Gói thầu: Vật tư phục vụ lắp đặt hệ thống điều khiển Train-B giàn nén khí trung tâm (CCP) (CD-008-21)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ lắp đặt hệ thống điều khiển Train-B giàn nén khí trung tâm (CCP) (CD-008-21) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 08:39:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,508,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Power Cable Type P2, BFOU 2C x 16- /Cáp điện hạ thế/ Низковольтныйсиловой кабель 2x16mm2 | 400 | m | - BFOU-M0.6/1KV type.- Size: 2C x 16mm2- NEK 606 Marine- Flame retardant according to IEC 60332-1 & IEC 60332-3, Cat A- Fire Resistance according to IEC-60331-21, 31.- Halogen free according to IEC-60754-1 Mud Resistant. Resistant to oil, alkali and sunlight, suitable for marine tropical enviromental.- Tinned stranđe cooper;- EPR/XPLE insulation;- LSF inner sheath;- Galvanized Steel Wire Braid;- LSF outer sheath;- Cable will be continuos & completed in one (01) roll- Reference: P/N: ASHNB0216 | ||
| 2 | Cáp mạng Category 6/Кабельсетевой витая пара - | 1 | roll | - Type: Ethernet CAT6 cable- Copper armored, Shielded- Twisted Pair (STP) Data Cable- Standard: IEC 61156, ANSI/TIA/EIA 568-C.2- Rated Voltage 150/250V (300V).- Conductor 23 AWG solid bare copper- Insulation HDPE- Withstands hazards, such as oil, UV and EMI- Cross web: yes- Color: Black.- Reference: P/N: 301_60F8LG_03GY | ||
| 3 | Đầu vào cáp, M40/ Cable gland, M40/ Кабельный ввод, М40 - | 10 | set | - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable- Cable entry thread size / cable OD (min. - max) : 33 - 42 mm- Material: Electroless Nickel Plated Brass- Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group IIC- Ingress protection: IP68 as minimum- C/w locknut, sealing washer, serrated washer, earth tag, PVC shroud.- Reference: P/N: 40E1FX1RA5 | ||
| 4 | Đầu vào cáp, M32/ Cable gland M32/Кабельный ввод, М32 - | 10 | set | - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable- Cable entry thread size / cable OD (min. - max) : 22 - 33 mm- Material: Electroless Nickel Plated Brass- Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group IIC- Ingress protection: IP68 as minimum- C/w locknut, sealing washer, serrated washer, earth tag, PVC shroud.- Reference: P/N: 32E1FX1RA5 | ||
| 5 | Đầu vào cáp M25/Cable gland M25/Кабельный ввод, М25 - | 10 | set | - Type: Double compression, Suitable for amour/braid and inner/outer sheath cable- Cable entry thread size/cable OD (min. - max) : 16.9 - 26 mm- Material: Electroless Nickel Plated Brass- Flameproof certificate: Zone 1, EEx d II 2 GD, Gas Group IIC- Ingress protection: IP68 as minimum- C/w locknut, sealing washer, serrated washer, earth tag, PVC shroud.- Reference: P/N: 25E1FX1RA5 | ||
| 6 | Category 6 Patch Cord CableAssembly, Unshielded, RJ45-RJ45,SL, 10Ft, Blue/Патч корды UTPкатегории 6, Синий - /Đầu cáp mạng | 1 | box | - Type: Industrial Ethernet RuggedizedRJ45 Category 6 Shielded- Standard: ANSI/TIA-568-2.D- Modular Plug Kit UTP/STP, T568B- Wire Gauge: 22-24 AWG- Temp. range: up to 75°C, IP20- Material: Zinc Die Cast- Reference: P/N: 1501-88027 | ||
| 7 | Bộ số đánh dấu cáp/ Кабельнаямаркировка - Цифры/Number CableMarking (1->9) - | 2 | set | - Set of number 0 to 9 (100pce/number)- Description: 100 of each 0 to 9 number using for multicable.- Material: soft PVC, cadmium sillicone-free.- Temp. Range: up to 80°C- Classification: corresponds to V2 to UL 94- Resistance: high resistant to oils & petro as well as gamma and UV radiation- Suitable for items 8, 9, 10, only one manufacturer- Printing: laser marking- Colour: black on yellow- Stype: straight cut- Reference: P/N: CLI M 2-4/Weidmuller | ||
| 8 | Bộ chữ đánh dấu cáp/Кабельнаямаркировка - Буквы/ Character Cable Marking (A->Z) - | 2 | set | - Set of character A to Z (100pce/characcter)- Description: 100 of each A to Z charactic using for multicable.- Material: soft PVC, cadmium sillicone-free.- Temp. Range: up to 80°C- Classification: corresponds to V2 to UL 94- Resistance: high resistant to oils & petro as well as gamma and UV radiation- Suitable for items 7, 9, 10, only one manufacturer- Printing: laser marking- Colour: black on yellow- Stype: straight cut- Reference: P/N: CLI M 2-5/Weidmuller | ||
| 9 | Bộ ký hiệu đánh dấu cáp / SymbolCable Marking/ Кабельнаямаркировка - Символы - | 2 | set | - Symbol ""-"" (100pce/set)- Description: using for multicable.- Material: soft PVC, cadmium sillicone-free.- Temp. Range: up to 80°C- Classification: corresponds to V2 to UL 94- Resistance: high resistant to oils & petro as well as gamma and UV radiation- Suitable for items 7, 8, 10, only one manufacturer- Printing: laser marking- Colour: black on yellow- Stype: straight cut- Reference: P/N: CLI M 2-6/Weidmuller | ||
| 10 | Bộ giữ số chữ đánh dấu cáp/ MarkerHolder/ Держатель кабельной маркировки - | 2 | set | - CableLine, Accessories (100pce/set)- Length x Width 110 x 11.3 mm- Material: Polyamide 66, halogen-free- Temp. range: up to 100 °C- Classification: corresponds to V0 to UL 94- Resistance: high resistant to oils & petro as well as gamma and UV radiation- Suitable for items 7, 8, 9, only one manufacturer- Reference: P/N: CLI MH 110 HSTR(0189400000)/Weidmuller | ||
| 11 | Cáp nối đất 1x6,0 mm2/ EarthingCable, 1x6,0mm2/ Кабельзаземления, 1x6,0mm2 - | 100 | m | - Rating: 0,6/1KV- Size: 1x6mm2- Color: Yellow/Green- CONDUCTOR: Class 2 Stranded Tinned Copper- OUTER SHEATH: Flame retardant halogen-free and mud-resistant thermoset compound (SHF2 insulation)according to IEC 60332-1 & IEC 60332-3 Design: NEK-606 & IEC 60092-353- Reference: P/N: ASHN006 | ||
| 12 | МАСЛО ЧИСТИЛЬНОЕ/Dầu rửa sétrỉ WD-40 / Lubricant Spray (412ml/bình) - | 8 | bình | - Lubricant Spray WD-40- Volume: 412ml/ bottle | ||
| 13 | Hi- Temperature RTV Silicone85gr/клей силикон/Keo silicon đỏchịu nhiệt cao - | 5 | tube | - Type: Permatex 81160 High-Temp Red RTV Silicone Gasket, 3 oz.- Category: Gasket Makers- Compatible material:Plastic, Metal- Temperature range: -54°C to 343°C)- Color: Red- Reference: P/N: 81160 | ||
| 14 | Băng keo điện Nano/ нано -изолента - /Electrical tape | 10 | roll | - Type: Electrical Tapes Nano- Dimension: 0.12mmx18mmx20Y- Self-adhesive rubber band used in high voltage insulators due to its good cooling- UV and corrosion and erosion due to weather- Working temperature: Short term: 130° C; Continuous:90°C | ||
| 15 | Multi Cable Transit (MCT), Moduleblock RM30 with core - /Đầu vào cápRM30 nhiều lớp / Модуль RM30 сцентром для MCT | 6 | pce | - Type: RM30 Module, consists of two halves wwith removable layer and a solid center core.- Number of cables/pipes: 1- For cable/pipe Ø (mm): 10 - 25- External dimensions WxHxD (mm) 30 x 30 x 60- Weight (kg): 0.08P/N: RM00100301000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi