Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học Quý I, II năm 2021 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy tính, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học Quý I, II năm 2021 cho khối cơ quan Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phi san xuat |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:39:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,625,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị văn phòng (máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa (máy tính, máy in)ở vị trí quản lý dự án. Đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa( máy tính, máy in) ở vị trí cán bộ kỹ thuật. Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu hình 1 : Máy tính để bàn cho Phó chủ tịch Công đoàn; trưởng, phó đơn vị; thư ký Ban TGĐ, HĐTV | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cấu hình 2: Máy tính để bàn cho chuyên viên 1 | 8 | Bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cấu hình 3: Máy tính để bàn cho CBCNV khác | 25 | Bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cấu hình 4: Máy tính bảng | 5 | Bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cấu hình 5: Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in khổ A4 | 15 | Chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in khổ A3 | 1 | Chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Băng dính trong 1,8 cm | 168 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Băng dính nhựa 5cm | 176 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Băng dính xi xanh 5cm | 188 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Băng dính 2 mặt (2cm) | 160 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Băng dính cách điện | 49 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa mica A4 | 137 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bìa màu A4 ngoại | 70 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa trắng A4 | 55 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bìa in giấy mời theo mẫu | 5.000 | tờ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bìa màu chia file | 157 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút dấu dòng | 211 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút chì kim | 136 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bút chì | 321 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút bi màu đỏ | 338 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút bi màu xanh | 1.854 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút bi màu đen | 305 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bút dạ dầu | 144 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bút bi dính bàn | 31 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bút kim xanh | 490 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bút kim đỏ | 217 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bút kim xanh Pentel hoặc tương đương | 298 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bút kim đỏ Pentel hoặc tương đương | 172 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Băng xóa | 242 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bút xóa | 183 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bút dạ kim đen | 72 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bút viết bảng | 123 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chì kim 0.5 HB | 84 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cắt băng dính | 33 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cặp trình ký da | 133 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cặp trình ký 2 khóa bìa | 100 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cặp 3 dây bìa giấy | 80 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cặp bìa ACCO nhựa | 665 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cặp File bìa rút gáy | 391 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cặp nhựa đựng hồ sơ nhiều ngăn | 46 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cặp File tài liệu 40 lá | 166 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cặp file càng cua 3cm | 103 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cặp file càng cua 5cm | 125 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cặp file càng cua 7cm | 135 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cặp File hộp 10 cm | 98 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cặp File hộp 20 cm | 79 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dao dọc giấy SDI hoặc tương đương | 140 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dính bảng từ | 27 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghim dập 23/8 | 24 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ghim dập 23/10 | 14 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghim dập 23/13 | 10 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ghim dập 23/17 | 10 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ghim dập 23/20 | 11 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ghim dập 23/23 | 24 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghim dập nhỏ (số 10) | 372 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ghim dập thường (số 3) | 91 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ghim dập gù | 32 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghim mũ nhựa | 12 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghim cài tam giác (C62) | 238 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ghim cài đầu tròn (C82) | 109 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy than | 3 | Tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giấy dán đề can A4 | 18 | Ream | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy trắng A4 | 2.615 | Ream | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy trắng A3 | 27 | Ream | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy A4 màu | 48 | Ream | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy note 3x2 | 138 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Giấy note 3x3 | 165 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy note 3x5 | 278 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy note 5 màu | 343 | tập | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Gọt bút chì | 116 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Giá tài liệu nhựa 3 ngăn | 46 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hồ dán (khô) | 164 | lọ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Hồ dán (nước) | 215 | lọ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Hộp nhựa cắm bút để bàn | 21 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp sáp chấm tay | 10 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Kẹp bướm (15 mm) | 190 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Kẹp bướm (25mm) | 215 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Kẹp bướm (32 mm) | 178 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Kẹp bướm (51 mm) | 128 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Kéo cắt giấy (deli 6009) hoặc tương đương | 81 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Kéo cắt giấy (deli 6010) hoặc tương đương | 94 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Máy đục 2 lỗ | 36 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Miếng lau bảng | 17 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Máy dập ghim nhỏ (số 10) | 81 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Máy dập ghim thường (số 3) | 44 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Máy dập ghim gù | 18 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Máy dập ghim xoay chiều | 15 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Máy dập ghim đại | 6 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Máy dập 6 số | 8 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Máy dập 8 số | 11 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Mực dấu đỏ shiny hoặc tương đương | 14 | lọ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Mực dấu xanh shiny hoặc tương đương | 13 | lọ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Máy tính Casio JS 20 hoặc tương đương | 31 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Nhổ ghim | 69 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Pin AA | 208 | Đôi | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Pin AAA | 161 | Đôi | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sổ A5 | 47 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Sổ thừa đầu A5 | 43 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Sổ A5 gáy xoắn | 167 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Sổ A4 | 95 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sổ thừa đầu A4 | 79 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ A3 | 14 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Sổ thừa đầu A3 | 130 | Quyển | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tẩy chì | 133 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Thanh cài ACCO nhựa | 58 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Thước kẻ 30cm | 97 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Túi 1 khuy (F4) | 1.609 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Túi hồ sơ 1 khuy có dây | 665 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Túi sơmi đục lỗ chia file | 696 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bình xịt muỗi | 20 | bình | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ xô + chổi vắt lau nhà | 5 | bộ | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Chổi đót cán dài | 6 | chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Chổi tre | 6 | chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Chổi cọ toilet nhựa | 8 | chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Chổi nhựa | 6 | chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Cây lau nhà ướt | 8 | chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Cuộn nilon bọc hoa quả | 13 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Cồn | 22 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Dây buộc tài liệu | 8 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Khăn lau xe loại to | 46 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Khay nhựa | 13 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Giẻ lau | 64 | kg | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Găng tay cao su | 28 | đôi | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Giấy vệ sinh | 180 | cuộn | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Giấy hộp | 117 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Giấy ướt | 102 | hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Miếng rửa chén | 68 | miếng | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Nước rửa tay | 58 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Nước rửa chén | 51 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Nước lau nhà | 11 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Nước cọ toalet | 9 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Nước rửa kính | 54 | chai | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Thùng rác có nắp nhựa | 23 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Sọt rác nhựa | 11 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Xô nhựa | 10 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Xẻng hót rác nhựa | 15 | cái | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Hộp mực máy in HP 1100 | 5 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Hộp mực máy in HP 1200 | 2 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Hộp mực máy in HP 1320 | 4 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Hộp mực máy in HP 2015 | 13 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Hộp mực máy in HP 2055 | 3 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Hộp mực máy in HP 5000 | 2 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Hộp mực máy in HP 5100 | 2 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Hộp mực máy in HP 5200 | 3 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Hộp mực máy in HP M203dn | 7 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Hộp mực máy in HP M227 | 10 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Hộp mực máy in HP M402dn | 49 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Hộp mực máy in HP M404dn | 29 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Hộp mực máy in HP M435NW | 4 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Hộp mực máy in màu HP 553DN | 5 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Hộp mực máy in HP 706N (A3) | 6 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Hộp mực máy in Canon 3300 | 132 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Hộp mực máy in Canon 251 | 65 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp mực máy in Canon 252 DW | 39 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Hộp mực máy in LBP 2900 | 2 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Hộp mực máy Fax L140 canon | 2 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Hộp mực máy Fax L170 canon | 1 | Hộp | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | USB | 2 | Chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn phím máy tính không dây | 3 | Chiếc | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Chuột máy tính cổng USB | 2 | con | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Chuột máy tính không dây | 4 | con | Chi tiết trong chương V - yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị văn phòng (máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy in, văn phòng phẩm, vật tư tin học…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Hà Nội có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì triển khai | 1 | Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa (máy tính, máy in)ở vị trí quản lý dự án. Đại học chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự án | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | Đã tham gia ≥ 02 dự án cung cấp hàng hóa( máy tính, máy in) ở vị trí cán bộ kỹ thuật. Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi