Gói thầu: Sửa chữa hệ thống khí hút trung tâm của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống khí hút trung tâm của Bệnh viện đa khoa Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 08:30:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,254,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm Hút Chân Không - Rotary Vane Vacuum Pump | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phin lọc khí đầu vào | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dầu VM-100 | 2 | Lít | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây cáp điện nguồn 6 mm2 PVC/PVC/CU | 30 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây cáp tín hiệu điều khiển 1 pair 22 AWG | 20 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây cáp tín hiệu điều khiển 2 pair 24 AWG | 20 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cos bấm dây cáp điện nguồn | 50 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cos bấm dây cáp điều khiển | 100 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Contactor các loại: Loại 50A: 1 cái – Loại 20A: 2 – Loại 10A | 5 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | CB tép | 8 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | CB nguồn 3 pha 50A | 2 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Relay - Tiếp điểm phụ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nhân công (tháo dỡ. lắp đặt. căn chỉnh vận hành hệ thống....): 4 nhân công – 4 ngày | 4 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dầu (xăng) dùng để vệ sinh máy | 5 | Lít | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cọ rửa vệ sinh máy | 6 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dẻ lau vệ sinh | 5 | Kg | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bao tay | 10 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sắt (V5) làm giá đỡ ống đồng | 20 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đá cắt mài sắt | 15 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sơn sắt chống rỉ | 1 | Kg | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống mềm chống rung kết nối máy hút với ống trung tâm | 2 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tắt kê bắt vít để định vị giá đỡ ống | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống sắt D60 dẫn khí thải máy hút ra ngoài | 10 | Mét | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Co D60 kết nối ống thải | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tê D60 kết nối ống thải | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Que hàn sắt hàn đường ống sắt khí thải | 1 | Kg | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nhựa Bình Minh lắp vào đường ống xả nhớt máy | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bulong bắt cố định máy | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nitơ hàn ống đồng kết nối máy | 1 | Bình | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ôxy: 1 bình + Gas hàn ống đồng kết nối | 2 | Bình | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cùm ống Ômega bắt cố định ống sắt dẫn khí thải | 1 | Hệ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Băng keo non | 20 | Cuộn | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vận chuyển: xe 1.5 tấn | 2 | Chuyến | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi