Gói thầu: Hoá chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238907-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Hoá chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210160206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 09:14:00 đến ngày 2021-03-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,466,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Potassium hexafluoro phosphate 1 Chai 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
2 1-Methylimidazole 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
3 1,3-Propanesultone 5 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
4 1,4-Butane sultone, 5 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
5 1-Bromohexane 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
6 1-Bromooctane 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
7 1-Bromobutane 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
8 1-Bromodecane 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
9 1-Bromotetradecane 5 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
10 1-Bromoctadecane 5 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
11 (3-Chloropropyl)tri methoxysilane 10 Chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
12 Tri-tert-butylphosphine 2 Chai 25 ml Đáp ứng mục 2, chương V
13 Potassium tetrafluoro borate 6 Chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
14 Acetone 10 Chai 2.5 L Đáp ứng mục 2, chương V
15 Toluene 3 Chai 2 L Đáp ứng mục 2, chương V
16 Imidazole 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
17 Triphenylphosphine, 2 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
18 1,4-diazabicyclo[2.2.2] octane 3 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
19 Pyrrole 3 Chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
20 Pyridine 3 Chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
21 Choline chloride 2 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
22 Glucose 1 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
23 Glycerol 1 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
24 Ethylene glycol 1 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
25 Acid citric 3 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
26 Urea 3 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
27 1-Methylpyrrolidine 5 Chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
28 Celite 3 Chai 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
29 Acid sulfuric 2 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
30 Ethanol 3 Chai 1 L Đáp ứng mục 2, chương V
31 Diethyl ether 5 Chai 1 L Đáp ứng mục 2, chương V
32 Silica gel 60 F254, 0.5mm 10 Chai 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
33 Hydrochloric acid 6 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
34 Sodium sulfate 3 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
35 Sodium bromide 5 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
36 Sodium hydrogen sulfate 3 Chai 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
37 Sodium iodide 3 Chai 100 g Đáp ứng mục 2, chương V
38 Chloroform 5 Chai 1 L Đáp ứng mục 2, chương V
39 Trioctylphosphine 2 Chai 100ml Đáp ứng mục 2, chương V
40 Potassium Cyanide 3 Chai 1g Đáp ứng mục 2, chương V
41 Hydrogen peroxide solution 3 Chai 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
42 Khí Argon 5.0 5 chai thép 150 bar Đáp ứng mục 2, chương V
43 Khí Hydrogen 5.0 2 chai thép 150 bar Đáp ứng mục 2, chương V
44 Khí Nitrogen 5.0 2 chai thép 150 bar Đáp ứng mục 2, chương V
45 Khí Heli 5.0 2 chai thép 150 bar Đáp ứng mục 2, chương V
46 Sodium hydroxide 10 Hủ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
47 Acid nitric 7 Chai/475mL Đáp ứng mục 2, chương V
48 Hexane 2 Chai/2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
49 Acetonitrile 20 Chai/2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
50 Methanol 25 Chai/2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
51 Ethyl Acetate 6 Chai 2L Đáp ứng mục 2, chương V
52 Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 1 Hủ/ 1Kg Đáp ứng mục 2, chương V
53 Dipotassium hydrogenphosphate K2HPO4 1 Hủ/ 1Kg Đáp ứng mục 2, chương V
54 Acid acetic CH3COOH 1 Chai/ 2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
55 Sodium acetate CH3COONa 1 Hủ/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
56 Acid formic HCOOH 1 Chai/ 500mL Đáp ứng mục 2, chương V
57 Magnesium sulfate heptahydrate 1 Hủ/ 500g Đáp ứng mục 2, chương V
58 Bình cầu đáy tròn 1000 ml 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
59 Bình cầu đáy tròn 50 ml 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
60 Bình cầu đáy tròn 100 ml 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
61 Bình cầu đáy tròn 500 ml 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
62 Cá từ 8 mm 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
63 Cá từ 20 mm 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
64 Đầu rút pasteur pipet 500 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
65 Pasteur pipet 20 Hộp/250c Đáp ứng mục 2, chương V
66 Chai thủy tinh nâu nắp vặn 200 Chai Đáp ứng mục 2, chương V
67 Đầu cone vàng 100 Bịch Đáp ứng mục 2, chương V
68 Đầu cone xanh 100 Bịch Đáp ứng mục 2, chương V
69 Parafilm 5 Cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
70 Đầu lọc PTFE 30 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
71 Màng lọc PTFE 30 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
72 Lọc pha động 5 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
73 Xi lanh y tế 100 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
74 FERRULE SET 10 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
75 Cột HP-5MS 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
76 Cột HP-INOWAX HP-5ms 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
77 Cột C18 (HPLC) 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
78 Tiền cột Zorbax 2 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
79 Ống SPE rỗng 10 Hộp/54 cái Đáp ứng mục 2, chương V
80 Frit PTFE 5 Hộp/108 cái Đáp ứng mục 2, chương V
81 Thermogreen LB-2 Septa, solid dics 1 Hộp/50 cái Đáp ứng mục 2, chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->