Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật liệu tiêu hao vệ sinh và văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật liệu tiêu hao vệ sinh và văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa răng Khoa Răng Hàm Mặt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 11:14:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại , tính chất, quy mô theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật liệu tiêu hao vệ sinh và văn phòng phẩm tối thiểu là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND (Ba trăm mười triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là tối đa 7 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dép phòng mổ (tổ ong nhựa trắng) | 10 | Đôi | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Rổ xách có quai lớn (2xanh,2đỏ) | 4 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thùng rác trung đạp loại 30cm | 2 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thùng rác lớn đạp loại 40cm | 12 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hộp đựng giấy vệ sinh lớn | 6 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp đựng xà bông rửa tay | 10 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xô (loại lớn) | 2 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chai xịt muỗi | 3 | Chai | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chai xịt phòng | 5 | Chai | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chai tẩy | 20 | Chai | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Keo dính chuột | 20 | Miếng | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xà bông bột 250g | 140 | Gói | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xà bông nước(3,8lit1/can) | 15 | Can | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xà bông rửa tay (4kg/can) | 80 | Can | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Xà bông giặt nước (4kg/gói) | 35 | Gói | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bao nilon loại 0,5x10 | 1 | Kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao nilon loại 1 kg | 2 | Kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao nilon (8x12cm) zip | 2 | Kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao nilon (10x20cm) zip | 5 | Kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao nilon loại 10x20 | 5 | Kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bao nilon rác vàng | 1.220 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bao nilon rác Xanh | 600 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây thun lớn | 10 | Gói | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay ny lon (1kg/ túi) | 50 | kg | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy vệ sinh | 200 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy vệ sinh cuộn lớn(900g) | 120 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp quẹt ga | 20 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Khăn lau (giẻ lau) | 350 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ly y tế ( Giấy) | 120.000 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Màng nhôm(24 cuộn/thùng) | 192 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nhựa hút nước bọt | 10 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bùi nhùi nhôm | 40 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bùi nhùi xanh | 200 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khoá Accor nhựa | 1 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy tính | 2 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Miếng phân trang pronoti màu | 10 | Vĩ | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy A4 70GSM | 470 | Ram | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy A4 màu (Hồng) | 3 | Xấp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy niêm phong | 1 | Xấp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy note | 25 | Xấp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy than | 5 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Nhãn dán 25x37mm | 180 | Xấp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gôm tẩy | 35 | Viên | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hồ dán | 190 | Ống | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Kim bấm số 10 | 130 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Kim bấm số 3 | 10 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kim kẹp giấy | 120 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kim kẹp giấy lớn | 5 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phấn viết bảng trắng | 2 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Pin 2A đồng hồ | 250 | Vĩ | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Pin 2A đồng hồ | 136 | Vĩ | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Pin 3A máy lạnh | 150 | Vĩ | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Pin vuông 9V | 115 | Viên | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Băng keo dán gáy | 5 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Băng keo đục lớn | 2 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Băng keo hai mặt trong nhỏ | 20 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Băng keo hai mặt xốp lớn | 2 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Băng keo trong lớn | 50 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Băng keo trong nhỏ | 150 | Cuộn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bìa 60 lá | 10 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bìa A4 trong | 650 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bìa còng lớn 9F | 11 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bìa hồ sơ không nút A4 E340 | 15.000 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bìa nilon có nút | 500 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bìa nilon đục lỗ mỏng (100 cái/xấp) | 15 | Xấp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bìa trình ký | 30 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bút bi đôi có đế dán | 150 | Đôi | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bút bi đỏ | 300 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bút bi xanh | 420 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bút chì | 110 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bút chì bấm | 5 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bút dạ quang | 70 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bút lông dầu lớn | 144 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bút lông dầu nhỏ | 100 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bút lông kim | 10 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bút viết bảng | 165 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bút xóa kéo | 170 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bút xoá nước | 5 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dao rọc giấy lớn | 9 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dao rọc giấy nhỏ | 2 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đồ bấm giấy số 3 | 3 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đồ bấm giấy số 10 | 12 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đồ cắt băng keo nhỏ | 8 | cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Kệ 3 tầng | 2 | Cái | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kéo lớn | 20 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Kéo trung | 15 | Cây | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Kẹp bướm 15 mm | 40 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Kẹp bướm 19 mm | 100 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Kẹp bướm 25 mm | 30 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Kẹp bướm 32 mm | 85 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Kẹp bướm 51 mm | 10 | Hộp | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Mực đóng dấu | 6 | Lọ | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ carô lớn 30x40 cm | 20 | Cuốn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Sổ carô trung 25x35 cm | 45 | Cuốn | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tập học sinh 100 trang | 200 | Quyển | theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tập học sinh 200 trang | 75 | Quyển | theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại , tính chất, quy mô theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật liệu tiêu hao vệ sinh và văn phòng phẩm tối thiểu là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND (Ba trăm mười triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là tối đa 7 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi