Gói thầu: Mua sắm máy móc, công cụ phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cho các Cảng hàng không khu vực miền Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204930-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, công cụ phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cho các Cảng hàng không khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20210204887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển và Chi phí sản xuất kinh doanh của TCT Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 10:18:00 đến ngày 2021-03-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,954,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Element: 10W-10kW, 200kHz-535kHz (Giao hàng tại Cảng HKQT Đà Nẵng) Bird: 4410-1 hoặc tương đương 1 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Dải công suất (full-scale power range): 10W-10kW; - Dải tần số (frequency range): 200kHz-535kHz; - Tương thích với máy đo công suất Bird 4410A.
2 Tải giả 5W, 50 Ohm, N(M) dùng cho thiết bị Bird (Giao hàng tại Cảng HKQT Phú Bài) Bird: 5-T-MN hoặc tương đương 2 Cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (power rating): ≥ 5W @40oC; - Dải tần số & tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR & frequency range): DC đến 1GHz @ 1.10:1; 1 đến 4 GHz @ 1.25:1; - Trở kháng (Impedance): 50 Ohms, danh định; - Kiểu kết nối (Connector): Kiểu N (đực); - Kiểu làm mát (Coolant Method): Kiểu khô, làm mát đối lưu; - Tương thích với thiết bị Bird.
3 Tải giả 50W, 50 Ohm, N(M) dùng cho thiết bị Bird (Giao hàng tại Cảng HKQT Phú Bài) Bird: 50-T-MN hoặc tương đương 2 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (power rating): ≥ 50W @40oC - Dải tần số & tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR & frequency range): DC đến 1 GHz @ 1.10:1; 1 đến 4 GHz @ 1.25:1; - Trở kháng (Impedance): 50 Ohms, danh định; - Kiểu kết nối (Connector): Kiểu N (đực); - Kiểu làm mát (Coolant Method): Kiểu khô, làm mát đối lưu; - Tương thích với thiết bị Bird.
4 Máy hiện sóng Oscilloscope; (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) Tektronix: TBS1202C hoặc tương đương 3 bộ -Chất lượng mới 100%;năm SX 2019 trở về sau;bảo hành 12tháng;cung cấp đầy đủ C/O,C/Q(bản gốc hoặc bản sao chứng thực); -Băng thông≥200MHz;Số kênh≥2; -Tốc độ lấy mẫu≥1GS/s; -Độ dài bản ghi≥20k điểm; -Trục tung-Kênh tương tự: +Độ phân giải trục tung≤8bits; +Khoảng độ nhạy đầu vào1mV/div đến 10V/div(tối đa); +Độ chính xác độ lợi DC:Độ lợi bước±3.0%,giảm 0,1%/°C trên 30°C; +Điện áp đầu vào tối đa≥300VRMS; +Khoảng offset:1mV/div đến 50mV/div:±1V;100mV/div đến 500mV/div:±10V;1V/div đến 5V/div:±100V; +Giới hạn băng thông≥20MHz(Typ); +Khớp nối đầu vào:DC,AC; +Trở kháng đầu vào1MΩ ±2% song song với14pF±2pF; -Trục hoành-Kênh tương tự:Độ chính xác cơ sở thời gian≤20ppm;Khoảng cơ sở thời gian2ns/div đến 100sec/div; -Hệ thống kích hoạt:Đầu vào kích hoạt ngoài:Bao gồm;Chế độ kích hoạt(trigger mode):Tự động,bình thường,trình tự đơn;Kiểu kích hoạt(trigger type):Edge, fulse width, runt;Nguồn kích hoạt(trigger source): CH1,CH2,AUX IN,AC Line; -Hệ thống hiển thị:Kiểu hiển thị:Màn hình màu TFT≥7”;Độ phân giải hiển thị≥ 800x480(WVGA); -Các ngõ vào ra:Cổng máy chủ USB2.0;cổng thiết bị USB2.0;que đo:biên độ ≥5V,tần số≥1kHz; -Nguồn điện:220-240VAC RMS±10%;Tần số nguồn điện:45Hz-65Hz(100-240V);Công suất tiêu thụ≤30W(tối đa); -Nhiệt độ môi trường:Vận hành: 0ºC đến +50ºC; -Độ ẩm môi trường:Vận hành:5% đến 90%RH(độ ẩm tương đối) ở nhiệt độ đến +30°C;5% đến 60%RH ở nhiệt độ từ+30°Cđến+50°C, không ngưng tụ; -An toàn:Tuân thủ Chỉ thị về điện áp thấp 2014/35/EU cho an toàn sản phẩm. *Chi tiết tham khảo Yêu cầu báo giá (bản scan đính kèm)
5 Máy đo tần số sóng vô tuyến (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) B&K Precision: 1856D-EXD hoặc tương đương 3 bộ - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Dải đo (Range): 0,1Hz - 3,5GHz - Thời gian ổn định (Time Base Stability): ≤ ±1ppm - Độ phân giải tốt nhất (Best Resolution): ≤ 1nHz - Số chữ số (No. of Digits): ≥ 9 - Độ nhạy (Sensitivity): • 30 mV (0.1 Hz - 100 MHz) • 15 mV (80 MHz - 2 GHz) • 20 mV (2 GHz - 3.0 GHz) • 30 mV (3.0 GHz - 3.2 GHz) • 50 mV (3.2 GHz - 3.5 GHz), - Nguồn (AC Input): 220 - 230 V (50/60 Hz) - Giao tiếp (Remote Interface): RS232 - Phụ kiện (accessories): Bao gồm dây nguồn, đầu đo, vali đựng chống sốc, cáp đồng trục BNC(M) to BNC(M) dài 100cm,...
6 Máy đo công suất (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) Kèm theo các phụ kiện từ mục 7 đến 13 Bird: 4314C hoặc tương đương 3 bộ - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Dải công suất đo (Power Range): 100 mW – 10 kW; - Dải tần số (Frequency Range) 450 kHz – 2.7 GHz; - Tỉ số sóng đứng điện áp chèn (Insertion VSWR): Với kiểu kết nối N: 1.05 đến 1000 MHz; - Độ chính xác (Accuracy): ≤ ±5 %; - Thông số xung (Pulse Parameters): Độ rộng xung 0.4 µs (100-2300 MHz), 1.5 µs (26-99 MHz) và 15 µs (2-25 MHz); - Pin (Battery): Pin Alkaline 9 V; - Nguồn điện AC (AC Power): 220 VAC, 60 Hz; - Kiểu kết nối: Kiểu QC.
7 Element 25W: 100-250MHz (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) Bird: 25C hoặc tương đương 3 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (Power Range): ≥ 25W; - Dải tần số (Frequency Bands): 100MHz-250MHz
8 Element 10W: 200-500MHz (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) Bird: 10D hoặc tương đương 3 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (Power Range): ≥ 10W; - Dải tần số (Frequency Bands): 200MHz-500MHz.
9 Element 250W: 950-1100MHz (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 01 bộ; Cảng HK Phù Cát: 01 bộ; Cảng HK Pleiku: 01 bộ) Bird: 250J-950 hoặc tương đương 3 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (Power Range): ≥ 250W; - Dải tần số (Frequency Bands): 950MHz-1100MHz.
10 Cáp đo N(M)-N(M) 1,5m (Giao hàng tại: Cảng HK Chu Lai: 02 bộ; Cảng HK Phù Cát: 02 bộ; Cảng HK Pleiku: 02 bộ) Bird: TC-MNMN-1.5 hoặc tương đương 6 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Dải tần số (Frequency Range): DC đến 6.0GHz; - Công suất (power rating): ≥ 100W; - Kiểu kết nối (connectors): Kiểu N (đực); - Trở kháng (impedance): 50 Ohm; - Tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR): 1.25:1; - Tổn thất chèn (insertion loss): ≤ 1.57 dB; - Nhiệt độ làm việc (operrating temperature): -10 đến +50°C; - Chiều dài (length): ≥ 4.9' (1.5m).
11 Tải giả 250W, N(F) (Giao hàng tại Cảng HK Chu Lai) Bird: 8141 hoặc tương đương 1 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (power rating): ≥ 250W - Dải tần số (Frequency Range) & Tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR): DC đến 1 GHz @ 1:1:1; 1 đến 1.8 GHz @ 1:2:1; 1.8 đến 2.5 GHz @ 1:3:1 - Trở kháng (impedence): 50 Ohm; - Kiểu kết nối (connectors): Kiểu N (cái); - Làm mát (Cooling Method): Làm mát đối lưu bằng dầu
12 Tải giả 500W, N(F) (Giao hàng tại Cảng HK Phù Cát) Bird: 8201 hoặc tương đương 1 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (power rating): ≥ 500W; - Dải tần số (Frequency Range) & Tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR): DC đến 1 GHz @ 1:1:1; 1 đến 2.5 GHz @ 1:25:1; - Trở kháng (impedence): 50 Ohm; - Kiểu kết nối (connectors): Kiểu N (cái); - Làm mát (Cooling Method): Làm mát đối lưu bằng dầu.
13 Tải giả 1kW, N(F) (Giao hàng tại Cảng HK Pleiku) Bird: 8251N hoặc tương đương 1 cái - Chất lượng mới 100%; năm sản xuất 2019 trở về sau; bảo hành 12 tháng; cung cấp đầy đủ C/O, C/Q (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Công suất (power rating): ≥ 1000W - Dải tần số (Frequency Range) & Tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR): DC đến 1 GHz at 1.1:1; - Trở kháng (impedence): 50 Ohm - Kiểu kết nối (connectors): Kiểu N (cái) - Làm mát (Cooling Method): Làm mát đối lưu bằng dầu
14 Đồng hồ vạn năng VOM Digital (Giao hàng tại Cảng HK Phù Cát) Fluke: 87V hoặc tương đương 1 bộ -Chất lượng mới 100%;năm sản xuất 2019 trở về sau;bảo hành 12 tháng;cung cấp đầy đủ CO,CQ(bản gốc hoặc bản sao chứng thực); -Điện áp(voltage):+Dải đo:AC:1000V;DC:1000V;+Độ chính xác:AC:≤ ±(0.7%+2);DC:≤±(0.05%+1);+Độ phân giải:AC:≤ 0,1mV;DC:≤10µV; -Dòng điện(current):+Dải đo:AC:10A;DC:10A;+Độ chính xác: AC:≤ ±(1.0%+2);DC:≤±(0.2%+2);+Độ phân giải:AC:≤0.1µA;DC:≤0.01µA; - Điện trở(Resistance):+Dải đo:50MΩ;+Độ chính xác:≤ ±(0.2%+1);+Độ phân giải:≤0.1Ω; - Điện dung(Capacitance):+Dải đo:9,999µF;+Độ chính xác:≤±(1%+2);+Độ phân giải:≤0.01nF; - Tần số(Frequency):+Dải đo:200kHz;+Độ chính xác:≤±(0.005%+1);+Độ phân giải:≤0.01Hz; - Chu kỳ xung(Duty cycle):+Dải đo:99.9%;+Độ chính xác:≤±(0,2%/KHz +0,1%);+Độ phân giải: ≤0,1%; - Nhiệt độ(Temperature measurement):-200.0°C-1090°C; - Độ dẫn điện(Conductance):+Dải đo:60nS;+Độ chính xác:≤±(1.0%+10);+Độ phân giải:≤0.01nS; - Đi ốt(diode):3V/±(2 %+1)/1mV; -Nhiệt độ hoạt động:-20°Cđến+55°C;-Nhiệt độ bảo quản:-40°Cđến+60°C; - Độ ẩm (không ngưng tụ):0%-90%(0°C-35°C);0%-70%(35°C-55°C); -Tiêu chuẩn quá áp(Overvoltage category):EN61010-1 đến 1000VCATIII, 600VCATIV; -Chứng nhận của các tổ chức an toàn(Agency approvals):Chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV, VDE; - Màn hình (Display):+Kỹ thuật số:6000counts,cập nhật4/giây;+Analog:32đoạn,cập nhật40/giây;+ Tần số:19.999 counts,cập nhật 3/giây khi>10Hz. - Va đập(Shock):Chịu va đập rơi từ độ cao 1m theo IEC 61010-1:2001;-Rung động(Vibration):Theo tiêu chuẩn MIL-PRF-28800 đối với thiết bị cấp 2;-Phụ kiện (acccessories):Bao gồm que đo,đầu chíp,Pin 9V,que đo nhiệt độ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->