xanh - Sản xuất: Đài Loan - Lõi lọc tinh 5micron và 0,2 micron - Xuất xứ Hàn Quốc | ||
| 53 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 54 | Gia công, lắp đặt cụm thiết bị UV tiệt trùng | 2 | hệ | Bao gồm các mục 55-56 | ||
| 55 | Đèn UV khử khuẩn | 2 | bộ | - Công suất 250 lít/giờ - Điện áp: 40Wx220Vx50Hz | ||
| 56 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 57 | Gia công, lắp đặt cụm thiết bị chiết rót, đóng bình | 2 | hệ | Bao gồm các mục 58-60 | ||
| 58 | Bồn chứa nước trung gian | 2 | cái | - Vật liệu: inox - Dung tích: 200 L - Sản xuất: Việt Nam | ||
| 59 | Bàn lăn chiết rót bình 20 lít | 2 | bộ | - Quy cách:Dài x Rộng x Cao=2000 x 600 x 800(mm) - Số vòi: 2 - Băng tải lăn chiết rót dài 1.5m - Vật liệu chế tạo:inox 304 - Ống dẫn nước PVC | ||
| 60 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện | ||
| 61 | Gia công, lắp đặt hệ thống điện điều khiển | 2 | hệ | Bao gồm các mục 62-64 | ||
| 62 | Tủ điện | 2 | bộ | - Kích thước: DxRxH = 0,3 x 0,4 x 0,25m - Vật liệu: SUS - Sản xuất: Việt Nam - Thiết bị điện: LS – Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 63 | Cáp điện, vật tư lắp đặt: | 2 | hệ | - Cáp điện Cadivi (Việt Nam) hoặc tương đương - Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 64 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ | Nhân công thực hiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi