Gói thầu: Cung cấp thuốc chữa bệnh cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237813-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tư pháp
Tên gói thầu Cung cấp thuốc chữa bệnh cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210223942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 14:37:00 đến ngày 2021-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,308,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cephalecin 200 Vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống; Cephalecin 500mg
2 Amoxicillin 200 Vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống; Amoxicillin 500mg
3 Biseptol 50 hộp Hộp 1 vỉ x 20 viên nén, uống; Trimethoprim 80mg, Sulfamethoxazol 400mg
4 Docixylin 10 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nang , uống; Doxycycline 100mg
5 Augmentin 20 Hộp Hộp 2 vỉ x 7 viên nén, uống; Amoxicilin 875mg , Acid clavulanic 125mg
6 Pacemin 5 vỉ Hộp 50 vỉ x 10 viên nén, uống; Paracetamol 325mg, clorpheniramin maleat 2mg
7 Decolgen 500 vỉ Hộp 25 vỉ x 4 viên nén, uống; Paracetamol 500mg, phenylephrine hydrochloride 10mg
8 Cảm xuyên hương 200 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống; Xuyên khung 206mg; Bạch chỉ 232mg, Hương phụ 195mg, Quế chi 9mg, Sinh khương 70mg, cam thảo bắc 7,5mg
9 Ameflu 200 Vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, Acetaminophen 500mg, vitamin C 100mg, guaifenisin 200mg, phenylephrine HCL 10mg, dextromethorphan 15mg
10 Trà gừng 100 hộp Hộp 10 túi x 3 g cốm, uống; Gừng tươi 1,6kg
11 Bổ phế SR 500 chai Chai 125ml, uống; Bạch linh 0,9g, Cát cánh 1,708g; Tỳ bà diệp 3.25g; tang bạch bì 1,875g; ma hoàng 0,656 g; thiên môn 1,208g; bạc hà diệp 1,666g; bán hạ 1,875g; cam thảo 0,591g; bách bộ 6,250g;
12 Bổ phế ngậm 500 hộp Hộp 2 vỉ x 12 viên ngậm; Bạch linh 36mg; cát cánh 68,5mg; tỳ bà diệp 130mg; tang bạch bì 75mg; ma hoàng 26,5mg; thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà diệp 65mg; Bán hạ chế 60mg; Bách bộ 75mg; ô mai
13 Dorithricin 300 hộp Hộp 2 vỉ x 10 viên ngậm; Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1mg; Benzocain 1,5mg
14 Strepsils 100 hộp Hộp 2 vỉ x 12 viên ngậm; 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
15 Terpin 80 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nén; uống; Terpin hydrat 100mg; codein 3,9mg
16 Efferalgan 160 vỉ Hộp 4 vỉ x 4 viên sủi , uống; paracetamol 500 mg
17 Panadol extra 250 vỉ Hộp 15 vỉ x 12 viên, viên nén, uống; Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg
18 Macilox 20 vỉ Hộp 10 vỉ x 8 viên; Magnesium trisilicate 400mg; Dried aluminium hydroxide gel 300mg
19 Mobic 8 vỉ Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, uống; Meloxicam 7,5mg
20 Spasmaverine 5 vỉ Hộp 3 vỉ x 20 viên; Alverine citrate 40mg
21 Nospa 5 vỉ Hộp 5 vỉ x 10 viên nén; Drotaverin hydrochlorid 40mg
22 Salonpas dán 200 hộp bé Hộp 20 miếng; Methyl salicylate 6,29%; dl-Camphor 1,24%; l -Menthol 5,71%; Tocopherol acetate 2%; Raw rubber; Polyisobutylene; Hydrogenated rosin glycerol ester; Maleated
23 Salonsip lạnh 50 hộp Hộp 10 gói x 2 miếng; Glycol salicylate 1,25g; L-Menthol 1g; dl-Camphor 0,3g; Tocopherol acetate 1g, gelatin, titanium oxide, Synthetic aluminum silicate, lsopropymethyl phenol, Polyglycerol polyglycidyl ether, Polyacrylic acid, Partially hydrolyzed polyvinyl alcohol, polyethylene glycol monostearate, partially neutralized polyacrylate, Glycerin, nước tinh khiết, Perfume.
24 Berberin 30 lọ Lọ 80 viên nén, uống; Berberin clorid 5mg; mộc hương 30mg; cao khô ba chẽ 2mg;
25 Motilium - M 10 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống; Domperidone maleate 10mg
26 Loperamid 30 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nhộng, uống; Loperamid 2mg
27 Cloramphenicol 50 lọ Hộp 50 lọ x 8ml, nhỏ mắt; Cloramphenicol 0,4%
28 Naphazolin 50 lọ Hộp 50 lọ x 8ml, nhỏ mũi; Naphazolin nitrat 4mg; acid boric 83,8mg; natri borat 7,937mg; Methyl paraben 1,44mg; Propyl paraben 0,16mg
29 Mỡ Tetracyclin 60 tube Hộp 100 tube x 5g, tra mắt; Tetracyclin hydroclorid 0,05g
30 Natriclorid 0.9 1.200 lọ Lọ 10ml, nhỏ mắt, mũi; Natriclorid 90mg
31 Naphacollyer 10 lọ Lọ 8ml, nhỏ mắt; Natri sulphacetami 10mg; clopheniramin maleat 20mg; naphazolin nitrat 25mg; berberin hydroclorid 2mg
32 Vitamin PP 30 vỉ Hộp 6 vỉ x 30 viên; Vitamin PP 50mg
33 Vitamin B2 20 vỉ Hộp 6 vỉ x 30 viên; Vitamin B2 2mg
34 Vitamin C 60 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén bao film, uống; Acid ascorbic 500mg
35 Vitamin E 30 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên; Vitamin E 4000 mcg
36 Vitamin AD 30 lọ Lọ 100 viên nang mềm, uống; Vitamin A 2500IU; Vitamin D3 250IU
37 Neurobion 30 vỉ Hộp 5 vỉ x 10 viên nén, uống; Merck- Indonesia; Vitamin B1 100mg; Vitamin B6 200mg; Vitamin B12 200mcg
38 Vitamin B1 40 lọ Lọ 100 viên nén, uống; Thiamin Mononitrat 10mg
39 Medrol 50 vỉ Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống; Methylprednisolone 16mg
40 Alphachymotripsin 400 vỉ Hộp 50 vỉ x 10 viên nén, uống; Alphachymotrypsin 21mka
41 Alphachoay 50 vỉ Hộp 2 vỉ x 15 viên; Alphachymotrypsin 21mka
42 Povidin 50 lọ Lọ 20ml, 10%, dùng ngoài; Povidon 2g
43 Gạc vô trùng 100 gói Gói 10 miếng 7,5x 7,5cm x 12 lớp
44 Găng tay 20 hộp Hộp 50 đôi; Cao su
45 Bơm tiêm 5ml 1 hộp Hộp 100 cái
46 Urgo dán 40 hộp Hộp 102 miếng, 2.0x6.0cm, dùng ngoài; Băng , gạc
47 Cồn sát trùng 90 100 lọ Lọ 50ml, dùng ngoài; Ethanol 96%, nước tinh khiết
48 Bông 100 gói Gói 10g, dùng ngoài; Bông xơ tự nhiên
49 Oxy già 50 lọ Lọ 50ml, dùng ngoài; Nước oxy già đậm đặc 5g; Acid salicylic 5mg; Ethanol 90 -0,125ml
50 Khẩu trang y tế 100 cái Hộp 50 cái, dùng ngoài; 1 lớp màng lọc bằng vải không dệt SMS, không thấm nước; 3 lớp vải không dệt; nẹp mũi và chun đeo tai.
51 Băng chun 3 móc 10 cuộn Hộp 12 cuộn, dùng ngoài; sợi cotton se tròn và cao su thiên nhiên
52 Betadin 40 lọ Hộp 1 lọ 30ml, 10%, dùng ngoài; Cyprus; Povidone- Iodine 10%
53 Băng dính Urgo 5x5 3 cuộn Hộp 1 cuộn, 5cm x 5m , dùng ngoài;
54 Urgo 53x70 5 hộp Hộp 50 miếng, 53mmx70mm, dùng ngoài; băng vải lụa, chất keo là oxyt kẽm
55 Dầu Phật Linh 150 lọ lọ 1,5ml ; dùng ngoài; Tinh dầu bạc hà 0,825ml; Menthol 0,3g; Tinh dầu đinh hương 0,045ml; Eucalyptol 0,03ml; long não 0,03g; parafin vđ
56 Hoạt huyết dưỡng não 200 hộp Hộp 1 vỉ x 20 viên nén, uống; cao đặc lá đinh lăng 150mg, cao khô lá bạch quả 5mg
57 Magie B6 90 vỉ Hộp 5 vỉ x 10 viên nén, uống; Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
58 Tanganil 50 vỉ Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống; Acetylleucine 500mg
59 Cavinton 50 vỉ Hộp 2 vỉ x 25 viên nén, uống; Vinpocetin 5mg
60 Piracetam 40 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống; Piracetam 40mg
61 Tanakan 50 vỉ Hộp 2 vỉ x 15 viên nén, uống; Ginkgo biloba 40mg
62 Nifedipin 6 vỉ Hộp 10 vỉ x 10 viên nén , uống; Nifedipin 20mg
63 Amlodipin 30 vỉ Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng, uống; Amlodipin 5mg Amlodipine
64 Vastaren MR 2 vỉ Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim, uống; Trimetazidine dihydrochloride 35mg
65 Heptaminol 2 vỉ Hộp 2 vỉ x 10 viên, Heptaminol hydrochloride 187,8mg
66 Plendil Pluss 10 lọ Lọ 30 viên nén, uống; Felodipine, metoprolol succinate
67 Ventolin xịt 3 lọ Lọ xịt 200 liều, 100mcg/ liều xịt, xịt mũi; Salbutamol
68 Clorpheniramin 10 vỉ Hộp 10 vỉ x 20 viên nén dài, uống; Clorpheniramin maleat 4mg
69 Nautamin 10 vỉ Hộp 20 vỉ x 4 viên nén, uống; Diacefylline diphenhydramine
70 Myonal 15 vỉ Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống; Eperison hydroclorid 50mg
71 Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của thuốc dự thầu (Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) 1 hồ sơ Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, nguồn gốc, xuất xứ, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan (Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn)
72 Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) 1 hồ sơ - Hạch toán tài chính độc lập - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc), Giấy chứng nhận GSP (Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc), Giấy chứng nhận GDP (Đối với cơ sở bán buôn thuốc) - Hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho Bộ, cơ quan trung ương trong vòng 3 năm trở lại đây (2018,2019,2020) để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc. - Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của thuốc (hóa đơn, phiếu kiểm nghiệm hoặc chứng từ hợp lệ mua thuốc từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy chứng nhận sản xuất)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->