Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SCL các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 08:32:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,941,268 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu cos tròn 1 | Tương đương RNB 3.5-5/ANDELI | 2 | Bịch | - Loại đầu cos tròn trần - Dùng cho dây 2.5 – 4mm | |
| 2 | Đầu cos tròn 2 | Tương đương RNB 5.5-5/ANDELI | 2 | Bịch | - Loại đầu cos tròn trần - Dùng cho dây 4 – 6mm | |
| 3 | Đai ốc | 100 | Con | - Inox 304 - Kích cỡ 8mm | ||
| 4 | Silicone màu trắng trong | Tương đương Apollo A500 | 10 | Chai | - Đàn hồi cao, không bị ăn mòn - Chịu nhiệt từ -50 đến 150°C; - Dung tích 300ml; | |
| 5 | Băng keo điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 6 | Dây rút nhựa 1 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 4x250 mm | ||
| 7 | Dây rút nhựa 2 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 3x150 mm | ||
| 8 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Chịu nhiệt đến 80°C - Kích thước 2cm | ||
| 9 | Găng tay | Tương đương ANSELL EDGE 48-140 | 10 | Đôi | - Găng tay chống cắt cấp 1 - Chất liệu sợi polyester, phủ PU lòng bàn tay - Màu trắng xám | |
| 10 | Bút lông dầu | Tương đương PM-04/ Thiên Long | 5 | Cây | - Màu xanh; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu; | |
| 11 | Băng keo giấy | 10 | Cuộn | - Băng keo giấy loại lớn - Loại bản rộng 5cm | ||
| 12 | Bút lông dầu mực màu đen | Tương đương PM-04/ Thiên Long | 10 | Cây | - Màu đen; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu; | |
| 13 | Bút xoá nước | Tương đương CP-02/ Thiên Long | 10 | Cây | - Loại bút xóa nước; - Màu trắng, mũi nhỏ | |
| 14 | Giày vải bata | Tương đương Thượng Đình TD04 | 15 | Đôi | - Giày vải cao cấp - Độ bền cao | |
| 15 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 30 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 16 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 20 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 17 | Giẻ lau công nghiệp | 100 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 18 | Nước tẩy rỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 20 | Chai | - Dùng vệ sinh gỉ sét thiết bị, bôi trơn chi tiết gỉ sét; - Trọng lượng 300g; - Vỏ kim loại; - Dạng xịt | |
| 19 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’traseal SA-103 | 10 | Tuýp | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 20 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | - Loại cồn ethanol; - Nồng độ 96% - Dùng vệ sinh thiết bị | ||
| 21 | Bùi nhùi | Tương đương 3M Scotch-Brite™ 07448 | 50 | Miếng | - Bùi nhùi làm sạch bề mặt kim loại, gỗ, nhựa và composit. - Khả năng chịu nhiệt và chống dính mạt mài | |
| 22 | Ống gen chịu nhiệt Ø6 | 10 | Mét | - Ống gene chịu nhiệt chống cháy chuyên dùng để luồn dây điện, bảo hộ linh kiện điện tử - Gia công từ sợi thủy tinh, amiang - Chịu nhiệt đến 500oC Kích cỡ: Ø6mm | ||
| 23 | Nước tẩy gỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 5 | Chai | - Dùng vệ sinh gỉ sét thiết bị, bôi trơn chi tiết gỉ sét; - Trọng lượng 300g; - Vỏ kim loại; - Dạng xịt | |
| 24 | Hạt hút ẩm silicagel | 3 | Kg | - Loại hạt màu xanh, no ẩm chuyển màu trắng hồng; - Loại 500g/1 túi - Kích thước 3-5 mm/hạt; | ||
| 25 | Giẻ lau công nghiệp | 100 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 26 | Khẩu trang | Tương đương 3M 9001V | 2 | Hộp | - Khẩu trang chống bụi cao cấp - Lọc mồ hôi, lọc độc, kháng khuẩn - Chống bụi mịn PM 2.5 - Quy Cách Đóng Gói: 50 cái/Hộp | |
| 27 | Xà phòng tẩy rửa | Tương đương OMO Đỏ 67021632 | 30 | Kg | - Dùng tẩy rửa, vệ sinh thiết bị; - Loại bột. | |
| 28 | Bút xoá nước | Tương đương CP-02/ Thiên Long | 2 | Cái | - Loại bút xóa nước; - Màu trắng, mũi nhỏ | |
| 29 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương X’traseal 650ºF Red RTV gasket | 3 | Tuýp | - Chịu dầu, nhiệt đến 625°F; - Khối lượng 85mg; | |
| 30 | Xăng vệ sinh | 60 | Lít | - Loại xăng A92 | ||
| 31 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 220 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 5 lớp vải chống thấm, lọc bụi, khuẩn bằng than hoạt tính | |
| 32 | Bao tay len | 200 | Đôi | - Loại găng tay len. - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng - Lòng bàn tay và ngón tay phủ hạt cao su chống trơn trượt | ||
| 33 | Đá mài giấy nhám | Tương đương Tailin-Đài loan | 150 | Viên | - Quy cách Ø 100 | |
| 34 | Giấy nhám | 5 | Tờ | - Giấy nhám thô - Độ mịn P800 | ||
| 35 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’trasealSA-103 | 5 | Tuýp | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 36 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 20 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 37 | Silicone màu trắng trong | Tương đương Apollo A500 | 5 | Chai | - Đàn hồi cao, không bị ăn mòn - Chịu nhiệt từ -50 đến 150°C; - Dung tích 300ml. | |
| 38 | Băng keo điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 39 | Dây rút nhựa 1 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 4x250 mm | ||
| 40 | Dây rút nhựa 2 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 3x150 mm | ||
| 41 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Chịu nhiệt đến 80°C - Kích thước 2cm | ||
| 42 | Bút lông dầu | Tương đương PM-04/ Thiên Long | 10 | Cây | - Màu xanh; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu. | |
| 43 | Silicone màu trắng trong | Tương đương Apollo A500 | 10 | Chai | - Đàn hồi cao, không bị ăn mòn - Chịu nhiệt từ -50 đến 150°C; - Dung tích 300ml. | |
| 44 | Dây rút nhựa 1 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 4x250 mm | ||
| 45 | Dây rút nhựa 2 | 5 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Màu đen - Kích thước 3x150 mm | ||
| 46 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Màu trắng - Loại 2cm | ||
| 47 | Găng tay len | Tương đương Pro-Pro2 | 5 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 48 | Bút lông dầu | Tương đương PM-09/ Thiên Long | 5 | Cây | - Màu xanh; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu; | |
| 49 | Băng keo cách điện màu vàng | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu vàng | |
| 50 | Băng keo cách điện màu xanh | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu xanh | |
| 51 | Băng keo cách điện màu đỏ | Tương đương Nano 5M | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đỏ | |
| 52 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 20 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 53 | Bao tay len | 10 | Đôi | - Loại găng tay len. - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng - Lòng bàn tay và ngón tay phủ hạt cao su chống trơn trượt | ||
| 54 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 20 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 55 | Nước tẩy rỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 3 | Chai | - Dùng vệ sinh gỉ sét thiết bị, bôi trơn chi tiết gỉ sét; - Trọng lượng 300g; - Vỏ kim loại; - Dạng xịt | |
| 56 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’trasealSA-103 | 10 | Ống | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 57 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 58 | Băng Keo Điện 1 | Tương đương 3M Scotch 35 | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện - Màu xanh - Quy cách: 19mmx19m | |
| 59 | Băng Keo Điện 2 | Tương đương 3M Scotch 35 | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện - Màu đỏ - Quy cách: 19mmx19m | |
| 60 | Băng Keo Điện 3 | Tương đương 3M Scotch 35 | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện - Màu đen - Quy cách: 19mmx19m | |
| 61 | Băng Keo Điện 4 | Tương đương 3M Scotch 35 | 10 | Cuộn | - Băng keo cách điện - Màu trắng - Quy cách: 19mmx19m | |
| 62 | Khẩu trang | Tương đương 3M 9001V | 1 | Hộp | - Khẩu trang chống bụi cao cấp - Lọc mồ hôi, lọc độc, kháng khuẩn - Chống bụi mịn PM 2.5 - Quy Cách Đóng Gói: 50 cái/Hộp | |
| 63 | Xà phòng tẩy rửa | Tương đương OMO Đỏ 67021632 | 6 | Kg | - Dùng tẩy rửa, vệ sinh thiết bị; - Loại bột | |
| 64 | Bao tay len phủ hạt nhựa | Tương đương TNH-15 | 30 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng | |
| 65 | Bút xoá nước | Tương đương CP-02/ Thiên Long | 5 | Cây | - Loại bút xóa nước; - Màu trắng, mũi nhỏ | |
| 66 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Chịu nhiệt đến 80°C - Kích thước 2cm | ||
| 67 | Găng tay | Tương đương ANSELL EDGE 48-140 | 10 | Đôi | - Găng tay chống cắt cấp 1 - Chất liệu sợi polyester, phủ PU lòng bàn tay - Màu trắng xám | |
| 68 | Bút lông dầu | Tương đương PM-04/ Thiên Long | 5 | Cây | - Màu xanh; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu; | |
| 69 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 10 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 70 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 20 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 71 | Ru lô lăn sơn dầu loại nhỏ | Tương đương TGCN-20816 | 10 | Cái | - Ru lô lăn sơn. - Loại nhỏ 6cm. | |
| 72 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | - Loại cồn ethanol; - Nồng độ 96% - Dùng vệ sinh thiết bị | ||
| 73 | Nước tẩy gỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 5 | Chai | - Dùng vệ sinh gỉ sét thiết bị, bôi trơn chi tiết gỉ sét; - Trọng lượng 300g; - Vỏ kim loại; - Dạng xịt | |
| 74 | Giẻ lau công nghiệp | 70 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 75 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’trasealSA-103 | 10 | Ống | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 76 | Găng tay | Tương đương TNH-15 | 20 | Cái | - Loại găng tay len. - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng - Lòng bàn tay và ngón tay phủ hạt cao su | |
| 77 | Xà phòng tẩy rửa | Tương đương OMO Đỏ 67021632 | 10 | Kg | - Dùng tẩy rửa, vệ sinh thiết bị; - Loại bột. | |
| 78 | Nước tẩy gỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 5 | Chai | - Dùng vệ sinh gỉ sét thiết bị, bôi trơn chi tiết gỉ sét; - Trọng lượng 300g; - Vỏ kim loại; - Dạng xịt. | |
| 79 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương X’traseal 650ºF Red RTV gasket | 3 | Tuýp | - Chịu dầu, nhiệt đến 625°F; - Khối lượng 85mg. | |
| 80 | Dây rút nhựa 1 | 2 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV 4x150mm - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Chiều dài: 150mm - Chiều rộng: 2.7mm - Số lượng: 500 sợi/bịch | ||
| 81 | Dây rút nhựa 2 | 2 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV 4x200mm - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Chiều dài: 200mm - Chiều rộng: 2.7mm - Số lượng: 500 sợi/bịch | ||
| 82 | Dây rút nhựa 3 | 2 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV 4x250mm - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Chiều dài: 250mm - Chiều rộng: 2.7mm - Số lượng: 500 sợi/bịch | ||
| 83 | Dây rút nhựa 4 | 2 | Bịch | - Dây rút nhựa chống tia UV 4x300mm - Chất liệu nhựa PA66 và phụ gia - Chiều dài: 300mm - Chiều rộng: 2.7mm - Số lượng: 500 sợi/bịch | ||
| 84 | Bình xịt bụi khí nén cầm tay | Tương đương Air duster | 5 | Bình | - Bình xịt bụi khí nén cầm tay - Thể tích: 400ml | |
| 85 | Băng keo giấy | 5 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Băng keo giấy loại lớn - Loại bản rộng 5cm; | ||
| 86 | Băng keo giấy loại nhỏ | 10 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Băng keo giấy loại nhỏ - Bản rộng 2cm | ||
| 87 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 25 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 88 | Dây rút 250 mm | 5 | Bịch | - Dài 250 mm - Vật liệu nhựa dẻo trắng | ||
| 89 | Dây rút 300 mm | 5 | Bịch | - Dài 300 mm - Vật liệu nhựa dẻo trắng | ||
| 90 | Găng tay | Tương đương 3M GTDD | 5 | Đôi | - Găng tay đa dụng - Có độ bền cao, khó thủng | |
| 91 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 9 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 92 | Cọ mảnh lông trắng 1 inch | Tương đương 1MT10 – Thanh Bình | 2 | Cái | - Cọ sơn sợi mảnh. - Sợi lông trắng. - Kích thước 1 Inch | |
| 93 | Cọ mảnh lông trắng 2 inch | Tương đương 1MT20 – Thanh Bình | 2 | Cái | - Cọ sơn sợi mảnh. - Sợi lông trắng. - Kích thước 2 Inch | |
| 94 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | - Loại cồn ethanol; - Nồng độ 96% - Dùng vệ sinh thiết bị | ||
| 95 | Giẻ lau công nghiệp | 15 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 96 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’trasealSA-103 | 5 | Tuýp | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 97 | Nước làm mát động cơ | Tương đương FLEETGUARD DCA65L | 20 | Lít | - Làm mát cho động cơ diesel - Chống đông, tạo cặn, căn mòn | |
| 98 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’trasealSA-103 | 9 | Chai | - Silicone chịu nhiệt - Màu trắng trong | |
| 99 | Bột xốp cách âm, cách nhiệt | Tương đương FOAM X’traseal PU Foam | 5 | Chai | - Khả năng giãn nở và làm đầy tốt - Cách nhiệt, cách âm tốt - Phạm vi sử dụng từ 5°C - 35°C - Nhiệt độ tối ưu từ 18°C - 25°C - Bám dính tốt với nhiều loại vật liệu như: UPVC, gạch, vữa, bê tông, kính, nhôm, thép, gỗ… - Không chứa thành phần CFC, thân thiện với môi trường - Dung tích 750ml | |
| 100 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 11 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 101 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 10 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 102 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 24 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 103 | Giẻ lau công nghiệp | 60 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 104 | Bao tay len | 30 | Đôi | - Loại găng tay len. - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng - Lòng bàn tay và ngón tay phủ hạt cao su chống trơn trượt | ||
| 105 | Bao tay len phủ hạt nhựa | Tương đương TNH-15 | 40 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng | |
| 106 | Khẩu trang than hoạt tính | Tương đương Neomask NC95 | 38 | Cái | - Khẩu trang bảo hộ - Có 1ớp lọc bụi, 1 lớp lọc mùi, khuẩn bằng than hoạt tính,1 lớp thấm mồ hôi. | |
| 107 | Giấy nhám tinh | 10 | Tờ | - Giấy nhám tinh - Độ mịn P400 | ||
| 108 | Giấy nhám thô | 10 | Tờ | - Giấy nhám tinh - Độ mịn P800 | ||
| 109 | Giẻ lau công nghiệp | 160 | Kg | - Loại vải may chắp ghép; - Chất liệu cotton - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị | ||
| 110 | Giẻ trắng vệ sinh | 20 | M² | - Loại màu trắng - Vải thấm nước, dầu, vệ sinh thiết bị - Khổ ngang 1m | ||
| 111 | Xà phòng tẩy rửa | 15 | Kg | - Dùng tẩy rửa, vệ sinh thiết bị; - Loại bột. | ||
| 112 | Bột mì | 10 | Kg | - Bột mì màu trắng - Dùng để vệ sinh dầu, bụi | ||
| 113 | Túi ni lông 5kg | 2 | Kg | - Loại dày đựng 5kg - Chất liệu nilon trong | ||
| 114 | Túi ni lông 3kg | 2 | Kg | - Loại dày đựng 3kg - Chất liệu nilon trong. | ||
| 115 | Túi ni lông 50 kg | 30 | Cái | - Loại dày đựng 50kg - Chất liệu nilon trong. | ||
| 116 | Cao su non | 30 | Cuộn | - Băng quấn ren - Cuộn tròn - Dày 0.07mm - Dài 10m | ||
| 117 | Keo dán oring | 2 | Chai | - Dùng dán Oring, chịu dầu, chịu nhiệt. - Chai 20 ml - Keo dán loại oring Loctite 404 | ||
| 118 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương Silicone rubber:OCI HIGHT-TEMP RED RTV | 8 | Chai | - Chịu dầu, nhiệt đến 625°F; - Khối lượng 85mg. | |
| 119 | Loctite làm kín ren | Tương đương Loctite 565™PST®650°F | 5 | Chai | - Chịu dầu, nhiệt đến 625°F; - Khối lượng 50mg. | |
| 120 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | - Loại cồn ethanol; - Nồng độ 96% - Dùng vệ sinh thiết bị | ||
| 121 | Hạt hút ẩm silicagel | 10 | Kg | - Loại hạt màu xanh, no ẩm chuyển màu trắng hồng; - Loại 500g/1 túi - Kích thước 3-5 mm/hạt. | ||
| 122 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 15 | Đôi | - Bao tay len phủ hạt nhựa - Chất liệu sợi cotton - Loại màu xám trắng 40g | |
| 123 | Túi zipper | 1 | Kg | - Túi zipper loại dày - Chất liệu: Polyethylene nguyên sinh. -Đặc điểm: độ kín khít cao, dễ dàng đóng mở, màng túi trong suốt không gợn cấn. -Kích thước từ 20x28cm | ||
| 124 | Keo Silicone chịu nhiệt | Tương đương X’traseal SN-501 | 4 | Tuýp | - Silicone chịu nhiệt - Một thành phần, không pha trộn - Luôn mềm dẽo, chịu đựng thời tiết, UV - Độ co rút thấp, không võng/lún - Trọng lượng 300gr | |
| 125 | Băng keo giấy loại nhỏ | 9 | Cuộn | - Khả năng bám dính cao - Chịu nhiệt đến 80°C - Kích thước 2cm | ||
| 126 | Bút lông dầu mực màu đen | Tương đương PM-04/ Thiên Long | 5 | Cây | - Màu đen; - Viết 2 đầu; - Viết trên mọi chất liệu; | |
| 127 | Bút xoá nước | Tương đương CP-02/ Thiên Long | 7 | Cây | - Loại bút xóa nước; - Màu trắng, mũi nhỏ. | |
| 128 | Keo khóa ren | Tương đương Loctite 243 | 2 | Tuýt | - Dùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít có đường kính lên đến :M36 - Lực khóa: Trung bình - Thời gian cứng / cứng hoàn toàn): 10 Phút / 20 phút - Lực tháo /trở lực khi tháo : 26 Nm - Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: -55ºC - +180ºC - Quy cách: 250ml | |
| 129 | Mỡ bạc đạn | Tương đương LGHP 2/1 | 1 | Kg | - Mỡ chịu nhiệt, chống rỉ - Loại 1kg. | |
| 130 | Co nối | 15 | Cái | - Co nối PVC 90 độ - Ren trong Ø21mm | ||
| 131 | Đầu nối 2 phía | 10 | Cái | - Nối 2 đầu ren ngoài Ø21mm - Vật liệu Inox | ||
| 132 | Băng keo cách điện màu đen | Tương đương Nano 5M | 3 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế - Màu đen | |
| 133 | Cọ mảnh lông trắng 2 inch | 3 | Cái | - Cọ sơn sợi mảnh. - Sợi lông trắng. - Kích thước 2 Inch. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi