Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Giống cây trồng Phong Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:14:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NH4NO3 | 57 | lọ | độ tinh khiết 99,5% lọ 0,5 kg | ||
| 2 | KNO3 | 68 | lọ | độ tinh khiết ≥ 98,5% lọ 0,5 kg | ||
| 3 | KH2PO4 | 17 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,5 lọ 0,5 kg | ||
| 4 | Ca(NO3)2.4H2O | 12 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 0,5 kg | ||
| 5 | CaCl2.2H2O | 10 | lọ | độ tinh khiết ≥ 98,0% lọ 0,5 kg | ||
| 6 | MgSO4.7H2O | 17 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 0,5 kg | ||
| 7 | MnSO4.7H2O | 1 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 0,5 kg | ||
| 8 | Na2MoO4 | 1 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 0,5 kg | ||
| 9 | FeSO4.7H2O | 2 | lọ | độ tinh khiết > 98,0% lọ 0,5 kg | ||
| 10 | Na2EDTA | 6 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 250 g | ||
| 11 | Myo Inositol | 1 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 1,0 kg | ||
| 12 | Pyrydoxine HCl | 2 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 25 g | ||
| 13 | Thiamine HCl | 2 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 25 g | ||
| 14 | L. Ascorbic Acid | 1 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 100 g | ||
| 15 | Riboflavin | 8 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,5% lọ 25 g | ||
| 16 | 6-BAP | 3 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,0% lọ 5 g | ||
| 17 | IBA | 4 | lọ | độ tinh khiết ≥ 90,0% lọ 5 g | ||
| 18 | GA3 | 2 | lọ | độ tinh khiết ≥ 90,0%, lọ 5 g | ||
| 19 | GGR-6 | 13 | gói | chế phẩm kích thích ra rễ, gói 1,0 g | ||
| 20 | KMnO4 | 19 | lọ | độ tinh khiết ≥ 99,3% lọ 5 g | ||
| 21 | Đường kính trắng xuất khẩu | 170 | gói | độ pol ≥ 99,7%; độ ấm ≤ 0,1% gói 1,0 kg | ||
| 22 | Agar | 79 | gói | độ ẩm ≤ 18%, sức đông ≥ 650g/cm2 gói 0,5 kg | ||
| 23 | Cồn công nghiệp | 296,44 | lít | 96 độ | ||
| 24 | Găng tay nilon | 4 | hộp | 80 đôi/hộp | ||
| 25 | Bảo hộ lao động | 11 | bộ | bộ gồm áo blu, mũ, khẩu trang | ||
| 26 | Bút dạ kính | 8 | chiếc | Bút có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút. Màu mực đậm, tươi. Sản phẩm 10 cây/hộp. | ||
| 27 | Bột giặt | 29 | kg | gói 0,8 kg | ||
| 28 | Chổi rửa chai lọ | 40 | chiếc | 40cm | ||
| 29 | Khăn lau | 34 | cái | 36x31cm | ||
| 30 | Cần xé | 16 | cái | Ø 53x37,5cm | ||
| 31 | Xô nhựa, chậu nhựa | 8 | cái | Xô nhựa Ø 30x30cm, chậu nhựa Ø 45x15cm | ||
| 32 | Dây thun | 6,17 | kg | Dây cao su Ø 30mm, 200g/túi | ||
| 33 | Ca 2.000ml nhựa | 4 | cái | 2.000ml; nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121oC. | ||
| 34 | Ca 1.000ml nhựa | 4 | cái | 1.000ml; nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121 độ C. | ||
| 35 | Ca 500ml nhựa | 2 | cái | 500ml nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121 độ C. | ||
| 36 | Cốc 200ml nhựa | 8 | cái | 200ml nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121độ C. | ||
| 37 | Cốc 100ml nhựa | 4 | cái | 100ml nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121 độ C. | ||
| 38 | Cốc 50ml nhựa | 8 | cái | 50ml nhựa PP có chia vạch, có mỏ, trong suốt, chịu được nhiệt độ 121độ C. | ||
| 39 | Ống đong 1.000ml nhựa | 6 | cái | 1.000ml nhựa PP, nhựa PMP, trong suốt với các vạch chia, chịu được nhiệt độ 121 độ C, có khả năng chống hóa chất ăn mòn. | ||
| 40 | Ống đong 500ml nhựa | 6 | cái | 500ml nhựa PP, nhựa PMP, trong suốt với các vạch chia, chịu được nhiệt độ 121 độ C có khả năng chống hóa chất ăn mòn. | ||
| 41 | Ống đong 250ml nhựa | 6 | cái | 250ml nhựa PP, nhựa PMP, trong suốt với các vạch chia, chịu được nhiệt độ 121 độ C, có khả năng chống hóa chất ăn mòn. | ||
| 42 | Ống đong 100ml nhựa | 6 | cái | 100ml nhựa PP, nhựa PMP, trong suốt với các vạch chia, chịu được nhiệt độ 121 độ C, có khả năng chống hóa chất ăn mòn. | ||
| 43 | Cốc 1.000ml thủy tinh | 6 | cái | 500ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 44 | Cốc 500ml thủy tinh | 6 | cái | 500ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 45 | Cốc 200ml thủy tinh | 6 | cái | 200ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 46 | Cốc 100ml thủy tinh | 6 | cái | 100ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 47 | Cốc 50ml thủy tinh | 6 | cái | 50ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 48 | Cốc 20ml thủy tinh | 6 | cái | 20ml thủy tinh có vạch chia, có mỏ, chịu lực chịu nhiệt. | ||
| 49 | Bình thủy tinh chịu nhiệt 2.500ml | 6 | cái | 2.500ml có nắp vặn, thang chia vạch. | ||
| 50 | Bình thủy tinh chịu nhiệt 1.000ml | 12 | cái | 1.000ml có nắp vặn, thang chia vạch. | ||
| 51 | Bình thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 6 | cái | 500ml có nắp vặn, thang chia vạch. | ||
| 52 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | 50cm | ||
| 53 | Giấy quỳ | 12 | tệp | 80 cái/tệp, độ pH 1-14 | ||
| 54 | Panh kẹp Inox | 18 | cái | 25cm | ||
| 55 | Kéo Inox y tế | 18 | cái | 14cm đầu nhọn | ||
| 56 | Bình trụ nuôi cấy mô | 5.800 | cái | Bình trụ thủy tinh 250ml, nắp nhựa | ||
| 57 | Túi bầu | 4 | kg | ɸ 7x11 cm, 1.800 cái/kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi