Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động của Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động của Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao tại quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:33:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20435E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6058E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp bản chính hoặc bản photo được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 562.030.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 8 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin, có chứng chỉ bảo mật CCNP, HPE, LINUX, CCNA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in mầu EPSON SURE COLOR SC P607 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Sure Color P607, 9 màu, khổ A3 +, in tràn lề - Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi - Tốc độ in 92s/A4 photo và 153s/A3 photo - Hạt mực nhỏ 2 picolit, công nghệ mới LUT - Kết nối với cổng High speed USB, 10Base-T/100Base-TX, kết nối Wifi (IEEE 802.11 b/g/n), Picbridge - In trực tiếp trên đĩa CD/DVD - Đặc biệt mực in UltraChrome HD Ink 9 màu với 9 hộp mực riêng biệt, 3 màu đen | ||
| 2 | Máy tính xách tay Laptop Dell Inspiron 3493 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Bộ VXL : Core i5 1035G1 1.0 Ghz up to 3.6Ghz-6Mb - Cạc đồ họa Intel Graphics HD 620 - Bộ nhớ 8Gb (2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 32GB) - Ổ cứng/ Ổ đĩa quang 256Gb SSD/ không có - Màn hình 14.0Inch Full HD - Kết nối LAN, Wifi, Bluetooth - Cổng giao tiếp 1 x SD Card Reader/ 1 x USB 2.0/ 1 x Wedge-shaped lock slot/ 1 x HDMI 1.4b/ 1 x RJ45/ 2 x USB 3.1 Gen 1/ 1 x Headphone & Microphone Audio Jack - Webcam : Có - Nhận dạng vân tay : Không có - Nhận diện khuôn mặt : Không có - Hệ điều hành : Windows 10 Home Pin 3 cell - Kích thước 33.9 x 24.19 x 2.1 cm - Trọng lượng 1.66 kg - Màu sắc/ Chất liệu : Black | ||
| 3 | Phần mềm hệ điều hành cho máy chủ: Microsoft Windows Server Datacentrer 2019 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Dòng sản phẩm Windows Server - Phiên bản Datacentrer 2019 - Số máy cài đặt Dùng cho 1 máy chủ - Thời hạn bản quyền Vĩnh viễn - Hình thức cấp phép Là dạng cấp phép cho máy chủ chưa cài đặt phần mềm bản quyền - Đĩa kèm theo OLP - 1 Product key/ | ||
| 4 | Bộ lưu điện dùng cho phòng máy chủ: PROLiNK Master II+ 810QS (Hoặc tương đương) | 7 | Cái | Loại UPS : Online Form : Tower Số pha : 1 pha vào / 1 pha ra Dung lượng : 10,000VA Công suất định danh :10,000 W Hệ số công suất : 0.99 (full Load) Công nghệ DSP đảm bảo hiệu suất cao : Có Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO : Có Điện áp đầu vào : 208/220/230/240VAC Dải điện áp : 110-300VAC ±3% ở 50% tải 176-300VAC ±3% ở 100% tải Dải tần số: 46 ~ 54 HZ hoặc 56 ~ 64 HZ Hệ số công suất đầu vào : >= 0.99 Độ ổn định điện áp (chế độ ắc quy) : ± 1% Dải tần số (chế độ ắc quy) : 46~54 Hz or 56~64Hz Hệ số đỉnh (crest factor) : '3:1 (max) Méo hài (HD) : ≤ 2% tổng méo hài (THD) (tải tuyến tính) ≤ 5% tổng méo hài (THD) (tải không tuyến tính) Thời gian chuyển mạch từ chế độ AC sang chế độ ắc quy : 0ms Thời gian chuyển mạch từ Inverter sang Bypass : 0ms Cổng RS-232/USB : Hỗ trợ Window 2000/2003/XP/Vista/2008, Window 7, 8, 10, Linux và MAC SNMP (tùy chọn) : Hệ thống quản lý năng lượng từ SNMP hoặc từ website Tính năng tắt nguồn khẩn cấp (EPO) : Có Loại ắc quy : 12V/9AH Độ ồn : Không quá 58dB Thời gian lưu điện tại 100% tải : 3 Phút Kích thước(Dài x Rộng x Cao) : 592 x 250 x 576 (D x W x H) Cân nặng (không bao gồm ắc quy) : 83 Kg | ||
| 5 | Thiết bị mạng Cisco 24-Port Gigabit Stackable Managed Switch CISCO SG550X-24-K9-EU (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Cổng giao tiếp: 24 x 10/100/1000 ports, 4 x 10 Gigabit Ethernet (2 x 10GBase-T/SFP+ combo + 2 x SFP+) - Loại thiết bị: Chuyển đổi: 1G, 24 cổng, L3 được quản lý - Cấp nguồn qua Ethernet (PoE): Không - Dung lượng chuyển đổi: 128 Gb / giây - Hiệu suất chuyển tiếp (gói 64 byte): 95,23 Mpps - Kích thước bảng địa chỉ MAC: 16.000 mục - Dung lượng (VLANS hoạt động): 4000 - Giao thức định tuyến: RIPv2, VRRP, PBR, định tuyến IPv4 / IPv6 tĩnh - Giao thức quản lý từ xa: SNMPv1, RMON1, RMON2, RMON3, RMON9, Telnet, SNMPv3, SNMPv2c, HTTP, HTTPS, SSH, CLI - Các chuẩn IEEE tuân thủ: 802.3, 802.3u, 802.3z, 802.1D, 802.1Q, 802.3ab, 802.3ae, 802.3an, 802.1p, 802.3x, 802.3ad (LACP), 802.1w, 802.1x, 802.1s, 802.3az - RAM: 512 M - Bộ nhớ flash: 256 MB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20435E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6058E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp bản chính hoặc bản photo được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 562.030.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đủ khả năng đáp ứng việc tiến hành bảo hành sản phẩm trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo sự cố. Cam kết thay mới linh kiện, thiết bị trong trường hợp quá 8 tiếng kể từ khi nhận được thông báo bảo hành mà nhà thầu chưa xử lý xong sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai | 6 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ thông tin, có chứng chỉ bảo mật CCNP, HPE, LINUX, CCNA. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi