Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Dịch vụ việc làm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Dịch vụ việc làm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại Quyết định số 7544/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hòa Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 10:28:00 đến ngày 2021-03-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: máy photocopy.- Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Thời gian khắc phục sự cố có mặt tại địa điểm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trờ lên ngành điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocoppy | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy Scan | 2 | Chiếc | Máy quét 2 mặt nạp tài liệu tự động (ADF), kích thước tối đa A4- Độ dày tài liệu: giấy mỏng từ 0.06 mm tới thẻ cứng dập nổi dày 1.24 mm- Tốc độ Scan: 20ppm/40ipm, chất lượng quét màu 300dpi - 24 bit- Khay giấy 50 tờ, công suất 3000 tờ/ngày- Kết nối USB 2.0- Kích thước máy (Rộng x Dày x Cao | Trọng lượng): 298 x 135 x 133 mm | 2,5 kg- Phần mềm hỗ trợ:• PaperStream IP - Tăng cường hiệu quả scan nhờ các tính năng tự động canh chỉnh, xoay, cắt, loại bỏ khoảng trống hoặc vệt bẩn, định cỡ hình ảnh file scan• PaperStream Capture Lite - cải thiện hiệu quả quét hàng loạt• ABBYY™ FineReader™ Sprint - Tích hợp sẵn nhận dạng tiếng Việt (OCR), chuyển đổi sang dạng văn bản có thể chỉnh sửa (word, excel, PDF có thể tìm kiếm)• Software Operation Panel, Error Recovery Guide, Scanner Central Admin Agent | ||
| 3 | Máy ảnh | 1 | Chiếc | Máy ảnhMàu sắc: ĐenLoại máy ảnh: Chuyên nghiệpĐộ phân giải máy ảnh: 24.2 megapixelsBộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7Cảm biến hình ảnh: CMOSZoom quang học : 3 - 10xChế độ tự động lấy nét: CóNhận diện khuôn mặt : CóBộ nhớ trong máy ảnh : KhôngThẻ nhớ tương thích: SD / SDHC / SDXC / UHS-1 SupportLoại màn hình máy ảnh : TFT LCDKích thước màn hình máy ảnh: 3.0 inchTính năng khác màn hình máy ảnh: Cảm ứngĐịnh dạng file ảnh : JPEG, RAWCân bằng trắng : Auto / Cloudy / Color Temperature / Color Temperature Filter / Custom / Daylight / Flash / Fluorescent (Cool White) / Fluorescent (Day White) / Fluorescent (Daylight) / Fluorescent (Warm White) / Incandescent / Shade / UnderwaterĐộ nhạy sáng ISO : Auto / 100 đến 51200Tốc độ màn trập: 1/4000 giây đến 30 giâyChế độ đèn Flash : Auto/Tùy chỉnhLoại Đèn Flash : Tích hợpHẹn giờ tự chụp : CóKiểu ống kính: Ống kính rờiLoại ống kính: CanonĐộ dài tiêu cự : 18 - 55 mmĐịnh dạng quay phim : MOV / MP4Độ phân giải quay : 1920 x 1080 PixelsCổng USB : CóCổng HDMI: CóCổng WiFi: CóCổng NFC: CóLoại Pin : LP-E17Kích thước thùng: 131x99,9x76,2 mmKhối lượng thùng (g): 532 gram | ||
| 4 | Máy in | 8 | Chiếc | Máy inChức năng: InKiểu máy in: In laser trắng đenĐộ phân giải: 1200 x 1200 dpiTốc độ in trắng/đen: - Lên đến 38 ppm (ISO,A4)- In hai mặt: lên đến 31 ipm (A4)- Lên đến 40 ppm (Letter)(Độ phủ 5%)In 2 mặt tự động: Tự động (mặc định)Kết nối: 1x USB 2.0, 1x USB-B, 1x host USBKết nối mạng: LANKhổ giấy in: - Khay 1 và 2: A4; A5; A6; B5; B6; 16K; 10x15 cm; Oficio; bưu thiếp; phong bì (DL, C5, B5)- Khay Tùy chọn 3: A4; A5; A6; B5; B6; 16K; 10x15 cm; Oficio; bưu thiếp- In hai mặt tự động: A4; B5; 16K; Oficio*16K: 195x270, 184x260, 197x273 (mm)Bộ nhớ tích hợp : 256 MB | ||
| 5 | Bàn làm việc | 13 | Chiếc | Bàn hình chữ nhật, một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Bên còn lại là khoang để CPU và ngăn kéo. Bàn có bàn phímChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpKích thước: W1600 x D800 x H760 (mm) | ||
| 6 | Ghế xoay | 13 | Chiếc | Ghế xoayKiểu Dáng- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W670 x D800 x H(1115-1240)mmChất liệu: Đệm mút bọc da CN hoặc PVC. Chân và tay bằng nhựa | ||
| 7 | Tủ văn phòng | 15 | Chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Kích thước : W1350 x D450 x H1830 mm | ||
| 8 | Tủ sấy giấy | 1 | Chiếc | Chất liệu: gỗ công nghiệpCông dụng: dùng để sấy giấy máy photo, bên trong có điện trở sấy 60wKích thước: rộng 60cm x cao 35cm x sâu 55cm | ||
| 9 | Dây mạng | 10 | Mét | - Chủng loại: Cáp UTP (Unshielded/Unshielded Twisted Pair), không có vỏ bọc chống nhiễu- Tốc độ truyền dữ liệu 1GBps ở băng thống 250Mhz với khoảng cách từ 70-100m- Đường kính lõi: 23AWG- Tiêu chuẩn chống cháy CM- Tiêu chuẩn TIA/EIA-568B.2- Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường RoHS | ||
| 10 | Dây điện 2*2.5mm | 10 | Mét | 2*2.5mm | ||
| 11 | Ổ cắm | 1 | Chiếc | - Dòng điện (Iđm): 16A- Điện áp (Uđm): 220V/AC- Sản xuất theo TCCS 03-2008/TĐ | ||
| 12 | Ổn áp Lioa | 1 | Chiếc | Hãng sản xuất: LiOAĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 110V - 220V Công suất (KVA): 3Loại ổn áp: 1 pha | ||
| 13 | Điều hòa | 6 | Chiếc | • Thiết kế nhỏ gọn tinh tế và sang trọng, dễ lắp đặt, vệ sinh• Lưới lọc tinh chất Nano bạc ngăn ngừa bụi bẩn• Công suất làm lạnh 12000BTU (1.5HP) phù hợp diện tích | ||
| 14 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Máy chiếuCông nghệ: 0.63 inch LCD with MLACường độ sáng: 3,000 ANSI lumensĐộ phân giải: Nén: 1024 x 768 (XGA), WUXGA ( 1920 x 1200)Tỷ lệ khung hình hiển thị: Auto, 4:3, 16:9, 15:9,16:10, Wide Zoom, Native. Ống Kính: Manual Zoom / Focus, Zoom ratio 1.2x, F= 1.6 – 1.76, f=19.158~23.018mmThrow ratio: 70"@2.104m (XGA), 70"@2.232mKhung hình chiếu: 30 – 300” Tần số quét: Ngang: 15 kHz to 100 kHz ( RGB : 24 kHz to 100 kHz) Dọc: 50Hz to 120HzTuổi thọ Bóng đèn: 10,000 giờ (Eco Mode)Bóng đèn: 225 WTự động chỉnh vuông hình : Chiều Dọc +/-30, Ngang +/-30Loa gắn trong: 16WCổng kết nối: HDMI Input x2, VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Input x1, VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Output x1 ,Video RCA x 1, LAN: RJ45 x1, Audio Input x 1, Audio Input(L/R ) x 1, Audio Output x 1, RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1, USB- B (Service) x1,USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, 1.0A for external output) | ||
| 15 | Bút trình chiếu | 1 | Chiếc | Loại kết nối: Không dâyPhạm vi kết nối: 15mĐèn chỉ báo led: Màu đỏChi tiết về pin: Pin AAAMàu sắc: ĐenKích thước: 6,5 * 2,1 * 0,8 cmTrọng lượng: 120g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chính cung cấp cho gói thầu này: máy photocopy.- Bảo hành 12 tháng đối với các thiết bị cung cấp.- Thời gian khắc phục sự cố có mặt tại địa điểm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học điện tử - Viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 2 | Trình độ cao đẳng trờ lên ngành điện tử - Viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi